Điểm chuẩn trường ĐH Huế – ĐH Khoa Học Huế Năm 2009 2010

Tìm trường này ở các năm khác:

STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn ghi chú
1 101 Toán học A 14
2 102 Tin học A 13
3 103 Vật lý A 13
4 104 Kiến trúc công trình V 23.5
5 105 Điện tử – Viễn thông A 15
6 106 Toán tin ứng dụng A 14
7 201 Hóa học A 14
8 202 Địa chất A 13
9 203 Địa chất công trình và địa chất thủy văn A 13
10 301 Sinh học B 14
11 302 Địa lý (A) A 13
12 302 Địa lý (B) B 14
13 303 Khoa học môi trường (A) A 14
14 303 Khoa học môi trường (B) B 20
15 304 Công nghệ sinh học (A) A 15
16 304 Công nghệ sinh học (B) B 20
17 501 Luật (C) C 17.5
18 601 Văn học (C) C 15
19 602 Lịch sử (C) C 14.5
20 603 Triết học (A) A 13
21 603 Triết học (C) C 14
22 604 Hán-Nôm (C) C 14
23 605 Báo chí (C) C 16
24 606 Công tác xã hội (C) C 15
25 607 Xã hội học (C) C 14
26 607 Xã hội học (D1) D1 14
27 608 Ngôn ngữ (C) C 14
28 608 Ngôn ngữ (D1) D1 14
29 609 Đông phương học (khối C) C 14
30 609 Đông phương học (khối D1) D1 14

About the Author

has written 447 stories on this site.

Write a Comment

Gravatars are small images that can show your personality. You can get your gravatar for free today!

Hỗ trợ sinh viên - Copyright © 2012. All rights reserved.
Điểm Thi Online - Sinh viên - Được xây dựng với tiêu chí cung cấp các thông tin, điểm thi, tin tuyển sinh, cho các thế hệ sinh viên Đại Học, Cao Đẳng.