Điểm chuẩn trường Đại học Hồng Đức Năm 2009 2010
- Saturday, May 8, 2010, 10:57
- Tư vấn tuyển sinh, Điểm chuẩn đại học
- Thêm bình luận
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Khối thi | Điểm chuẩn | ghi chú | |||
| 1 | 101 | SP Toán | A | 17 | Hệ ĐH | |||
| 2 | 106 | SP Vật lý | A | 17 | Hệ ĐH | |||
| 3 | 102 | SP Hóa học | A | 17 | Hệ ĐH | |||
| 4 | 300 | SP Sinh học | B | 16 | Hệ ĐH | |||
| 5 | 901 | SP Mầm non | M | 10 | Hệ ĐH | |||
| 6 | 900 | SP Tiểu học (D1) | D1 | 13 | Hệ ĐH | |||
| 7 | 900 | SP Tiểu học (M) | M | 14 | Hệ ĐH | |||
| 8 | 701 | SP Tiếng Anh (hệ số 2 ngoại ngữ) | D1 | 18 | Hệ ĐH | |||
| 9 | 603 | SP Địa lý | C | 18 | Hệ ĐH | |||
| 10 | 104 | Vật lý ứng dụng | A | 14 | Hệ ĐH | |||
| 11 | 103 | Tin học | A | 15 | Hệ ĐH | |||
| 12 | 401 | Kế toán | A,D1 | 10 | Hệ ĐH | |||
| 13 | 402 | Quản trị kinh doanh | A,D1 | 15 | Hệ ĐH | |||
| 14 | 403 | Tài chính ngân hàng | A,D1 | 17 | Hệ ĐH | |||
| 15 | 302 | Chăn nuôi – Thú y (A) | A | 13 | Hệ ĐH | |||
| 16 | 302 | Chăn nuôi – Thú y (B) | B | 14 | Hệ ĐH | |||
| 17 | 303 | Nuôi trồng thủy sản (A) | A | 13 | Hệ ĐH | |||
| 18 | 303 | Nuôi trồng thủy sản (B) | B | 14 | Hệ ĐH | |||
| 19 | 304 | Kỹ nghệ hoa viên (A) | A | 13 | Hệ ĐH | |||
| 20 | 304 | Kỹ nghệ hoa viên (B) | B | 14 | Hệ ĐH | |||
| 21 | 305 | Trồng trọt (A) | A | 13 | Hệ ĐH | |||
| 22 | 305 | Trồng trọt (B) | B | 14 | Hệ ĐH | |||
| 23 | 308 | Lâm học (A) | A | 13 | Hệ ĐH | |||
| 24 | 308 | Lâm học (B) | B | 14 | Hệ ĐH | |||
| 25 | 604 | Ngữ văn (Quản lý văn hóa) | C | 15 | Hệ ĐH | |||
| 26 | 605 | Lịch sử (Quản lý di tích, danh thắng) | C | 15 | Hệ ĐH | |||
| 27 | 606 | Việt Nam học (Hướng dẫn du ịch) | C | 15 | Hệ ĐH | |||
| 28 | 607 | Địa lý (Quản lý tài nguyên môi trường) | C | 17.5 | Hệ ĐH | |||
| 29 | 608 | Xã hội học (Công tác xã hội) | C | 15 | Hệ ĐH | |||
| 30 | 609 | Tâm lý học (Quản trị nhân sự) (C) | C | 15 | Hệ ĐH | |||
| 31 | 609 | Tâm lý học (Quản trị nhân sự) (D1) | D1 | 14 | Hệ ĐH | |||
| 32 | 404 | Lọc hóa dầu (ĐH Mỏ địa chất) | A | 15 | Ngành đào tạo liên kết (do trường liên kết cấp bằng) – Hệ ĐH | |||
| 33 | 405 | Kinh tế – Quản trị kinh doanh dầu khí (ĐH Mỏ địa chất) | A | 15 | Ngành đào tạo liên kết (do trường liên kết cấp bằng) – Hệ ĐH | |||
| 34 | 406 | Hệ thống địên (ĐH Thái Nguyên) | A | 15 | Ngành đào tạo liên kết (do trường liên kết cấp bằng) – Hệ ĐH | |||
| 35 | 407 | Thiết bị điện (ĐH Thái Nguyên) | A | 15 | Ngành đào tạo liên kết (do trường liên kết cấp bằng) – Hệ ĐH | |||
| 36 | 408 | Cơ khí động lực (ĐH Nông nghiệp Hà Nội) | A | 15 | Ngành đào tạo liên kết (do trường liên kết cấp bằng) – Hệ ĐH | |||
| 37 | C65 | SP Toán-Tin | A | 10 | Hệ CĐ | |||
| 38 | C66 | SP Hoá-TN | A | 10 | Hệ CĐ | |||
| 39 | C67 | SP Sinh-TN | B | 11 | Hệ CĐ | |||
| 40 | C69 | SP TD-CTĐ | T | 11 | Hệ CĐ | |||
| 41 | C74 | SP Tiểu học | D1,M | 10 | Hệ CĐ | |||
| 42 | C75 | SP Tiếng Anh | D1 | 14 | Hệ CĐ | |||
| 43 | C71 | QTKD | A,D1 | 10 | Hệ CĐ | |||
| 44 | C72 | Hệ thống điện | A | 10 | Hệ CĐ | |||
| 45 | C73 | Quản lý đất đai (A) | A | 10 | Hệ CĐ | |||
| 46 | C73 | Quản lý đất đai (B) | B | 11 | Hệ CĐ | |||
|
|
||||||||
About the Author
Write a Comment
Gravatars are small images that can show your personality. You can get your gravatar for free today!
Advertisement


