Điểm chuẩn trường Đại học Nông Lâm TP HCM Năm 2009 2010

Tìm trường này ở các năm khác:

STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn ghi chú
1 313 Kỹ thuật Môi trường (khối A) A 14
2 313 Kỹ thuật Môi trường (khối B) B 17.5
3 314 Quản lý môi trường (khối A) A 14
4 314 Quản lý môi trường (khối B) B 17.5
5 315 Chế biến Thủy sản (khối A) A 14
6 315 Chế biến Thủy sản (khối B) B 15
7 316 Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp (khối A) A 13
8 316 Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp (khối B) B 15
9 317 Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên (khối A) A 13
10 317 Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên (khối B) B 15
11 318 QCBNS và vi sinh thực phẩm (khối A) A 14
12 318 QCBNS và vi sinh thực phẩm (khối B) B 16
13 319 Quản lý môi trường và du lịch sinh thái (khối A) A 14
14 319 Quản lý môi trường và du lịch sinh thái (khối B) B 17.5
15 320 Sư phạm kỹ thuật công nông nghiệp (khối A) A 13
16 320 Sư phạm kỹ thuật công nông nghiệp (khối B) B 15
17 321 Công nghệ sản xuất thức ăn chăn nuôi (khối A) A 13
18 321 Công nghệ sản xuất thức ăn chăn nuôi (khối B) B 15
19 322 Thiết kế cảnh quan (khối A) A 13
20 322 Thiết kế cảnh quan (khối B) B 15
21 400 Kinh tế Nông lâm A, D1 14
22 401 Kinh tế tài nguyên môi trường A, D1 14
23 402 Phát triển Nông thôn & Khuyến nông A, D1 14
24 403 Quản trị Kinh doanh A, D1 15
25 404 Quản tri Kinh doanh thương mại A, D1 15
26 405 Kế toán A, D1 15
27 406 Quản lý Đất đai A, D1 14
28 407 Quản lý Thị trường Bất động sản A, D1 14
29 409 Kinh doanh nông nghiệp A, D1 14
30 410 Quản trị tài chính A, D1 15
31 110 Hệ thống thông tin địa lý A, D1 14
32 701 Tiếng Anh D1 17 Điểm xét tuyển thí sinh THPT. khu vực 3.
33 703 Tiếng Pháp Anh D3 17 Điểm xét tuyển thí sinh THPT. khu vực 3.
34 303 Nông học (khối B) B 15
35 303 Nông học (khối A) A 13.5
36 302 Dược Thú y (khối B) B 15
37 302 Dược Thú y (khối A) A 13.5
38 301 Thú Y (khối B) B 17
39 301 Thú Y (khối A) A 13.5
40 300 Chăn nuôi (khối B) B 15
41 300 Chăn nuôi (khối A) A 13
42 107 Công nghệ Hóa học (khối B) B 19
43 107 Công nghệ Hóa học (khối A) A 14
44 408 Công nghệ địa chính A 14
45 109 Công nghệ Kỹ thuật Ôtô A 13
46 108 Cơ Điện tử A 13
47 106 Điều khiển Tự động A 13
48 105 Công nghệ Nhiệt lạnh A 13
49 104 Công nghệ Thông tin A 14
50 103 Công nghệ GiấyBột giấy A 13
51 102 Chế biến Lâm sản A 13
52 101 Cơ khí Nông lâm A 13
53 100 Cơ khí Chế biến Bảo quản NSTP A 13
54 312 Công nghệ Sinh học (khối B) B 20
55 312 Công nghệ Sinh học (khối A) A 16
56 311 BQCB&NSTP và dinh dưỡng người (khối B) B 16
57 311 BQCB&NSTP và dinh dưỡng người (khối A) A 14
58 310 Bảo quản & Chế biến NSTP (khối B) B 16
59 310 Bảo quản & Chế biến NSTP (khối A) A 14
60 309 Ngư y (Bệnh học thủy sản) – khối B B 15
61 309 Ngư y (Bệnh học thủy sản) – khối A A 13
62 308 Nuôi trồng thủy sản (khối B) B 15
63 308 Nuôi trồng thủy sản (khối A) A 13
64 307 Quản lý Tài nguyên rừng (khối B) B 15
65 307 Quản lý Tài nguyên rừng (khối A) A 13
66 306 Nông Lâm kết hợp (khối B) B 15
67 306 Nông Lâm kết hợp (khối A) A 13
68 305 Lâm nghiệp (khối B) B 15
69 305 Lâm nghiệp (khối A) A 13
70 304 Bảo vệ thực vật (khối A) A 13.5
71 304 Bảo vệ thực vật (khối B) B 15

About the Author

has written 447 stories on this site.

Write a Comment

Gravatars are small images that can show your personality. You can get your gravatar for free today!

Hỗ trợ sinh viên - Copyright © 2012. All rights reserved.
Điểm Thi Online - Sinh viên - Được xây dựng với tiêu chí cung cấp các thông tin, điểm thi, tin tuyển sinh, cho các thế hệ sinh viên Đại Học, Cao Đẳng.