Nguyện vọng 2 của trường Đại học Công nghiệp Hà Nội 2009 2010
- Saturday, May 8, 2010, 22:32
- Nguyện Vọng
- Thêm bình luận
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Khối | Điểm xét NV2 | Chỉ tiêu xét NV2 |
| 1 | 103 | Công nghệ kỹ thuật ôtô (Hệ đại học) | A | 18 | 20 |
| 2 | 104 | Công nghệ kỹ thuật điện (Hệ đại học) | A | 18 | 50 |
| 3 | 106 | Khoa học máy tính (Hệ đại học) | A | 18 | 20 |
| 4 | 108 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt lạnh (Hệ đại học) | A | 17 | 20 |
| 5 | 109 | Quản trị kinh doanh (Hệ đại học) | A, D1 | 18 | 80 |
| 6 | 129 | Quản trị kinh doanh du lịch – khách sạn (Hệ đại học) | A, D1 | 16 | 60 |
| 7 | 110 | Công nghệ may (Hệ đại học) | A | 16 | 45 |
| 8 | 111 | Thiết kế thời trang (Hệ đại học) | A, B | 16 | 80 |
| 9 | 126 | Hệ thống thông tin (Hệ đại học) | A | 17 | 80 |
| 10 | 136 | Kỹ thuật phần mềm (Hệ đại học) | A | 17 | 30 |
| 11 | 127 | Tài chính ngân hàng (Hệ đại học) | A, D1 | 18 | 30 |
| 12 | 139 | Việt Nam học (hướng dẫn du lịch) (Hệ đại học) | D1 | 15 | 80 |
| 13 | 118 | Tiếng Anh (đã nhân hệ số 2) (Hệ đại học) | D1 | 23 | 120 |
| 14 | C01 | Cơ khí chế tạo (Hệ cao đẳng) | A | 12 | 320 |
| 15 | C02 | Cơ điện tử (Hệ Cao đẳng) | A | 10 | 100 |
| 16 | C03 | Động lực (Hệ Cao đẳng) | A | 10 | 150 |
| 17 | C04 | Kỹ thuật điện (Hệ Cao đẳng) | A | 10 | 310 |
| 18 | C05 | Điện tử (Hệ Cao đẳng) | A | 10 | 210 |
| 19 | C06 | Tin học (Hệ Cao đẳng) | A | 10 | 310 |
| 20 | C07 | Kế toán (Hệ Cao đẳng) | A,D1 | 12 | 450 |
| 21 | C08 | Kỹ thuật Nhiệt (Hệ Cao đẳng) | A | 10 | 75 |
| 22 | C09 | Quản trị kinh doanh (Hệ Cao đẳng) | A,D1 | 10.5 | 155 |
| 23 | C10 | Công nghệ cắt may (A,V,H)(Hệ Cao đẳng) | A,V,H | 10 | 75 |
| 24 | C10 | Công nghệ cắt may (B) (Hệ Cao đẳng) | B | 11 | 75 |
| 25 | C11 | Thiết kế thời trang (A,V,H) (Hệ Cao đẳng) | A,V,H | 10 | 75 |
| 26 | C11 | Thiết kế thời trang (B) (Hệ Cao đẳng) | B | 11 | 75 |
| 27 | C12 | Công nghệ Hóa vô cơ (A) (Hệ Cao đẳng) | A | 10 | 75 |
| 28 | C12 | Công nghệ Hóa vô cơ (B) (Hệ Cao đẳng) | B | 11 | 75 |
| 29 | C13 | Công nghệ Hóa hữu cơ (A) (Hệ Cao đẳng) | A | 10 | 75 |
| 30 | C13 | Công nghệ Hóa hữu cơ (B) (Hệ Cao đẳng) | B | 11 | 75 |
| 31 | C14 | Công nghệ Hóa phân tích (A) (Hệ Cao đẳng) | A | 10 | 75 |
| 32 | C14 | Công nghệ Hóa phân tích (B) (Hệ Cao đẳng) | B | 11 | 75 |
| 33 | C19 | Cơ điện (Hệ Cao đẳng) | A | 10 | 150 |
About the Author
Write a Comment
Gravatars are small images that can show your personality. You can get your gravatar for free today!
Advertisement


