Điểm chuẩn trường Đại học Hùng Vương Năm 2009 2010

Tìm trường này ở các năm khác:

STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn ghi chú
1 101 Sư phạm Toán A 15.5
2 904 Giáo dục tiểu học (khối A) A 14.5
3 904 Giáo dục tiểu học (khối C) C 20
4 602 Sư phạm Sử – Giáo dục công dân C 19.5
5 903 Giáo dục mầm non M 15.5
6 102 Sư phạm Toán – Lý A 13.5
7 103 Sư phạm Tin học A 13
8 401 Quản trị kinh doanh A 13
9 304 Trồng trọt (khối A) A 13
10 304 Trồng trọt (khối B) B 14
11 305 Lâm nghiệp (khối A) A 13
12 305 Lâm nghiệp (khối B) B 14
13 306 Chăn nuôi – Thú y (khối A) A 13
14 306 Chăn nuôi – Thú y (khối B) B 14
15 402 Kế toán A 15
16 403 Tài chính – Ngân hàng A 15
17 603 Sư phạm Địa lý C 0
18 605 Việt Nam học C 15
19 701 Tiếng Anh D1 19 tiếng Anh hệ số 2
20 702 Tiếng Trung D1, D4 15.5 tiếng Trung và Anh hệ số 2
21 C66 Sư phạm Lý – Hóa (khối A) A 10
22 C66 Sư phạm Lý – Hóa (khối B) B 11
23 C68 Sư phạm Địa – Giáo dục công dân C 13
24 C70 Sư phạm Thể dục – Công tác Đội T 17.5 đã nhân hệ số 2 thể dục
25 C72 Âm nhạc N 18.5 thanh nhạc hệ số 2
26 C73 Mỹ thuật H 23.5 hội họa chì hệ số 2

About the Author

has written 447 stories on this site.

Write a Comment

Gravatars are small images that can show your personality. You can get your gravatar for free today!

Hỗ trợ sinh viên - Copyright © 2012. All rights reserved.
Điểm Thi Online - Sinh viên - Được xây dựng với tiêu chí cung cấp các thông tin, điểm thi, tin tuyển sinh, cho các thế hệ sinh viên Đại Học, Cao Đẳng.