Điểm Chuẩn Trường Đại Học Công Nghiệp Tp.Hồ Chí Minh 2009 2010
- Friday, May 7, 2010, 10:51
- Tư vấn tuyển sinh, Điểm chuẩn đại học
- Thêm bình luận
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Khối thi | Điểm chuẩn | ghi chú | |||
| 1 | 101 | Công nghệ Kỹ thuật Điện | A | 16 | ||||
| 2 | 102 | Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí | A | 16 | ||||
| 3 | 103 | Công nghệ Nhiệt lạnh | A | 15 | ||||
| 4 | 104 | Công nghệ Kỹ thuật Điện tử | A | 17 | ||||
| 5 | 105 | Khoa học Máy tính | A | 16 | ||||
| 6 | 106 | Công nghệ Kỹ thuật Ô tô | A | 17 | ||||
| 7 | 107 | Công nghệ May – Thời trang | A | 14 | ||||
| 8 | 108 | Công nghệ Cơ – Điện tử | A | 16.5 | ||||
| 9 | 201 | Công nghệ Hóa dầu | A | 17.5 | ||||
| 10 | 201 | Công nghệ Hóa dầu | B | 22 | ||||
| 11 | 202 | Công nghệ Thực phẩm | A | 17.5 | ||||
| 12 | 202 | Công nghệ Thực phẩm | B | 21 | ||||
| 13 | 301 | Công nghệ Môi trường | A | 16 | ||||
| 14 | 301 | Công nghệ Môi trường | B | 20 | ||||
| 15 | 401 | Quản trị Kinh doanh | A | 16 | ||||
| 16 | 401 | Quản trị Kinh doanh | D1 | 16 | ||||
| 17 | 402 | Kế toán | A | 18.5 | ||||
| 18 | 402 | Kế toán | D1 | 18.5 | ||||
| 19 | 403 | Tài chính – Ngân hàng | A | 19 | ||||
| 20 | 403 | Tài chính – Ngân hàng | D1 | 19 | ||||
| 21 | 751 | Anh văn (Không nhân hệ số) | D1 | 15 | ||||
|
|
||||||||
Đáp Án Đề Thi Đại Học Năm 2010
About the Author
Write a Comment
Gravatars are small images that can show your personality. You can get your gravatar for free today!
Advertisement


