Điểm chuẩn trường Đại học Đà Lạt Năm 2009 2010

Tìm trường này ở các năm khác:

STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn ghi chú
1 101 Toán học A 13 Hệ Đại học
2 102 SP Toán học A 16.5 Hệ Đại học
3 103 Tin học A 13 Hệ Đại học
4 104 SP Tin học A 16.5 Hệ Đại học
5 105 Vật lý A 13 Hệ Đại học
6 106 SP Vật lý A 16 Hệ Đại học
7 107 Công nghệ thông tin A 13 Hệ Đại học
8 108 Điện tử viễn thông A 13 Hệ Đại học
9 201 Hóa học A 13 Hệ Đại học
10 202 SP Hóa học A 16.5 Hệ Đại học
11 301 Sinh học B 14 Hệ Đại học
12 302 SP Sinh học B 16 Hệ Đại học
13 303 Môi trường (A) A 13 Hệ Đại học
14 303 Môi trường (B) B 14 Hệ Đại học
15 304 Nông học B 14 Hệ Đại học
16 305 Công nghệ sinh học B 14 Hệ Đại học
17 306 Công nghệ sau thu hoạch B 14 Hệ Đại học
18 401 Quản trị kinh doanh A 13 Hệ Đại học
19 403 Kế toán A 13 Hệ Đại học
20 501 Luật học C 16 Hệ Đại học
21 502 Xã hội học C 14 Hệ Đại học
22 503 Văn hóa học C 14 Hệ Đại học
23 601 Ngữ văn C 15 Hệ Đại học
24 602 SP Ngữ văn C 20 Hệ Đại học
25 603 Lịch sử C 15 Hệ Đại học
26 604 SP Lịch sử C 21 Hệ Đại học
27 605 Việt Nam học C 14 Hệ Đại học
28 606 Du lịch (C) C 14 Hệ Đại học
29 606 Du lịch (D1) D1 13 Hệ Đại học
30 607 Công tác xã hội – Phát triển cộng đồng C 14 Hệ Đại học
31 608 Đông phương học ( C) C 14 Hệ Đại học
32 608 Đông phương học ( D1) D1 13 Hệ Đại học
33 609 Quốc tế học ( C) C 14 Hệ Đại học
34 609 Quốc tế học (D1) D1 13 Hệ Đại học
35 701 Tiếng Anh D1 13 Hệ Đại học
36 751 SP Tiếng Anh D1 16 Hệ Đại học

About the Author

has written 447 stories on this site.

Write a Comment

Gravatars are small images that can show your personality. You can get your gravatar for free today!

Hỗ trợ sinh viên - Copyright © 2012. All rights reserved.
Điểm Thi Online - Sinh viên - Được xây dựng với tiêu chí cung cấp các thông tin, điểm thi, tin tuyển sinh, cho các thế hệ sinh viên Đại Học, Cao Đẳng.