Điểm chuẩn trường Đại học Cần Thơ Năm 2009 2010

Tìm trường này ở các năm khác:

STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn ghi chú
1 203 SP Hóa học (khối B) B 18
2 203 SP Hóa học (khối A) A 17
3 202 Chế biến thủy sản A 13
4 201 Công nghệ thực phẩm A 16
5 119 Công nghệ thông tin A 15.5
6 118 Quản lý công nghiệp A 13
7 117 Cơ điện tử A 13.5
8 116 Kỹ thuật điện A 13.5
9 115 Điện tử A 14
10 114 Kỹ thuật môi trường A 13
11 113 Xây dựng cầu đường A 13.5
12 112 Xây dựng dân dụng và công nghiệp A 16
13 111 Xây dựng công trình thủy A 13
14 110 Cơ khí giao thông A 13
15 109 Cơ khí chế biến A 13
16 108 Cơ khí chế tạo máy A 13
17 107 SP Giáo dục tiểu học A, D1 13.5
18 101 SP Toán học A 17
19 102 SP Toán – Tin học A 15
20 103 Toán ứng dụng (thống kê) A 13
21 104 SP Vật lý A 13
22 105 SP Vật lý – Tin học A 13.5
23 106 SP Vật lý – Công nghệ A 13
24 407 Nông nghiệp (khối A) A 13
25 406 Kinh tế ngoại thương A, D1 16.5
26 411 Kinh tế thủy sản A, D1 13
27 410 Kinh tế tài nguyên môi trường A, D1 13
28 405 Kinh tế nông nghiệp A, D1 13.5
29 404 Quản trị kinh doanh A, D1 16
30 403 Tài chính A, D1 18
31 402 Kế toán A, D1 16.5
32 401 Kinh tế học A, D1 14
33 315 Khoa học đất B 14
34 314 Khoa học môi trường (khối B) B 17
35 314 Khoa học môi trường (khối A) A 16
36 313 Bảo vệ thực vật B 15.5
37 312 Hoa viên – cây cảnh B 14
38 316 Lâm sinh đồng bằng B 14
39 311 Nông học B 14
40 310 Trồng trọt B 14
41 309 Sinh học biển B 14
42 308 Bệnh học thủy sản B 14
43 307 Nuôi trồng thủy sản B 14.5
44 306 Thú y B 14.5
45 305 Chăn nuôi B 14
46 304 Công nghệ sinh học (khối B) B 19
47 304 Công nghệ sinh học (khối A) A 18
48 303 Sinh học B 14
49 302 SP Sinh – Kỹ thuật nông nghiệp B 14
50 301 SP Sinh học B 14
51 205 Công nghệ hóa học A 17.5
52 204 Hóa học (khối B) B 17
53 204 Hóa học (khối A) A 16
54 407 Nông nghiệp (khối B) B 14
55 408 Quản lý đất đai A 13
56 409 Quản lý nghề cá A 13
57 501 Luật (khối A) A 16
58 501 Luật (khối C) C 17
59 601 SP Ngữ văn C 16.5
60 602 Ngữ văn C 16.5
61 603 SP Lịch sử C 17.5
62 604 SP Địa lý C 15.5
63 605 SP Giáo dục công dân C 15.5
64 606 Du lịch (khối C) C 16
65 606 Du lịch (khối D) D1 15
66 701 SP Anh văn D1 13
67 751 Cử nhân Anh văn D1 14
68 753 Phiên dịch – Biên dịch tiếng Anh D1 13
69 752 Thông tin – Thư viện D1 13
70 703 SP tiếng Pháp D3 13
71 901 SP Thể dục thể thao T 21

About the Author

has written 447 stories on this site.

Write a Comment

Gravatars are small images that can show your personality. You can get your gravatar for free today!

Hỗ trợ sinh viên - Copyright © 2012. All rights reserved.
Điểm Thi Online - Sinh viên - Được xây dựng với tiêu chí cung cấp các thông tin, điểm thi, tin tuyển sinh, cho các thế hệ sinh viên Đại Học, Cao Đẳng.