Điểm Chuẩn Đại học Đà Nẵng – Đại học Kinh tế 2009 2010

STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 501 Luật kinh doanh A 17.5
2 418 Kiểm toán A 20.5
3 417 Quản trị nhân lực A 17.5
4 416 Quản trị tài chính A 17.5
5 415 Tài chính doanh nghiệp A 20
6 414 Tin học quản lý A 17.5
7 412 Ngân hàng A 21.5
8 411 Thống kê – Tin học A 0
9 410 Kinh tế chính trị A 0
10 409 Kinh tế và quản lý công A 0
11 408 Kinh tế lao động A 0
12 407 Kinh tế phát triển A 17.5
13 406 Quản trị kinh doanh marketing A 17.5
14 405 Quản trị kinh doanh quốc tế A 18.5
15 404 Quản trị kinh doanh thương mại A 17.5
16 403 Quản trị kinh doanh du lịch & dịch vụ A 17.5
17 402 Quản trị kinh doanh tổng quát A 19
18 401 Kế toán A 20
19 – Điểm trúng tuyển vào trường A 17.5


Điểm Chuẩn Đại học Đà Nẵng – Đại học Kinh tế 2009 2010

Điểm Chuẩn Học viện Kỹ thuật Mật mã 2009 2010

STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 106 Tin học (chuyên ngành An toàn thông tin) A 16


Điểm Chuẩn Học viện Kỹ thuật Mật mã 2009 2010

Điểm Chuẩn Học viện Báo chí Tuyên truyền 2009 2010

STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 Triết học (khối C) C 22.5
2 Triết học (khối D1) D1 15.5
3 Xã hội học D1 16


Điểm Chuẩn Học viện Báo chí Tuyên truyền 2009 2010

Điểm chuẩn NV2, xét NV3 của ĐH Y Hà Nội, ĐH Văn Hiến, ĐH Kiến trúc Đà Nẵng

Chiều 10-9-2009, các trường ĐH Y Hà Nội, ĐH Văn Hiến, ĐH Kiến trúc Đà Nẵng đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển nguyện vọng 2 và thông báo xét tuyển nguyện vọng 3. Trong đó Trường ĐH Y Hà Nội trước đây không xét tuyển NV2, nay xét tuyển NV3.

Đây là điểm dành cho học sinh phổ thông – khu vực 3, mỗi khu vực ưu tiên cách nhau 0,5 điểm, mỗi đối tượng ưu tiên cách nhau 1 điểm.

Trường ĐH Y Hà Nội: xét 105 chỉ tiêu NV3
Trường ĐH Y Hà Nội thông báo nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển nguyện vọng 3 (trước đây trường không xét tuyển nguyện vọng 2) kỳ thi tuyển sinh ĐH chính quy từ nay đến ngày 30-9-2009.
Hồ sơ xin gửi theo đường bưu điện chuyển phát nhanh (EMS) về phòng quản lý đào tạo ĐH Trường ĐH Y Hà Nội, số 1 Tôn Thất Tùng, quận Đống Đa, Hà Nội.
Các ngành
đào tạo và
xét tuyển NV3
Mã ngành
Khối
Điểm chuẩn 2007
Điểm chuẩn 2008
Điểm chuẩn NV1 – 2009
Điểm xét NV3 – 2009
Chỉ tiêu xét NV3 – 2009
Hệ Đại học
Bác sĩ đa khoa
301
B
27,5
27,0
25,5
Bác sĩ y học cổ truyền
303
B
24,5
25,5
21,5
21,5
29
Bác sĩ răng hàm mặt
304
B
25,0
28,5
25,0
Bác sĩ y học dự phòng
305
B
22,0
24,5
21,0
21,0
29
Cử nhân điều dưỡng
306
B
23,0
24,0
19,5
19,5
10
Cử nhân kỹ thuật y học
307
B
25,0
23,0
22,0
22,0
15
Cử nhân y tế công cộng
308
B
16,0
16,0
22

