Điểm chuẩn trường Đại học Vinh Năm 2009 2010

Tìm trường này ở các năm khác:

STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn ghi chú
1 100 Sư phạm Toán A 17
2 101 Sư phạm Tin A 13
3 102 Sư phạm Lý A 16
4 201 Sư phạm Hoá A 16
5 301 Sư phạm Sinh B 17
6 903 Sư phạm Thể dục T 23
7 504 Sư phạm GDCT- GDQP C 14
8 501 Sư phạm GDCT C 14.5
9 601 Sư phạm Văn C 19.5
10 602 Sư phạm Sử C 19
11 603 Sư phạm Địa C 19
12 701 Sư phạm Tiếng Anh D1 20
13 901 Sư phạm GDTH M 15
14 902 Sư phạm GDMN M 14.5
15 751 Cử nhân Tiếng Anh D1 18
16 103 Cử nhân Toán A 13
17 109 CN Toán Tin ứng dụng A 13
18 104 Cử nhân Tin A 13
19 105 Cử nhân Lý A 13
20 202 Cử nhân Hoá A 13
21 302 Cử nhân Sinh B 14
22 306 Cử nhân KH Môi trường B 17
23 400 Cử nhân Quản trị KD A 16
24 401 Cử nhân Kế toán A 17
25 402 Cử nhân Tài chính NH A 17
26 604 Cử nhân Văn C 14
27 605 Cử nhân Sử C 14
28 607 Cử nhân Công tác xã hội C 18
29 606 Cử nhân Du lịch C 15.5
30 503 Cử nhân Luật C 17
31 502 Cử nhân Chính trị-Luật C 16
32 205 Cử nhân Quản lý đất đai A 0 Không tuyển
33 307 CN QL Tài nguyên Rừng-MT B 0 Không tuyển
34 106 Kỹ sư­ Xây dựng A 17
35 107 Kỹ Sư Công nghệ thông tin A 15
36 108 Kỹ Sư Điện tử viễn thông A 15
37 303 Kỹ Sư Nuôi trồng thuỷ sản B 15
38 304 Kỹ Sư Nông học B 15
39 305 Kỹ sư KN&PTNT B 15
40 204 Kỹ sư­ Hoá CN thực phẩm A 14

About the Author

has written 447 stories on this site.

Write a Comment

Gravatars are small images that can show your personality. You can get your gravatar for free today!

Hỗ trợ sinh viên - Copyright © 2012. All rights reserved.
Điểm Thi Online - Sinh viên - Được xây dựng với tiêu chí cung cấp các thông tin, điểm thi, tin tuyển sinh, cho các thế hệ sinh viên Đại Học, Cao Đẳng.