Điểm chuẩn trường ĐH Huế – ĐH Ngoại Ngữ Huế Năm 2009 2010
- Saturday, May 8, 2010, 8:49
- Tư vấn tuyển sinh, Điểm chuẩn đại học
- Thêm bình luận
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Khối thi | Điểm chuẩn | ghi chú | |||
| 1 | 751 | Tiếng Anh (D1) | D1 | 15.5 | ||||
| 2 | 752 | Tiếng Nga | D1. D2. D3. D4 | 15.5 | ||||
| 3 | 753 | Tiếng Pháp (D1.3) | D1. D3 | 15.5 | ||||
| 4 | 754 | Tiếng Trung (D1.2) | D1. D2. D3. D4 | 15.5 | ||||
| 5 | 755 | Tiếng Nhật (D1.2.3.4) | D1. D2. D3. D4 | 15.5 | ||||
| 6 | 756 | Tiếng Hàn (D1.2.3.4) | D1. D2. D3. D4 | 15.5 | ||||
| 7 | 701 | SP Tiếng Anh (D1) | D1 | 15.5 | ||||
| 8 | 705 | Việt Nam học (D1.3) | D1. D3 | 15.5 | ||||
| 9 | 706 | Quốc tế học (D1) | D1 | 15.5 | ||||
| 10 | 711 | Tiếng Anh (ngoại ngữ hệ số 2. tổng điểm 3 môn thi chưa nhân hệ số không thấp hơn điểm sàn khối D là 13 điểm) | D1 | 14 | liên kết với đại học Phú Yên | |||
|
|
||||||||
About the Author
Write a Comment
Gravatars are small images that can show your personality. You can get your gravatar for free today!
Advertisement


