Điểm chuẩn trường Đại học Đà Nẵng – Đại Học Sư Phạm Năm 2009 2010

Tìm trường này ở các năm khác:

STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn ghi chú
1 101 Sư phạm Toán A 18
2 102 Sư phạm Vật lý A 14.5
3 103 Cử nhân Toán – Tin A 13
4 104 Cử nhân Công nghệ thông tin A 13
5 105 Sư phạm Tin A 13
6 106 Cử nhân Vật lý A 13
7 201 Sư phạm Hóa A 18
8 202 Cử nhân Hóa học (phân tích môi trường) A 13
9 203 Cử nhân Hóa dược A 13
10 204 Cử nhân Khoa học môi trường A 13
11 301 SP Sinh học B 15
12 302 Cử nhân Sinh – Môi trường B 16.5
13 500 Sư phạm Giáo dục chính trị C 14
14 601 Sư phạm Ngữ văn C 17.5
15 602 Sư phạm Lịch sử C 17
16 603 Sư phạm Địa lý C 16.5
17 604 Cử nhân Văn học C 14
18 605 Cử nhân Tâm lý học C 14
19 606 Cử nhân Địa lý C 14
20 607 Việt Nam học C 14
21 608 Văn hóa học C 14
22 609 Cử nhân Báo chí C 14
23 901 SP Giáo dục tiểu học D1 13
24 902 SP Giáo dục mầm non M 14.5
25 904 SP Giáo dục thể chất – Giáo dục quốc phòng T 21.5
26 903 SP Giáo dục đặc biệt D1 0 (Ngành SP Giáo dục đặc biệt không mở lớp, thí sinh trúng tuyển cho chuyển sang ngành Sư phạm Giáo dục tiểu học)

About the Author

has written 447 stories on this site.

Write a Comment

Gravatars are small images that can show your personality. You can get your gravatar for free today!

Hỗ trợ sinh viên - Copyright © 2012. All rights reserved.
Điểm Thi Online - Sinh viên - Được xây dựng với tiêu chí cung cấp các thông tin, điểm thi, tin tuyển sinh, cho các thế hệ sinh viên Đại Học, Cao Đẳng.