Điểm chuẩn trường Đại học Hải Phòng Năm 2010 2009

Tìm trường này ở các năm khác:

STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn ghi chú
1 101 Sư phạm Toán (THPT) A 15 Các ngành đào tạo sư phạm
2 102 Sư phạm Toán Lý (THCS) A 13 Các ngành đào tạo sư phạm
3 103 Sư phạm Vật lý (THPT) A 13 Các ngành đào tạo sư phạm
4 104 Sư phạm Hóa học (THPT) A 13 Các ngành đào tạo sư phạm
5 601 Sư phạm Ngữ văn (THCS) C 15 Các ngành đào tạo sư phạm
6 602 Sư phạm Địa lý C 14 Các ngành đào tạo sư phạm
7 701 Sư phạm Tiếng Anh (*) D1 17.5 Các ngành đào tạo sư phạm
8 901 Giáo dục Tiểu học (C) C 14 Các ngành đào tạo sư phạm
9 901 Giáo dục tiểu học (D1) D1 13 Các ngành đào tạo sư phạm
10 902 Giáo dục thể chất (*) T 19 Các ngành đào tạo sư phạm
11 904 Giáo dục mầm non M 14.5 Các ngành đào tạo sư phạm
12 905 Giáo dục Chính trị ( C) C 14 Các ngành đào tạo sư phạm
13 905 Giáo dục Chính trị (D) D1 13 Các ngành đào tạo sư phạm
14 906 Sư phạm Âm nhạc (*) N 15 Các ngành đào tạo sư phạm
15 151 Cử nhân Toán A 13 Các ngành đào tạo Đại học (ngoài sư phạm)
16 152 Cử nhân Tin A 13.5 Các ngành đào tạo Đại học (ngoài sư phạm)
17 153 Cử nhân Toán-Tin ứng dụng A 13 Các ngành đào tạo Đại học (ngoài sư phạm)
18 154 Công nghệ kỹ thuật điện A 13 Các ngành đào tạo Đại học (ngoài sư phạm)
19 155 Xây dựng A 13.5 Các ngành đào tạo Đại học (ngoài sư phạm)
20 156 Cơ khí chế tạo máy A 13 Các ngành đào tạo Đại học (ngoài sư phạm)
21 351 Nông học (A) A 13 Các ngành đào tạo Đại học (ngoài sư phạm)
22 351 Nông học (B) B 14 Các ngành đào tạo Đại học (ngoài sư phạm)
23 352 Nuôi trồng thủy sản (A) A 13 Các ngành đào tạo Đại học (ngoài sư phạm)
24 352 Nuôi trồng thủy sản (B) B 14 Các ngành đào tạo Đại học (ngoài sư phạm)
25 353 Chăn nuôi thú y (A) A 13 Các ngành đào tạo Đại học (ngoài sư phạm)
26 353 Chăn nuôi thú y (B) B 14 Các ngành đào tạo Đại học (ngoài sư phạm)
27 451 Quản trị kinh doanh (A) A 14 Các ngành đào tạo Đại học (ngoài sư phạm)
28 451 Quản trị kinh doanh (D1) D1 14 Các ngành đào tạo Đại học (ngoài sư phạm)
29 452 Kế toán (Kế toán doanh nghiệp, Kế toán kiểm toán) (A) A 16.5 Các ngành đào tạo Đại học (ngoài sư phạm)
30 452 Kế toán (Kế toán doanh nghiệp, Kế toán kiểm toán) (D1) D1 16.5 Các ngành đào tạo Đại học (ngoài sư phạm)
31 453 Kinh tế (KT Vận tải và dịch vụ, KT xây dựng, KT Ngoại thương, KT Nông nghiệp) (A) A 14 Các ngành đào tạo Đại học (ngoài sư phạm)
32 453 Kinh tế (KT Vận tải và dịch vụ, KT xây dựng, KT Ngoại thương, KT Nông nghiệp) (D) D1 14 Các ngành đào tạo Đại học (ngoài sư phạm)
33 454 Tài chính Ngân hàng (A) A 16.5 Các ngành đào tạo Đại học (ngoài sư phạm)
34 454 Tài chính Ngân hàng (D1) D1 16.5 Các ngành đào tạo Đại học (ngoài sư phạm)
35 651 Văn học C 14 Các ngành đào tạo Đại học (ngoài sư phạm)
36 652 Cử nhân Lịch sử C 14 Các ngành đào tạo Đại học (ngoài sư phạm)
37 653 Việt Nam học (Văn hóa DL, Văn hóa quần chúng, Quản trị DL) ( C) C 14 Các ngành đào tạo Đại học (ngoài sư phạm)
38 653 Việt Nam học (Văn hóa DL, Văn hóa quần chúng, Quản trị DL) (D1) D1 13 Các ngành đào tạo Đại học (ngoài sư phạm)
39 654 Công tác xã hội (C) C 14 Các ngành đào tạo Đại học (ngoài sư phạm)
40 654 Công tác xã hội (D1) D1 13 Các ngành đào tạo Đại học (ngoài sư phạm)
41 751 Cử nhân Tiếng Anh (*) D1 18.5 Các ngành đào tạo Đại học (ngoài sư phạm)
42 752 Cử nhân Tiếng Nga (D1) (*) D1 17.5 Các ngành đào tạo Đại học (ngoài sư phạm)
43 752 Cử nhân Tiếng Nga (D2) (*) D2 17.5 Các ngành đào tạo Đại học (ngoài sư phạm)
44 754 Cử nhân Tiếng Trung (D1)(*) D1 17.5 Các ngành đào tạo Đại học (ngoài sư phạm)
45 754 Cử nhân Tiếng Trung (D4)(*) D4 17.5 Các ngành đào tạo Đại học (ngoài sư phạm)
46 C65 Sư phạm Lý-Hóa (Hệ Cao đẳng) A 10
47 C66 Sư phạm Sinh-Địa (Hệ Cao đẳng) B 11
48 C67 Sư phạm Văn Công tác đội (Hệ Cao đẳng) C 11
49 C70 Sư phạm Mỹ thuật (*) (Hệ Cao đẳng) H 10
50 C72 Kế toán (Hệ Cao đẳng) (A) A 10
51 C72 Kế toán (Hệ Cao đẳng) (D1) D1 10
52 C73 Quản trị kinh doanh (A) (Hệ Cao đẳng) A 10
53 C73 Quản trị kinh doanh (D1) (Hệ Cao đẳng) D1 10
54 C74 Quản trị văn phòng (C) (Hệ Cao đẳng) C 11
55 C74 Quản trị văn phòng (D1) (Hệ Cao đẳng) D1 10
56 C75 Công nghệ ky thuật xây dựng (Hệ Cao đẳng) A 10

About the Author

has written 447 stories on this site.

Write a Comment

Gravatars are small images that can show your personality. You can get your gravatar for free today!

Hỗ trợ sinh viên - Copyright © 2012. All rights reserved.
Điểm Thi Online - Sinh viên - Được xây dựng với tiêu chí cung cấp các thông tin, điểm thi, tin tuyển sinh, cho các thế hệ sinh viên Đại Học, Cao Đẳng.