Điểm chuẩn trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương Năm 2009 2010
- Saturday, May 8, 2010, 9:59
- Tư vấn tuyển sinh, Điểm chuẩn đại học
- Thêm bình luận
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Khối thi | Điểm chuẩn | ghi chú | |||
| 1 | 301 | Kỹ thuật y học | B | 0 | Hệ ĐH | |||
| 2 | Kỹ thuật xét nghiệm đa khoa | B | 19 | Hệ ĐH | ||||
| 3 | Kỹ thuật hình ảnh y học (không tuyển nữ) | B | 18 | Hệ ĐH | ||||
| 4 | Kỹ thuật vật lý trị liệu / Phục hồi chức năng | B | 14 | Hệ ĐH | ||||
| 5 | 302 | Điều dưỡng | B | 0 | Hệ ĐH | |||
| 6 | Điều dưỡng đa khoa | B | 18 | Hệ ĐH | ||||
| 7 | Hệ Cao đẳng (mã trường DKY) | B | 0 | Hệ CĐ | ||||
| 8 | C65 | Kỹ thuật xét nghiệm đa khoa | B | 15.5 | Hệ CĐ | |||
| 9 | C66 | Kỹ thuật hình ảnh y học (không tuyển nữ) | B | 15 | Hệ CĐ | |||
| 10 | C68 | Kỹ thuật kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm | B | 14 | Hệ CĐ | |||
| 11 | C69 | Kỹ thuật dinh dưỡng tiết chế | B | 14 | Hệ CĐ | |||
| 12 | C70 | Kỹ thuật xét nghiệm y học dự phòng | B | 14 | Hệ CĐ | |||
| 13 | C71 | Điều dưỡng đa khoa | B | 15 | Hệ CĐ | |||
| 14 | C72 | Điều dưỡng nha khoa | B | 14 | Hệ CĐ | |||
| 15 | C73 | Điều dưỡng gây mê hồi sức | B | 14 | Hệ CĐ | |||
| 16 | C74 | Hộ sinh (không tuyển nam) | B | 14 | Hệ CĐ | |||
|
|
||||||||
About the Author
Write a Comment
Gravatars are small images that can show your personality. You can get your gravatar for free today!
Advertisement


