Điểm chuẩn trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương Năm 2009 2010
- Saturday, May 8, 2010, 9:57
- Tư vấn tuyển sinh, Điểm chuẩn đại học
- Thêm bình luận
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Khối thi | Điểm chuẩn | ghi chú | |||
| 1 | 301 | - Kĩ thuật y học | B | 0 | Hệ ĐH | |||
| 2 | + Kĩ thuật hình ảnh y học | B | 15 | Hệ ĐH | ||||
| 3 | + Kĩ thuật Vật lí trị liệu | B | 18 | Hệ ĐH | ||||
| 4 | + Phục hồi chức năng | B | 17 | Hệ ĐH | ||||
| 5 | 302 | - Điều dưỡng | B | 18 | Hệ ĐH | |||
| 6 | C65 | + Kĩ thuật xét nghiệm y học | B | 15.5 | Hệ CĐ | |||
| 7 | C67 | + Kĩ thuật Vật lí trị liệu / Phục hồi chức năng | B | 14 | Hệ CĐ | |||
| 8 | C68 | + Kĩ thuật Kiểm nghiệm An toàn vệ sinh thực phẩm | B | 14 | Hệ CĐ | |||
| 9 | C69 | + Kĩ thuật Dinh dưỡng- Tiết chế | B | 14 | Hệ CĐ | |||
| 10 | C70 | + Kĩ thuật Y học dự phòng | B | 14 | Hệ CĐ | |||
| 11 | C71 | + Điều dưỡng Đa khoa | B | 15 | Hệ CĐ | |||
| 12 | C72 | + Điều dưỡng Nha khoa | B | 14 | Hệ CĐ | |||
| 13 | C73 | + Điều dưỡng Gây mê – Hồi sức | B | 14 | Hệ CĐ | |||
| 14 | C74 | - Hộ sinh | B | 14 | Hệ CĐ | |||
|
|
||||||||
About the Author
Write a Comment
Gravatars are small images that can show your personality. You can get your gravatar for free today!
Advertisement


