Điểm chuẩn trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh Năm 2009 2010
- Saturday, May 8, 2010, 10:30
- Tư vấn tuyển sinh, Điểm chuẩn đại học
- Thêm bình luận
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Khối thi | Điểm chuẩn | ghi chú | |||
| 1 | C69 | .Kinh tế – Quản trị kinh doanh mỏ. | D1 | 10 | Hệ CĐ | |||
| 2 | C70 | Công nghệ Thông tin. | A | 10 | Hệ CĐ | |||
| 3 | C71 | Điều khiển học Kĩ thuật (Tự động hoá). | A | 10 | Hệ CĐ | |||
| 4 | C72 | Công nghệ Kĩ thuật Công trình (Xây dựng công trình ngầm). | A | 10 | Hệ CĐ | |||
| 5 | C73 | Công nghệ kỹ thuật Điện (Chuyên ngành Điện khí hóa – Cung cấp điện). | A | 10 | Hệ CĐ | |||
| 6 | C74 | Công nghệ Kĩ thuật Điện – điện tử. | A | 10 | Hệ CĐ | |||
| 7 | C75 | Công nghệ Kĩ thuật ô tô. | A | 10 | Hệ CĐ | |||
| 8 | C76 | Công nghệ Cơ – Điện (Chuyên ngành Máy và thiết bị mỏ). | A | 10 | Hệ CĐ | |||
| 9 | C77 | Kĩ thuật địa chất ( chuyên ngành Địa chất công trình – địa chất thuỷ văn). | A | 10 | Hệ CĐ | |||
| 10 | C78 | Kế toán. | A | 10 | Hệ CĐ | |||
| 11 | C78 | ..Kế toán. | D1 | 10 | Hệ CĐ | |||
| 12 | C79 | Kỹ thuật trắc địa(CN trắc địa công trình). | A | 10 | Hệ CĐ | |||
| 13 | C80 | Công nghệ tuyển khoáng. | A | 10 | Hệ CĐ | |||
| 14 | C69 | Kinh tế – Quản trị kinh doanh mỏ. | A | 10 | Hệ CĐ | |||
| 15 | C68 | Cơ điện Tuyển khoáng. | A | 10 | Hệ CĐ | |||
| 16 | C66 | Cơ điện mỏ. | A | 10 | Hệ CĐ | |||
| 17 | C67 | Trắc địa mỏ. | A | 10 | Hệ CĐ | |||
| 18 | 101 | Kỹ thuật mỏ (Chuyên ngành khai thác mỏ hầm lò, lộ thiên) | A | 13 | Hệ ĐH | |||
| 19 | 102 | Kỹ thuật tuyển khoáng | A | 13 | Hệ ĐH | |||
| 20 | 103 | Công nghệ kỹ thuật điện | A | 13 | Hệ ĐH | |||
| 21 | 104 | Công nghệ tự động | A | 13 | Hệ ĐH | |||
| 22 | 105 | Kế toán | A | 13 | Hệ ĐH | |||
| 23 | C65 | Khai thác mỏ. | A | 10 | Hệ CĐ | |||
|
|
||||||||
About the Author
Write a Comment
Gravatars are small images that can show your personality. You can get your gravatar for free today!
Advertisement


