Điểm chuẩn trường Đại học Thành Đô Năm 2009 2010

Tìm trường này ở các năm khác:

STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn ghi chú
1 103 Công nghệ kỹ thuật Điện tử viễn thông A 13
2 105 Kế toán A, D1 13
3 107 Quản trị kinh doanh A, D1 13
4 109 Quản trị văn phòng A, D1 10
5 109 Quản trị văn phòng ( khối C ) C 11
6 111 Việt Nam học (chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) A, D1 13
7 111 Việt Nam học (chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) ( khối C ) C 14
8 112 Tiếng Anh (điểm môn ngoại ngữ phải từ 5 trở lên) D1 10
9 1 Tin học A, D1 10
10 1 Tin học ( khối B ) B 11
11 2 Công nghệ kỹ thuật điện A 10
12 3 Công nghệ điện tử viễn thông A, D1 10
13 4 Công nghệ cơ khí ôtô A 10
14 5 Kế toán doanh nghiệp A, D1 10
15 5 Kế toán doanh nghiệp ( khối B ) B 11
16 7 Quản trị kinh doanh công nghiệp A, D1 10
17 8 Quản trị kinh doanh khách sạn A, D1 10
18 8 Quản trị kinh doanh khách sạn ( khối C ) C 11
19 10 Thư viện thông tin A, D1 10
20 10 Thư viện thông tin ( khối C ) C 11
21 11 Việt Nam học A, D1 10
22 11 Việt Nam học ( khối C ) C 11
23 13 Công nghệ kỹ thuật môi trường A 10
24 13 Công nghệ kỹ thuật môi trường ( khối B ) B 11

About the Author

has written 447 stories on this site.

Write a Comment

Gravatars are small images that can show your personality. You can get your gravatar for free today!

Hỗ trợ sinh viên - Copyright © 2012. All rights reserved.
Điểm Thi Online - Sinh viên - Được xây dựng với tiêu chí cung cấp các thông tin, điểm thi, tin tuyển sinh, cho các thế hệ sinh viên Đại Học, Cao Đẳng.