Điểm Chuẩn Đại học Dân lập Lạc Hồng 2009 2010
- Sunday, May 23, 2010, 12:48
- Tư vấn tuyển sinh, Điểm chuẩn đại học
- Thêm bình luận
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Khối thi | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 701 | Ngữ văn Anh | D | 13 | H |
| 2 | 601 | Việt Nam Học (Hướng dẫn du lịch). | D | 13 | H |
| 3 | 601 | Việt Nam Học (Hướng dẫn du lịch) | C | 14 | H |
| 4 | 600 | Đông phương học. | D1 | 13 | H |
| 5 | 600 | Đông phương học | C | 14 | H |
| 6 | 404 | Ngoại thương. | D1 | 13 | H |
| 7 | 404 | Ngoại thương | A | 13 | H |
| 8 | 403 | Kế toán – Kiểm toán. | D1 | 13 | H |
| 9 | 403 | Kế toán – Kiểm toán | A | 13 | H |
| 10 | 402 | Tài chính – Ngân hàng. | D1 | 13 | H |
| 11 | 401 | Quản trị Kinh doanh . | D1 | 13 | H |
| 12 | 402 | Tài chính – Ngân hàng | A | 13 | H |
| 13 | 401 | Quản trị Kinh doanh | A | 13 | H |
| 14 | 302 | Sinh học (Công nghệ Sinh học). | B | 14 | H |
| 15 | 302 | Sinh học (Công nghệ Sinh học) | A | 13 | H |
| 16 | 301 | Nông nghiệp. | B | 14 | H |
| 17 | 301 | Nông nghiệp | A | 13 | H |
| 18 | 300 | Khoa học Môi trường. | B | 14 | H |
| 19 | 300 | Khoa học Môi trường | A | 13 | H |
| 20 | 202 | Công nghệ Thực phẩm. | B | 14 | H |
| 21 | 202 | Công nghệ Thực phẩm | A | 13 | H |
| 22 | 201 | Công nghệ Hóa học. | B | 14 | H |
| 23 | 201 | Công nghệ Hóa học | A | 13 | H |
| 24 | 109 | Công nghệ Kỹ Thuật Điện – Điện Tử | A | 13 | H |
| 25 | 108 | Công nghệ Tự Động | A | 13 | H |
| 26 | 107 | Công nghệ Cắt may. | D1 | 13 | H |
| 27 | 107 | Công nghệ Cắt may | A | 13 | H |
| 28 | 106 | Xây dựng Cầu đường | A | 13 | H |
| 29 | 105 | Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp | A | 13 | H |
| 30 | 104 | Cơ điện tử | A | 13 | H |
| 31 | 102 | Điện tử | A | 13 | H |
| 32 | 103 | Điện Công nghiệp | A | 13 | H |
| 33 | 101 | Tin học . | D1 | 13 | H |
| 34 | 101 | Tin học | A | 13 | H |
Điểm Chuẩn Đại học Dân lập Lạc Hồng 2009 2010
About the Author
Write a Comment
Gravatars are small images that can show your personality. You can get your gravatar for free today!
Advertisement


