Điểm chuẩn trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh Năm 2009 2010

Tìm trường này ở các năm khác:

STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn ghi chú
1 C69 .Kinh tế – Quản trị kinh doanh mỏ. D1 10 Hệ CĐ
2 C70 Công nghệ Thông tin. A 10 Hệ CĐ
3 C71 Điều khiển học Kĩ thuật (Tự động hoá). A 10 Hệ CĐ
4 C72 Công nghệ Kĩ thuật Công trình (Xây dựng công trình ngầm). A 10 Hệ CĐ
5 C73 Công nghệ kỹ thuật Điện (Chuyên ngành Điện khí hóa – Cung cấp điện). A 10 Hệ CĐ
6 C74 Công nghệ Kĩ thuật Điện – điện tử. A 10 Hệ CĐ
7 C75 Công nghệ Kĩ thuật ô tô. A 10 Hệ CĐ
8 C76 Công nghệ Cơ – Điện (Chuyên ngành Máy và thiết bị mỏ). A 10 Hệ CĐ
9 C77 Kĩ thuật địa chất ( chuyên ngành Địa chất công trình – địa chất thuỷ văn). A 10 Hệ CĐ
10 C78 Kế toán. A 10 Hệ CĐ
11 C78 ..Kế toán. D1 10 Hệ CĐ
12 C79 Kỹ thuật trắc địa(CN trắc địa công trình). A 10 Hệ CĐ
13 C80 Công nghệ tuyển khoáng. A 10 Hệ CĐ
14 C69 Kinh tế – Quản trị kinh doanh mỏ. A 10 Hệ CĐ
15 C68 Cơ điện Tuyển khoáng. A 10 Hệ CĐ
16 C66 Cơ điện mỏ. A 10 Hệ CĐ
17 C67 Trắc địa mỏ. A 10 Hệ CĐ
18 101 Kỹ thuật mỏ (Chuyên ngành khai thác mỏ hầm lò, lộ thiên) A 13 Hệ ĐH
19 102 Kỹ thuật tuyển khoáng A 13 Hệ ĐH
20 103 Công nghệ kỹ thuật điện A 13 Hệ ĐH
21 104 Công nghệ tự động A 13 Hệ ĐH
22 105 Kế toán A 13 Hệ ĐH
23 C65 Khai thác mỏ. A 10 Hệ CĐ

About the Author

has written 447 stories on this site.

Write a Comment

Gravatars are small images that can show your personality. You can get your gravatar for free today!

Hỗ trợ sinh viên - Copyright © 2012. All rights reserved.
Điểm Thi Online - Sinh viên - Được xây dựng với tiêu chí cung cấp các thông tin, điểm thi, tin tuyển sinh, cho các thế hệ sinh viên Đại Học, Cao Đẳng.