Điểm chuẩn trường Đại học Tây Nguyên Năm 2009 2010
- Saturday, May 8, 2010, 9:45
- Tư vấn tuyển sinh, Điểm chuẩn đại học
- Thêm bình luận
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Khối thi | Điểm chuẩn | ghi chú | |||
| 1 | 101 | Sư phạm Toán | A | 18 | Các ngành đào tạo ĐH Sư phạm | |||
| 2 | 102 | Sư phạm Vật lý | A | 16 | Các ngành đào tạo ĐH Sư phạm | |||
| 3 | 104 | Sư phạm Hóa học | A | 16.5 | Các ngành đào tạo ĐH Sư phạm | |||
| 4 | 901 | Sư phạm Tiểu học (A) | A | 15 | Các ngành đào tạo ĐH Sư phạm | |||
| 5 | 901 | Sư phạm Tiểu học (C) | C | 18 | Các ngành đào tạo ĐH Sư phạm | |||
| 6 | 701 | Sư phạm Tiếng Anh | D1 | 13.5 | Các ngành đào tạo ĐH Sư phạm | |||
| 7 | 301 | Sư phạm Sinh học | B | 16.5 | Các ngành đào tạo ĐH Sư phạm | |||
| 8 | 601 | Sư phạm Ngữ văn | C | 18 | Các ngành đào tạo ĐH Sư phạm | |||
| 9 | 605 | Sư phạm Giáo dục thể chất | T | 21 | Các ngành đào tạo ĐH Sư phạm | |||
| 10 | 902 | Sư phạm Tiểu học – tiếng Jrai (C) | C | 14.5 | Các ngành đào tạo ĐH Sư phạm | |||
| 11 | 902 | Sư phạm Tiểu học – tiếng Jrai (D1) | D1 | 13 | Các ngành đào tạo ĐH Sư phạm | |||
| 12 | 903 | Giáo dục mầm non | M | 20 | Các ngành đào tạo ĐH Sư phạm | |||
| 13 | 401 | Kinh tế nông lâm (A) | A | 13 | Các ngành đào tạo ĐH ngoài Sư phạm | |||
| 14 | 401 | Kinh tế nông lâm (D1) | D1 | 13 | Các ngành đào tạo ĐH ngoài Sư phạm | |||
| 15 | 402 | Quản trị kinh doanh (A) | A | 14 | Các ngành đào tạo ĐH ngoài Sư phạm | |||
| 16 | 402 | Quản trị kinh doanh (D1) | D1 | 13 | Các ngành đào tạo ĐH ngoài Sư phạm | |||
| 17 | 403 | Kế toán (A) | A | 15 | Các ngành đào tạo ĐH ngoài Sư phạm | |||
| 18 | 403 | Kế toán (D1) | D1 | 13 | Các ngành đào tạo ĐH ngoài Sư phạm | |||
| 19 | 404 | Quản lý đất đai | A | 13 | Các ngành đào tạo ĐH ngoài Sư phạm | |||
| 20 | 405 | Bảo quản và chế biến nông sản (A) | A | 13 | Các ngành đào tạo ĐH ngoài Sư phạm | |||
| 21 | 405 | Bảo quản và chế biến nông sản (B) | B | 14 | Các ngành đào tạo ĐH ngoài Sư phạm | |||
| 22 | 406 | Tài chính – Ngân hàng (A) | A | 16 | Các ngành đào tạo ĐH ngoài Sư phạm | |||
| 23 | 406 | Tài chính – Ngân hàng (D1) | D1 | 15 | Các ngành đào tạo ĐH ngoài Sư phạm | |||
| 24 | 407 | Quản trị kinh doanh thương mại | A | 13 | Các ngành đào tạo ĐH ngoài Sư phạm | |||
| 25 | 500 | Luật kinh doanh | A | 13 | Các ngành đào tạo ĐH ngoài Sư phạm | |||
| 26 | 501 | Công nghệ kỹ thuật điện tử | A | 13 | Các ngành đào tạo ĐH ngoài Sư phạm | |||
| 27 | 502 | Công nghệ môi trường | A | 13 | Các ngành đào tạo ĐH ngoài Sư phạm | |||
| 28 | 103 | Tin học | A | 13 | Các ngành đào tạo ĐH ngoài Sư phạm | |||
| 29 | 302 | Bảo vệ thực vật | B | 14 | Các ngành đào tạo ĐH ngoài Sư phạm | |||
| 30 | 303 | Khoa học cây trồng (Trồng trọt) | B | 14 | Các ngành đào tạo ĐH ngoài Sư phạm | |||
| 31 | 304 | Chăn nuôi thú y | B | 14 | Các ngành đào tạo ĐH ngoài Sư phạm | |||
| 32 | 305 | Thú y | B | 14 | Các ngành đào tạo ĐH ngoài Sư phạm | |||
| 33 | 306 | Lâm sinh | B | 14 | Các ngành đào tạo ĐH ngoài Sư phạm | |||
| 34 | 307 | Bác sĩ đa khoa | B | 21.5 | Các ngành đào tạo ĐH ngoài Sư phạm | |||
| 35 | 308 | Quản lý tài nguyên rừng và môi trường | B | 15 | Các ngành đào tạo ĐH ngoài Sư phạm | |||
| 36 | 309 | Điều dưỡng | B | 16 | Các ngành đào tạo ĐH ngoài Sư phạm | |||
| 37 | 310 | Sinh học | B | 14 | Các ngành đào tạo ĐH ngoài Sư phạm | |||
| 38 | 702 | Tiếng Anh | D1 | 13 | Các ngành đào tạo ĐH ngoài Sư phạm | |||
| 39 | 604 | Giáo dục chính trị | C | 14 | Các ngành đào tạo ĐH ngoài Sư phạm | |||
| 40 | 606 | Ngữ văn | C | 14 | Các ngành đào tạo ĐH ngoài Sư phạm | |||
| 41 | 608 | Triết học (C) | C | 14 | Các ngành đào tạo ĐH ngoài Sư phạm | |||
| 42 | 608 | Triết học (D1) | D1 | 13 | Các ngành đào tạo ĐH ngoài Sư phạm | |||
| 43 | C65 | Quản lý đất đai (Hệ CĐ) | A | 10 | Các ngành đào tạo ĐH ngoài Sư phạm | |||
| 44 | C66 | Quản lý tài nguyên rừng và môi trường (Hệ CĐ) | B | 11 | Các ngành đào tạo ĐH ngoài Sư phạm | |||
| 45 | C67 | Chăn nuôi thú y (Hệ CĐ) | B | 11 | Các ngành đào tạo ĐH ngoài Sư phạm | |||
| 46 | C68 | Lâm sinh (Hệ CĐ) | B | 11 | Các ngành đào tạo ĐH ngoài Sư phạm | |||
| 47 | C69 | Khoa học cây trồng (Trồng trọt) (Hệ CĐ) | B | 11 | Các ngành đào tạo ĐH ngoài Sư phạm | |||
|
|
||||||||
About the Author
Write a Comment
Gravatars are small images that can show your personality. You can get your gravatar for free today!
Advertisement


