Điểm chuẩn trường Đại học Đà Nẵng – Đại Học Sư Phạm Năm 2009 2010
- Saturday, May 8, 2010, 9:29
- Tư vấn tuyển sinh, Điểm chuẩn đại học
- Thêm bình luận
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Khối thi | Điểm chuẩn | ghi chú | |||
| 1 | 101 | Sư phạm Toán | A | 18 | ||||
| 2 | 102 | Sư phạm Vật lý | A | 14.5 | ||||
| 3 | 103 | Cử nhân Toán – Tin | A | 13 | ||||
| 4 | 104 | Cử nhân Công nghệ thông tin | A | 13 | ||||
| 5 | 105 | Sư phạm Tin | A | 13 | ||||
| 6 | 106 | Cử nhân Vật lý | A | 13 | ||||
| 7 | 201 | Sư phạm Hóa | A | 18 | ||||
| 8 | 202 | Cử nhân Hóa học (phân tích môi trường) | A | 13 | ||||
| 9 | 203 | Cử nhân Hóa dược | A | 13 | ||||
| 10 | 204 | Cử nhân Khoa học môi trường | A | 13 | ||||
| 11 | 301 | SP Sinh học | B | 15 | ||||
| 12 | 302 | Cử nhân Sinh – Môi trường | B | 16.5 | ||||
| 13 | 500 | Sư phạm Giáo dục chính trị | C | 14 | ||||
| 14 | 601 | Sư phạm Ngữ văn | C | 17.5 | ||||
| 15 | 602 | Sư phạm Lịch sử | C | 17 | ||||
| 16 | 603 | Sư phạm Địa lý | C | 16.5 | ||||
| 17 | 604 | Cử nhân Văn học | C | 14 | ||||
| 18 | 605 | Cử nhân Tâm lý học | C | 14 | ||||
| 19 | 606 | Cử nhân Địa lý | C | 14 | ||||
| 20 | 607 | Việt Nam học | C | 14 | ||||
| 21 | 608 | Văn hóa học | C | 14 | ||||
| 22 | 609 | Cử nhân Báo chí | C | 14 | ||||
| 23 | 901 | SP Giáo dục tiểu học | D1 | 13 | ||||
| 24 | 902 | SP Giáo dục mầm non | M | 14.5 | ||||
| 25 | 904 | SP Giáo dục thể chất – Giáo dục quốc phòng | T | 21.5 | ||||
| 26 | 903 | SP Giáo dục đặc biệt | D1 | 0 | (Ngành SP Giáo dục đặc biệt không mở lớp, thí sinh trúng tuyển cho chuyển sang ngành Sư phạm Giáo dục tiểu học) | |||
|
|
||||||||
About the Author
Write a Comment
Gravatars are small images that can show your personality. You can get your gravatar for free today!
Advertisement


