Điểm chuẩn trường Đại học giao thông vận tải TP HCM Năm 2009 2010



STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn ghi chú
1 106 Kỹ thuật điện (Điện công nghiệp) A 13 Hệ đại học
2 107 Đóng tàu và công trình nổi (Thiết kế thân tàu thủy) A 13 Hệ đại học
3 108 Cơ giới hóa xếp dỡ cảng A 13 Hệ đại học
4 109 Xây dựng công trình thủy và thềm lục địa A 13 Hệ đại học
5 111 Xây dựng cầu đường A 16 Hệ đại học
6 112 Công nghệ thông tin A 14 Hệ đại học
7 113 Cơ khí ôtô A 13.5 Hệ đại học
8 114 Máy xây dựng A 13 Hệ đại học
9 115 Kỹ thuật máy tính (Mạng máy tính) A 13 Hệ đại học
10 116 Xây dựng dân dụng và công nghiệp A 17 Hệ đại học
11 117 Quy hoạch giao thông A 13 Hệ đại học
12 118 Công nghệ đóng tàu A 15 Hệ đại học
13 119 Thiết bị năng lượng tàu thủy A 13 Hệ đại học
14 120 Xây dựng đường sắt – Metro A 13 Hệ đại học
15 401 Kinh tế vận tải biển A 15 Hệ đại học
16 402 Kinh tế xây dựng A 15.5 Hệ đại học
17 403 Quản trị logistic và vận tải đa phương thức A 14 Hệ đại học
18 C65 Điều khiển tàu biển (Hệ cao đẳng) A 10 Hệ Cao đẳng
19 C66 Khai thác máy tàu thủy (Hệ cao đẳng) A 10 Hệ Cao đẳng
20 105 Tự động hóa công nghiệp A 13 Hệ đại học
21 104 Điện tử viễn thông A 15.5 Hệ đại học
22 103 Điện và tự động tàu thủy A 13 Hệ đại học
23 102 Khai thác máy tàu thủy A 13 Hệ đại học
24 101 Điều khiển tàu biển A 13 Hệ đại học
25 C67 Công nghệ thông tin (Hệ cao đẳng) A 10 Hệ Cao đẳng
26 C68 Cơ khí động lực (Cơ khí ôtô) (Hệ cao đẳng) A 10 Hệ Cao đẳng
27 C69 Kinh tế vận tải biển (Hệ cao đẳng) A 10 Hệ Cao đẳng



Đáp Án Đề Thi Đại Học Năm 2010

About the Author

has written 447 stories on this site.

Write a Comment

Gravatars are small images that can show your personality. You can get your gravatar for free today!

Hỗ trợ sinh viên - Copyright © 2012. All rights reserved.
Điểm Thi Online - Sinh viên - Được xây dựng với tiêu chí cung cấp các thông tin, điểm thi, tin tuyển sinh, cho các thế hệ sinh viên Đại Học, Cao Đẳng.