Điểm chuẩn trường Đại học Hùng Vương Năm 2009 2010
- Saturday, May 8, 2010, 10:16
- Tư vấn tuyển sinh, Điểm chuẩn đại học
- Thêm bình luận
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Khối thi | Điểm chuẩn | ghi chú | |||
| 1 | 101 | Sư phạm Toán | A | 15.5 | ||||
| 2 | 904 | Giáo dục tiểu học (khối A) | A | 14.5 | ||||
| 3 | 904 | Giáo dục tiểu học (khối C) | C | 20 | ||||
| 4 | 602 | Sư phạm Sử – Giáo dục công dân | C | 19.5 | ||||
| 5 | 903 | Giáo dục mầm non | M | 15.5 | ||||
| 6 | 102 | Sư phạm Toán – Lý | A | 13.5 | ||||
| 7 | 103 | Sư phạm Tin học | A | 13 | ||||
| 8 | 401 | Quản trị kinh doanh | A | 13 | ||||
| 9 | 304 | Trồng trọt (khối A) | A | 13 | ||||
| 10 | 304 | Trồng trọt (khối B) | B | 14 | ||||
| 11 | 305 | Lâm nghiệp (khối A) | A | 13 | ||||
| 12 | 305 | Lâm nghiệp (khối B) | B | 14 | ||||
| 13 | 306 | Chăn nuôi – Thú y (khối A) | A | 13 | ||||
| 14 | 306 | Chăn nuôi – Thú y (khối B) | B | 14 | ||||
| 15 | 402 | Kế toán | A | 15 | ||||
| 16 | 403 | Tài chính – Ngân hàng | A | 15 | ||||
| 17 | 603 | Sư phạm Địa lý | C | 0 | ||||
| 18 | 605 | Việt Nam học | C | 15 | ||||
| 19 | 701 | Tiếng Anh | D1 | 19 | tiếng Anh hệ số 2 | |||
| 20 | 702 | Tiếng Trung | D1, D4 | 15.5 | tiếng Trung và Anh hệ số 2 | |||
| 21 | C66 | Sư phạm Lý – Hóa (khối A) | A | 10 | ||||
| 22 | C66 | Sư phạm Lý – Hóa (khối B) | B | 11 | ||||
| 23 | C68 | Sư phạm Địa – Giáo dục công dân | C | 13 | ||||
| 24 | C70 | Sư phạm Thể dục – Công tác Đội | T | 17.5 | đã nhân hệ số 2 thể dục | |||
| 25 | C72 | Âm nhạc | N | 18.5 | thanh nhạc hệ số 2 | |||
| 26 | C73 | Mỹ thuật | H | 23.5 | hội họa chì hệ số 2 | |||
|
|
||||||||
About the Author
Write a Comment
Gravatars are small images that can show your personality. You can get your gravatar for free today!
Advertisement


