Điểm chuẩn trường ĐH Huế – Đại Học Y Huế Năm 2009 2010
- Saturday, May 8, 2010, 8:45
- Tư vấn tuyển sinh, Điểm chuẩn đại học
- Thêm bình luận
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Khối thi | Điểm chuẩn | ghi chú | |||
| 1 | 301 | Bác sĩ đa khoa (B) | B | 23.5 | ||||
| 2 | 302 | BS Răng – Hàm – Mặt (B) | B | 23 | ||||
| 3 | 303 | Dược sĩ (A) | A | 23.5 | ||||
| 4 | 304 | Cử nhân Điều dưỡng (B) | B | 19 | ||||
| 5 | 305 | Cử nhân Kỹ thuật Y học (B) | B | 20.5 | ||||
| 6 | 306 | Cử nhân Y tế công cộng (B) | B | 16 | ||||
| 7 | 307 | Bác sĩ Y học dự phòng (B) | B | 19 | ||||
| 8 | 308 | Bác sĩ Y học cổ truyền (B) | B | 19.5 | ||||
|
|
||||||||
About the Author
Write a Comment
Gravatars are small images that can show your personality. You can get your gravatar for free today!
Advertisement


