Điểm chuẩn trường ĐH Sài Gòn Năm 2009 2010

Tìm trường này ở các năm khác:

STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn ghi chú
1 812 Sư phạm Mĩ thuật H 21
2 911 Giáo dục Tiểu học (khối A) A 13
3 911 Giáo dục Tiểu học (khối D1) D1 13.5
4 912 Giáo dục Mầm non M 14.5
5 913 Quản lí Giáo dục A, D1 13
6 913 Quản lí Giáo dục (khối C) C 14
7 401 Kế toán (khối A) A 15.5
8 401 Kế toán (khối D1) D1 16
9 402 Quản trị kinh doanh (khối A) A 15.5
10 402 Quản trị kinh doanh (khối D1) D1 17
11 403 Tài chính Ngân hàng (khối A) A 17
12 403 Tài chính Ngân hàng (Khối D1) D1 17.5
13 601 Việt Nam học (Văn hóa – Du lịch) – khối C C 17
14 601 Việt Nam học (Văn hóa – Du lịch) – khối D1 D1 14
15 602 Thư viện Thông tin C, D1 15
16 701 Tiếng Anh (TMDL) D1 17
17 111 Sư phạm Toán học A 16
18 112 Sư phạm Vật lí A 15
19 211 Sư phạm Hóa học A 16
20 311 Sư phạm Sinh học B 15.5
21 611 Sư phạm Ngữ văn C 15
22 612 Sư phạm Lịch sử C 14
23 613 Sư phạm Địa lý A, C 14
24 614 Giáo dục chính trị C, D1 14
25 711 Sư phạm Tiếng Anh D1 16.5
26 811 Sư phạm Âm nhạc N 26
27 201 Khoa học môi trường (khối B) B 17
28 201 Khoa học môi trường (khối A) A 14
29 101 Công nghệ thông tin A 15.5

About the Author

has written 447 stories on this site.

Write a Comment

Gravatars are small images that can show your personality. You can get your gravatar for free today!

Hỗ trợ sinh viên - Copyright © 2012. All rights reserved.
Điểm Thi Online - Sinh viên - Được xây dựng với tiêu chí cung cấp các thông tin, điểm thi, tin tuyển sinh, cho các thế hệ sinh viên Đại Học, Cao Đẳng.