Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 2009 2010

Đây là điểm dành cho học sinh phổ thông – khu vực 3, mỗi khu vực ưu tiên cách nhau 0,5 điểm, mỗi đối tượng ưu tiên cách nhau 1 điểm.

STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn ghi chú
1 101 SP Toán A 18 Các ngành đào tạo sư phạm
2 102 SP Vật lý A 18 Các ngành đào tạo sư phạm
3 104 SP Kỹ thuật A 14 Các ngành đào tạo sư phạm
4 201 SP Hoá A 19.5 Các ngành đào tạo sư phạm
5 301 SP Sinh B 17 Các ngành đào tạo sư phạm
6 303 SP Kinh tế nông nghiệp – công nghiệp – kinh tế gia đình B 15 Các ngành đào tạo sư phạm
7 601 SP Ngữ văn C 21 Các ngành đào tạo sư phạm
8 602 SP Giáo dục công dân C 17.5 Các ngành đào tạo sư phạm
9 607 Giáo dục công dân- Giáo dục quốc phòng C 17.5 Các ngành đào tạo sư phạm
10 901 SP TDTT – Giáo dục quốc phòng (đã nhân hệ số) T 23.5 Các ngành đào tạo sư phạm
11 903 SP Giáo dục mầm non M 15 Các ngành đào tạo sư phạm
12 904 SP Giáo dục tiểu học M 17 Các ngành đào tạo sư phạm
13 603 Văn học C 18 Các ngành đào tạo ngoài SP
14 604 Lịch sử C 18.5 Các ngành đào tạo ngoài SP
15 605 Việt Nam học C 15 Các ngành đào tạo ngoài SP
16 105 Toán A 15 Các ngành đào tạo ngoài SP
17 106 Vật lý A 14 Các ngành đào tạo ngoài SP
18 202 Hoá học A 15 Các ngành đào tạo ngoài SP
19 302 Sinh học B 16 Các ngành đào tạo ngoài SP
20 103 Tin học A 14 Các ngành đào tạo ngoài SP
21 751 Tiếng Anh D1 15 Các ngành đào tạo ngoài SP
22 752 Tiếng Trung Quốc D1,D4 13.5 Các ngành đào tạo ngoài SP
23 606 Thông tin – Thư viện C 15 Các ngành đào tạo ngoài SP

About the Author

has written 141 stories on this site.

Write a Comment

Gravatars are small images that can show your personality. You can get your gravatar for free today!

Hỗ trợ sinh viên - Copyright © 2012. All rights reserved.
Điểm Thi Online - Sinh viên - Được xây dựng với tiêu chí cung cấp các thông tin, điểm thi, tin tuyển sinh, cho các thế hệ sinh viên Đại Học, Cao Đẳng.