Điểm chuẩn trường Đại học An Giang Năm 2009 2010
- Saturday, May 8, 2010, 9:35
- Tư vấn tuyển sinh, Điểm chuẩn đại học
- Thêm bình luận
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Khối thi | Điểm chuẩn | ghi chú | |||
| 1 | 101 | 1. Toán | A | 13.5 | ||||
| 2 | 102 | 2. Vật lý | A | 13 | ||||
| 3 | 104 | 3. Kỹ thuật Công nghiệp | A | 13 | ||||
| 4 | 106 | 4. Tin học | A | 13 | ||||
| 5 | 201 | 6. Hóa học | A | 13 | ||||
| 6 | 301 | 7. Sinh học | B | 14 | ||||
| 7 | 601 | 8. Ngữ văn | C | 16.5 | ||||
| 8 | 602 | 9. Lịch sử | C | 16.5 | ||||
| 9 | 603 | 10. Địa lý | C | 15 | ||||
| 10 | 701 | 11. Tiếng Anh | D1* | 17 | ||||
| 11 | 604 | 12. Giáo dục Chính trị | C | 15.5 | ||||
| 12 | 901 | 13. Giáo dục Tiểu học | D1 | 13 | ||||
| 13 | 401 | 14. Tài chính Doanh nghiệp | A,D1 | 13 | ||||
| 14 | 402 | 15. Kế toán Doanh nghiệp | A,D1 | 13 | ||||
| 15 | 405 | 16. Kinh tế Đối ngoại | A,D1 | 13 | ||||
| 16 | 407 | 17. Quản trị Kinh doanh | A,D1 | 13.5 | ||||
| 17 | 408 | 18. Tài chính – Ngân hàng | A,D1 | 15 | ||||
| 18 | 304 | 19. Nuôi trồng Thủy sản | B | 14 | ||||
| 19 | 305 | 20. Chăn nuôi | B | 14 | ||||
| 20 | 306 | 21. Trồng trọt | B | 14 | ||||
| 21 | 404 | 22. Phát triển Nông thôn | A | 14 | ||||
| 22 | 103 | 23. Kỹ thuật phần mềm (Tin học) | A,D1 | 13 | ||||
| 23 | 202 | 24. Công nghệ Thực phẩm | A | 13 | ||||
| 24 | 302 | 25. Công nghệ Sinh học | B | 14 | ||||
| 25 | 310 | 26. Kỹ thuật Môi trường | A | 13 | ||||
| 26 | 605 | 27. Việt Nam học (VH Du lịch) | A,D1 | 13 | ||||
| 27 | 702 | 28. Tiếng Anh | D1* | 17 | ||||
| 28 | C71 | 1. Sư phạm Tiếng Anh | D1* | 13 | ||||
| 29 | C75 | 2. Sư phạm Giáo dục Tiểu học | A,D1 | 13 | ||||
| 30 | C76 | 3. Sư phạm Giáo dục Mầm non | M | 11.5 | ||||
| 31 | C77 | 4. Sư phạm Tin học | A, D1 | 10 | ||||
|
|
||||||||
About the Author
Write a Comment
Gravatars are small images that can show your personality. You can get your gravatar for free today!
Advertisement


