Điểm chuẩn trường Đại học Đà Nẵng – Đại học Bách Khoa Năm 2009 2010
- Saturday, May 8, 2010, 9:26
- Tư vấn tuyển sinh, Điểm chuẩn đại học
- Thêm bình luận
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Khối thi | Điểm chuẩn | ghi chú | |||
| 1 | - Điểm trúng tuyển vào trường | A | 16.5 | |||||
| 2 | 101 | Cơ khí chế tạo máy | A | 16.5 | ||||
| 3 | 102 | Điện kỹ thuật | A | 18 | ||||
| 4 | 103 | Điện tử – viễn thông | A | 20 | ||||
| 5 | 104 | Xây dựng dân dụng và công nghiệp | A | 19.5 | ||||
| 6 | 105 | Xây dựng công trình thủy | A | 16.5 | ||||
| 7 | 106 | Xây dựng cầu đường | A | 16.5 | ||||
| 8 | 107 | Công nghệ nhiệt – điện lạnh | A | 16.5 | ||||
| 9 | 108 | Cơ khí động lực | A | 16.5 | ||||
| 10 | 109 | Công nghệ thông tin | A | 18.5 | ||||
| 11 | 110 | Sư phạm kỹ thuật điện – điện tử | A | 16.5 | ||||
| 12 | 111 | Cơ – điện tử | A | 19 | ||||
| 13 | 112 | Công nghệ môi trường | A | 17 | ||||
| 14 | 113 | Kiến trúc (vẽ mỹ thuật hệ số 2) | V | 22.5 | ||||
| 15 | 114 | Vật liệu và cấu kiện xây dựng | A | 16.5 | ||||
| 16 | 115 | Tin học xây dựng | A | 16.5 | ||||
| 17 | 116 | Kỹ thuật tàu thủy | A | 16.5 | ||||
| 18 | 117 | Kỹ thuật năng lượng và môi trường | A | 16.5 | ||||
| 19 | 118 | Quản lý môi trường | A | 16.5 | ||||
| 20 | 201 | Công nghệ hóa thực phẩm | A | 16.5 | ||||
| 21 | 202 | Công nghệ chế biến dầu khí | A | 22 | ||||
| 22 | 203 | Công nghệ vật liệu | A | 16.5 | ||||
| 23 | 206 | Công nghệ sinh học | A | 16.5 | ||||
| 24 | 400 | Kinh tế kỹ thuật (Xây dựng và quản lý dự án) | A | 17 | ||||
|
|
||||||||
About the Author
Write a Comment
Gravatars are small images that can show your personality. You can get your gravatar for free today!
Advertisement


