Điểm chuẩn trường ĐH Huế – ĐH Ngoại Ngữ Huế Năm 2009 2010

Tìm trường này ở các năm khác:

STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn ghi chú
1 751 Tiếng Anh (D1) D1 15.5
2 752 Tiếng Nga D1. D2. D3. D4 15.5
3 753 Tiếng Pháp (D1.3) D1. D3 15.5
4 754 Tiếng Trung (D1.2) D1. D2. D3. D4 15.5
5 755 Tiếng Nhật (D1.2.3.4) D1. D2. D3. D4 15.5
6 756 Tiếng Hàn (D1.2.3.4) D1. D2. D3. D4 15.5
7 701 SP Tiếng Anh (D1) D1 15.5
8 705 Việt Nam học (D1.3) D1. D3 15.5
9 706 Quốc tế học (D1) D1 15.5
10 711 Tiếng Anh (ngoại ngữ hệ số 2. tổng điểm 3 môn thi chưa nhân hệ số không thấp hơn điểm sàn khối D là 13 điểm) D1 14 liên kết với đại học Phú Yên

About the Author

has written 447 stories on this site.

Write a Comment

Gravatars are small images that can show your personality. You can get your gravatar for free today!

Hỗ trợ sinh viên - Copyright © 2012. All rights reserved.
Điểm Thi Online - Sinh viên - Được xây dựng với tiêu chí cung cấp các thông tin, điểm thi, tin tuyển sinh, cho các thế hệ sinh viên Đại Học, Cao Đẳng.