Điểm chuẩn trường Đại học Tây Nguyên Năm 2009 2010

Tìm trường này ở các năm khác:

STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn ghi chú
1 101 Sư phạm Toán A 18 Các ngành đào tạo ĐH Sư phạm
2 102 Sư phạm Vật lý A 16 Các ngành đào tạo ĐH Sư phạm
3 104 Sư phạm Hóa học A 16.5 Các ngành đào tạo ĐH Sư phạm
4 901 Sư phạm Tiểu học (A) A 15 Các ngành đào tạo ĐH Sư phạm
5 901 Sư phạm Tiểu học (C) C 18 Các ngành đào tạo ĐH Sư phạm
6 701 Sư phạm Tiếng Anh D1 13.5 Các ngành đào tạo ĐH Sư phạm
7 301 Sư phạm Sinh học B 16.5 Các ngành đào tạo ĐH Sư phạm
8 601 Sư phạm Ngữ văn C 18 Các ngành đào tạo ĐH Sư phạm
9 605 Sư phạm Giáo dục thể chất T 21 Các ngành đào tạo ĐH Sư phạm
10 902 Sư phạm Tiểu học – tiếng Jrai (C) C 14.5 Các ngành đào tạo ĐH Sư phạm
11 902 Sư phạm Tiểu học – tiếng Jrai (D1) D1 13 Các ngành đào tạo ĐH Sư phạm
12 903 Giáo dục mầm non M 20 Các ngành đào tạo ĐH Sư phạm
13 401 Kinh tế nông lâm (A) A 13 Các ngành đào tạo ĐH ngoài Sư phạm
14 401 Kinh tế nông lâm (D1) D1 13 Các ngành đào tạo ĐH ngoài Sư phạm
15 402 Quản trị kinh doanh (A) A 14 Các ngành đào tạo ĐH ngoài Sư phạm
16 402 Quản trị kinh doanh (D1) D1 13 Các ngành đào tạo ĐH ngoài Sư phạm
17 403 Kế toán (A) A 15 Các ngành đào tạo ĐH ngoài Sư phạm
18 403 Kế toán (D1) D1 13 Các ngành đào tạo ĐH ngoài Sư phạm
19 404 Quản lý đất đai A 13 Các ngành đào tạo ĐH ngoài Sư phạm
20 405 Bảo quản và chế biến nông sản (A) A 13 Các ngành đào tạo ĐH ngoài Sư phạm
21 405 Bảo quản và chế biến nông sản (B) B 14 Các ngành đào tạo ĐH ngoài Sư phạm
22 406 Tài chính – Ngân hàng (A) A 16 Các ngành đào tạo ĐH ngoài Sư phạm
23 406 Tài chính – Ngân hàng (D1) D1 15 Các ngành đào tạo ĐH ngoài Sư phạm
24 407 Quản trị kinh doanh thương mại A 13 Các ngành đào tạo ĐH ngoài Sư phạm
25 500 Luật kinh doanh A 13 Các ngành đào tạo ĐH ngoài Sư phạm
26 501 Công nghệ kỹ thuật điện tử A 13 Các ngành đào tạo ĐH ngoài Sư phạm
27 502 Công nghệ môi trường A 13 Các ngành đào tạo ĐH ngoài Sư phạm
28 103 Tin học A 13 Các ngành đào tạo ĐH ngoài Sư phạm
29 302 Bảo vệ thực vật B 14 Các ngành đào tạo ĐH ngoài Sư phạm
30 303 Khoa học cây trồng (Trồng trọt) B 14 Các ngành đào tạo ĐH ngoài Sư phạm
31 304 Chăn nuôi thú y B 14 Các ngành đào tạo ĐH ngoài Sư phạm
32 305 Thú y B 14 Các ngành đào tạo ĐH ngoài Sư phạm
33 306 Lâm sinh B 14 Các ngành đào tạo ĐH ngoài Sư phạm
34 307 Bác sĩ đa khoa B 21.5 Các ngành đào tạo ĐH ngoài Sư phạm
35 308 Quản lý tài nguyên rừng và môi trường B 15 Các ngành đào tạo ĐH ngoài Sư phạm
36 309 Điều dưỡng B 16 Các ngành đào tạo ĐH ngoài Sư phạm
37 310 Sinh học B 14 Các ngành đào tạo ĐH ngoài Sư phạm
38 702 Tiếng Anh D1 13 Các ngành đào tạo ĐH ngoài Sư phạm
39 604 Giáo dục chính trị C 14 Các ngành đào tạo ĐH ngoài Sư phạm
40 606 Ngữ văn C 14 Các ngành đào tạo ĐH ngoài Sư phạm
41 608 Triết học (C) C 14 Các ngành đào tạo ĐH ngoài Sư phạm
42 608 Triết học (D1) D1 13 Các ngành đào tạo ĐH ngoài Sư phạm
43 C65 Quản lý đất đai (Hệ CĐ) A 10 Các ngành đào tạo ĐH ngoài Sư phạm
44 C66 Quản lý tài nguyên rừng và môi trường (Hệ CĐ) B 11 Các ngành đào tạo ĐH ngoài Sư phạm
45 C67 Chăn nuôi thú y (Hệ CĐ) B 11 Các ngành đào tạo ĐH ngoài Sư phạm
46 C68 Lâm sinh (Hệ CĐ) B 11 Các ngành đào tạo ĐH ngoài Sư phạm
47 C69 Khoa học cây trồng (Trồng trọt) (Hệ CĐ) B 11 Các ngành đào tạo ĐH ngoài Sư phạm

About the Author

has written 447 stories on this site.

Write a Comment

Gravatars are small images that can show your personality. You can get your gravatar for free today!

Hỗ trợ sinh viên - Copyright © 2012. All rights reserved.
Điểm Thi Online - Sinh viên - Được xây dựng với tiêu chí cung cấp các thông tin, điểm thi, tin tuyển sinh, cho các thế hệ sinh viên Đại Học, Cao Đẳng.