Điểm chuẩn trường ĐH Lâm Nghiệp (Phía Bắc) Năm 2009 2010
- Saturday, May 8, 2010, 9:52
- Tư vấn tuyển sinh, Điểm chuẩn đại học
- Thêm bình luận
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Khối thi | Điểm chuẩn | ghi chú | |||
| 1 | 101 | Chế biến lâm sản | A | 13 | Hệ Đại học | |||
| 2 | 102 | Công nghiệp phát triển nông thôn | A | 13 | Hệ Đại học | |||
| 3 | 103 | Cơ giới hóa lâm nghiệp | A | 13 | Hệ Đại học | |||
| 4 | 104 | Thiết kế, chế tạo đồ mộc và nội thất | A | 13 | Hệ Đại học | |||
| 5 | 105 | Kỹ thuật xây dựng công trình | A | 13 | Hệ Đại học | |||
| 6 | 106 | Kỹ thuật cơ khí | A | 13 | Hệ Đại học | |||
| 7 | 107 | Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin) | A | 13 | Hệ Đại học | |||
| 8 | 301 | Lâm học (A) | A | 13 | Hệ Đại học | |||
| 9 | 301 | Lâm học (B) | B | 14.5 | Hệ Đại học | |||
| 10 | 302 | Quản lý tài nguyên rừng và môi trường (A) | A | 13 | Hệ Đại học | |||
| 11 | 302 | Quản lý tài nguyên rừng và môi trường (B) | B | 16 | Hệ Đại học | |||
| 12 | 303 | Lâm nghiệp xã hội (A) | A | 13 | Hệ Đại học | |||
| 13 | 303 | Lâm nghiệp xã hội (B) | B | 14 | Hệ Đại học | |||
| 14 | 304 | Lâm nghiệp đô thị (A) | A | 13 | Hệ Đại học | |||
| 15 | 304 | Lâm nghiệp đô thị (B) | B | 15.5 | Hệ Đại học | |||
| 16 | 305 | Nông lâm kết hợp (A) | A | 13 | Hệ Đại học | |||
| 17 | 305 | Nông lâm kết hợp (B) | B | 14 | Hệ Đại học | |||
| 18 | 306 | Khoa học môi trường (A) | A | 14 | Hệ Đại học | |||
| 19 | 306 | Khoa học môi trường (B) | B | 18 | Hệ Đại học | |||
| 20 | 307 | Công nghệ sinh học (A) | A | 14 | Hệ Đại học | |||
| 21 | 307 | Công nghệ sinh học (B) | B | 18 | Hệ Đại học | |||
| 22 | 308 | Khuyến nông và phát triển nông thôn (A) | A | 13 | Hệ Đại học | |||
| 23 | 308 | Khuyến nông và phát triển nông thôn (B) | B | 14 | Hệ Đại học | |||
| 24 | 401 | Quản trị kinh doanh (A) | A | 13 | Hệ Đại học | |||
| 25 | 401 | Quản trị kinh doanh (D1) | D1 | 13 | Hệ Đại học | |||
| 26 | 402 | Kinh tế lâm nghiệp (A) | A | 13 | Hệ Đại học | |||
| 27 | 402 | Kinh tế lâm nghiệp (D1) | D1 | 13 | Hệ Đại học | |||
| 28 | 403 | Quản lý đất đai (A) | A | 13 | Hệ Đại học | |||
| 29 | 403 | Quản lý đất đai (B) | B | 14 | Hệ Đại học | |||
| 30 | 404 | Kế toán (A) | A | 14 | Hệ Đại học | |||
| 31 | 404 | Kế toán (D1) | D1 | 13 | Hệ Đại học | |||
| 32 | 405 | Kinh tế tài nguyên và môi trường (A) | A | 13 | Hệ Đại học | |||
| 33 | 405 | Kinh tế tài nguyên và môi trường (D1) | D1 | 13 | Hệ Đại học | |||
|
|
||||||||
About the Author
Write a Comment
Gravatars are small images that can show your personality. You can get your gravatar for free today!
Advertisement


