Điểm chuẩn trường Đại học Ngoại thương (phía Bắc) 2009 2010

STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn ghi chú
1 401 Kinh tế đối ngoại A 26.5 Theo Tuổi Trẻ
2 451 Kinh tế đối ngoại D1 24.5
3 452 Kinh tế đối ngoại D2 23.5
4 453 Kinh tế đối ngoại D3 24.5
5 454 Kinh tế đối ngoại D1, D4 23.5
6 455 Kinh tế đối ngoại D1, D6 23.5
7 410 Tài chính quốc tế A 26.5
8 410 Tài chính quốc tế D1 24.5
9 410 Tài chính quốc tế D6 23.5
10 457 Thương mại quốc tế A 25
11 457 Thương mại quốc tế D1 23.5
12 458 Thuế và Hải quan A 25
13 458 Thuế và Hải quan D1 23.5
14 402 Quản trị kinh doanh quốc tế A 25
15 402 Quản trị kinh doanh quốc tế D1 23.5
16 403 Luật kinh doanh quốc tế A 25
17 403 Luật kinh doanh quốc tế D1 23.5
18 404 Kế toán A 25
19 404 Kế toán D1 23.5
20 405 Thương mại điện tử A 25
21 405 Thương mại điện tử D1 23.5
22 411 Đầu tư chứng khoán A 25
23 411 Đầu tư chứng khoán D1 23.5
24 412 Ngân hàng A 25
25 412 Ngân hàng D1 23.5
26 460 Marketing quốc tế A 25
27 460 Marketing quốc tế D1 23.5
28 470 Kinh tế quốc tế A 25
29 470 Kinh tế quốc tế D1 23.5
30 751 Tiếng Anh thương mại D1 28
31 761 Tiếng Pháp thương mại D3 28
32 771 Tiếng Trung thương mại D1, D4 28
33 781 Tiếng Nhật thương mại D1, D6 28
34 C65 Quản trị kinh doanh (chuyên ngành quản trị kinh doanh quốc tế) – Hệ CĐ. D2, 3, 4, 6 17
35 C65 Quản trị kinh doanh (chuyên ngành quản trị kinh doanh quốc tế) – Hệ CĐ A 18



Đáp Án Đề Thi Đại Học Năm 2010

About the Author

has written 141 stories on this site.

Write a Comment

Gravatars are small images that can show your personality. You can get your gravatar for free today!

Hỗ trợ sinh viên - Copyright © 2012. All rights reserved.
Điểm Thi Online - Sinh viên - Được xây dựng với tiêu chí cung cấp các thông tin, điểm thi, tin tuyển sinh, cho các thế hệ sinh viên Đại Học, Cao Đẳng.