Điểm Chuẩn Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TP Hồ Chí Minh 2009 2010
- Friday, May 7, 2010, 11:03
- Tư vấn tuyển sinh, Điểm chuẩn đại học
- Thêm bình luận
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Khối thi | Điểm chuẩn | ghi chú | ||
| 1 | 107 | Nhóm ngành Công nghệ thông tin: Mạng máy tính & viễn thông; Khoa học máy tính; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin | A | 18 | |||
| 2 | 109 | Hải dương học - Khí tượng – Thủy văn (B) | B | 15 | (Hải dương học vật lý, Hải dương học toán tin, Hải dương học hóa sinh, Hải dương học kỹ thuật kinh tế, Khí tượng và thủy văn) | ||
| 3 | 109 | Hải dương học - Khí tượng – Thủy văn (A) | A | 14 | (Hải dương học vật lý, Hải dương học toán tin, Hải dương học hóa sinh, Hải dương học kỹ thuật kinh tế, Khí tượng và thủy văn) | ||
| 4 | 105 | Điện tử viễn thông | A | 17 | (Điện tử nano, Máy tính & mạng, Viễn thông, Điện tử y sinh) | ||
| 5 | 203 | Địa chất (Địa chất dầu khí, Địa chất công trình – Thủy văn, Điều tra khoáng sản, Địa chất môi trường) (A) | A | 14 | |||
| 6 | 201 | Hóa học (Hóa hữu cơ, Hóa vô cơ, Hóa phân tích, Hóa lý) | A | 17 | |||
| 7 | 203 | Địa chất (Địa chất dầu khí, Địa chất công trình – Thủy văn, Điều tra khoáng sản, Địa chất môi trường) (B) | B | 18 | |||
| 8 | 205 | Khoa học môi trường (A) | A | 15 | (Khoa học môi trường, Tài nguyên môi trường, Quản lý môi trường, Tin học môi trường, Môi trường & tài nguyên biển) | ||
| 9 | 205 | Khoa học môi trường (B) | B | 18 | (Khoa học môi trường, Tài nguyên môi trường, Quản lý môi trường, Tin học môi trường, Môi trường & tài nguyên biển) | ||
| 10 | 206 | Công nghệ môi trường (A) | A | 15.5 | |||
| 11 | 206 | Công nghệ môi trường (B) | B | 17 | |||
| 12 | 207 | Khoa học vật liệu (Vật liệu màng mỏng, Vật liệu polyme) | A | 13 | |||
| 13 | 301 | Sinh học (Tài nguyên môi trường, Sinh học thực vật, Sinh học động vật, Vi sinh sinh hóa) | B | 15 | |||
| 14 | 312 | Công nghệ sinh học (A) | A | 17 | (Sinh học y dược, Công nghệ sinh học nông nghiệp, Công nghệ sinh học môi trường, Công nghệ sinh học công nghiệp, Sinh tin học) | ||
| 15 | 312 | Công nghệ sinh học (B) | B | 18 | (Sinh học y dược, Công nghệ sinh học nông nghiệp, Công nghệ sinh học môi trường, Công nghệ sinh học công nghiệp, Sinh tin học) | ||
| 16 | 104 | Vật lý | A | 14.5 | (Vật lý lý thuyết, Vật lý chất rắn, Vật lý điện tử, Vật lý ứng dụng, Vật lý hạt nhân, Vật lý trái đất, Vật lý – Tin học, Vật lý môi trường) | ||
| 17 | 101 | Toán – Tin học | A | 15 | (Giải tích, Đại số, Giải tích số, Tin học ứng dụng, Toán kinh tế, Thống kê, Toán cơ, Phương pháp toán trong tin học) | ||
| 18 | C67 | Tin học | A | 10 | |||
|
|
|||||||
Đáp Án Đề Thi Đại Học Năm 2010
About the Author
Write a Comment
Gravatars are small images that can show your personality. You can get your gravatar for free today!
Advertisement


