Điểm chuẩn trường Đại học Quảng Bình Năm 2009 2010
- Saturday, May 8, 2010, 10:20
- Tư vấn tuyển sinh, Điểm chuẩn đại học
- Thêm bình luận
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Khối thi | Điểm chuẩn | ghi chú | |||
| 1 | C71 | Kế toán (hệ CĐ) | A | 10 | điểm chênh lệc giữa các KV kế tiếp nhau: 0.5 | |||
| 2 | 106 | Giáo dục Mầm non | M | 15 | điểm chênh lệc giữa các KV kế tiếp nhau: 0.5 | |||
| 3 | 201 | Tiếng Anh | D1 | 13 | điểm chênh lệc giữa các KV kế tiếp nhau: 0.5 | |||
| 4 | 105 | Giáo dục Tiểu học | C | 16 | điểm chênh lệc giữa các KV kế tiếp nhau: 0.5 | |||
| 5 | 104 | Giáo dục Chính trị | C | 14 | điểm chênh lệc giữa các KV kế tiếp nhau: 0.5 | |||
| 6 | 103 | Sư phạm Văn- Sử | C | 16 | điểm chênh lệc giữa các KV kế tiếp nhau: 0.5 | |||
| 7 | 301 | Nuôi trồng thủy sản | B | 14 | điểm chênh lệc giữa các KV kế tiếp nhau: 1.0 | |||
| 8 | 102 | Sư phạm Sinh học | B | 14 | điểm chênh lệc giữa các KV kế tiếp nhau: 0.5 | |||
| 9 | 401 | Tin học | A | 13 | điểm chênh lệc giữa các KV kế tiếp nhau: 1.0 | |||
| 10 | 203 | Quản trị kinh doanh | A | 13 | điểm chênh lệc giữa các KV kế tiếp nhau: 1.0 | |||
| 11 | 202 | Kế toán | A | 13 | điểm chênh lệc giữa các KV kế tiếp nhau: 1.0 | |||
| 12 | 101 | Sư phạm Toán- Lý | A | 13 | điểm chênh lệc giữa các KV kế tiếp nhau: 0.5 | |||
| 13 | C76 | Tiếng Anh (hệ CĐ) | D1 | 10 | điểm chênh lệc giữa các KV kế tiếp nhau: 1.0 | |||
| 14 | C75 | Thư viện-Thông tin (hệ CĐ) | C | 11 | điểm chênh lệc giữa các KV kế tiếp nhau: 1.0 | |||
| 15 | C74 | Việt Nam học (hệ CĐ) | C | 11 | điểm chênh lệc giữa các KV kế tiếp nhau: 1.0 | |||
| 16 | C73 | Công tác xã hội (hệ CĐ) | C | 11 | điểm chênh lệc giữa các KV kế tiếp nhau: 1.0 | |||
| 17 | C84 | Nuôi trồng thuỷ sản (hệ CĐ) | B | 11 | điểm chênh lệc giữa các KV kế tiếp nhau: 1.0 | |||
| 18 | C83 | Chăn nuôi (hệ CĐ) | B | 11 | điểm chênh lệc giữa các KV kế tiếp nhau: 1.0 | |||
| 19 | C82 | Trồng trọt (hệ CĐ) | B | 11 | điểm chênh lệc giữa các KV kế tiếp nhau: 1.0 | |||
| 20 | C81 | Lâm nghiệp (hệ CĐ) | B | 11 | điểm chênh lệc giữa các KV kế tiếp nhau: 1.0 | |||
| 21 | C94 | Xây dựng dân dụng và công nghiệp (hệ CĐ) | A | 10 | điểm chênh lệc giữa các KV kế tiếp nhau: 0.5 | |||
| 22 | C93 | Xây dựng cầu đường (hệ CĐ) | A | 10 | điểm chênh lệc giữa các KV kế tiếp nhau: 0.5 | |||
| 23 | C92 | Công nghệ kỹ thuật điện (hệ CĐ) | A | 10 | điểm chênh lệc giữa các KV kế tiếp nhau: 0.5 | |||
| 24 | C91 | Tin học (hệ CĐ) | A | 10 | điểm chênh lệc giữa các KV kế tiếp nhau: 0.5 | |||
| 25 | C72 | Quản trị kinh doanh (hệ CĐ) | A | 10 | điểm chênh lệc giữa các KV kế tiếp nhau:0.5 | |||
| 26 | C66 | Sư phạm Mỹ thuật (hệ CĐ) | H | 11 | điểm chênh lệc giữa các KV kế tiếp nhau: 0.5 | |||
|
|
||||||||
About the Author
Write a Comment
Gravatars are small images that can show your personality. You can get your gravatar for free today!
Advertisement