————

Trường ĐH Văn Hiến: xét tuyển NV3
Trường ĐH Văn Hiến tiếp tục xét tuyển nguyện vọng 3 với điểm xét tuyển bằng điểm chuẩn nguyện vọng 2. Riêng hệ CĐ chỉ xét tuyển hai ngành là tin học ứng dụng và điện tử viễn thông.
Hồ sơ đăng ký xét tuyển gồm giấy chứng nhận kết quả thi tuyển sinh ĐH năm 2009 do trường dự thi cấp (có đóng dấu đỏ của trường); một phong bì dán sẵn tem và ghi rõ địa chỉ liên lạc của thí sinh để trường thông báo kết quả xét tuyển; lệ phí xét tuyển 15.000 đồng.
Thí sinh nộp hồ sơ xét tuyển nguyện vọng 3 trực tiếp và qua đường bưu điện chuyển phát nhanh về phòng quản lý đào tạo (phòng E8, E9) Trường ĐH Văn Hiến (mã trường DVH), số AA2 đường D2, phường 25, quận Bình Thạnh, TP.HCM (08. 35106733 – 38999790 số nội bộ 132 hoặc 119) từ ngày 15-9 đến ngày 30-9-2009. Công bố kết quả trước ngày 5-10-2009.
Các ngành
đào tạo và
xét tuyển NV3
Mã ngành
Khối
Điểm chuẩn 2008
Điểm chuẩn NV1 – 2009
Điểm chuẩn NV2 – 2009
Điểm xét NV3 – 2009
Hệ Đại học
Công nghệ thông tin (hệ thống thông tin, mạng máy tính – viễn thông, công nghệ phần mềm)
101
A, D1, 2, 3, 4, 5, 6
13,0
13,0
13,0
13,0
B
15,0
14,0
14,0
14,0
Điện tử – viễn thông (điện tử – viễn thông, tin học – viễn thông)
102
A, D1, 2, 3, 4, 5, 6
13,0
13,0
13,0
13,0
B
15,0
14,0
14,0
14,0
Kinh tế (quản trị kinh doanh, thương mại – ngoại thương, kế toán – kiểm toán, tài chính – ngân hàng)
401
A, D1, 2, 3, 4, 5, 6
13,0
13,0
13,0
13,0
Du lịch (quản trị kinh doanh du lịch – khách sạn, quản trị kinh doanh du lịch và dịch vụ lữ hành)
402
A, D1, 2, 3, 4, 5, 6
13,0
13,0
13,0
13,0
C
14,0
14,0
14,0
14,0
Xã hội học
501
A, D1, 2, 3, 4, 5, 6
13,0
13,0
13,0
13,0
C
14,0
14,0
14,0
14,0
B
15,0
14,0
14,0
14,0
Tâm lý học
502
A, D1, 2, 3, 4, 5, 6
13,0
13,0
13,0
13,0
C
14,0
14,0
14,0
14,0
B
15,0
14,0
14,0
14,0
Ngữ văn (Văn học)
601
C
14,0
14,0
14,0
14,0
D1, 2, 3, 4, 5, 6
13,0
13,0
13,0
13,0
Văn hóa học
602
C
14,0
14,0
14,0
14,0
D1, 2, 3, 4, 5, 6
13,0
13,0
13,0
13,0
Việt Nam học
603
C
14,0
14,0
14,0
14,0
D1, 2, 3, 4, 5, 6
13,0
13,0
13,0
13,0
Tiếng Anh kinh thương
701
D1
13,0
13,0
13,0
13,0
Đông phương học (Trung Quốc học, Nhật Bản học, Hàn Quốc học)
706
C
14,0
14,0
14,0
14,0
D1, 2, 3, 4, 5, 6
13,0
13,0
13,0
13,0
Hệ Cao đẳng
* Kết quả thi ĐH
Tin học ứng dụng (hệ thống thông tin, mạng máy tính – viễn thông, công nghệ phần mềm)
C65
A, D1, 2, 3, 4, 5, 6
10,0
10,0
10,0
10,0
B
12,0
11,0
11,0
11,0
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (điện tử – viễn thông, tin học – viễn thông)
C66
A, D1, 2, 3, 4, 5, 6
10,0
10,0
10,0
10,0
B
12,0
11,0
11,0
11,0
Quản trị kinh doanh (quản trị kinh doanh, tài chính – ngân hàng, kế toán)
C67
A, D1, 2, 3, 4, 5, 6
10,0
10,0
10,0
Quản trị kinh doanh du lịch (quản trị kinh doanh du lịch – khách sạn, quản trị kinh doanh du lịch và dịch vụ lữ hành)
C68
A, D1, 2, 3, 4, 5, 6
10,0
10,0
10,0
C
11,0
11,0
11,0
* Kết quả thi CĐ:
Tin học ứng dụng (Hệ thống thông tin, Mạng máy tính – viễn thông, Công nghệ phần mềm)
C65
A, D1, 2, 3, 4, 5, 6
10,0
11,0
11,0
B
12,0
12,0
12,0
Công nghệ kỹ thuật Điện tử – viễn thông (Điện tử – viễn thông, Tin học – viễn thông)
C66
A, D1, 2, 3, 4, 5, 6
10,0
11,0
11,0
B
12,0
12,0
12,0
Quản trị kinh doanh doanh(Quản trị kinh doanh, Tài chính – ngân hàng, Kế toán)
C67
A, D1, 2, 3, 4, 5, 6
10,0
11,0
Quản trị kinh doanh Du lịch (Quản trị kinh doanh du lịch – khách sạn, Quản trị kinh doanh du lịch và dịch vụ lữ hành)
C68
A, D1, 2, 3, 4, 5, 6
10,0
11,0
C
11,0
12,0

————

Trường ĐH Kiến trúc Đà Nẵng: xét tuyển NV3
Điểm thi các môn không có môn nào bị điểm 0. Điểm thi các môn ngoại ngữ không nhân hệ số.
Điểm xét tuyển vào Trường ĐH Kiến trúc Đà Nẵng đối với khối V và H đã nhân hệ số 2 môn năng khiếu (khối V một môn, khối H hai môn). Môn năng khiếu khi chưa nhân hệ số phải từ 4,5 điểm trở lên. Những thí sinh khối V không trúng tuyển ngành kiến trúc công trình và mỹ thuật ứng dụng được gọi nhập học ngành quy hoạch đô thị và nông thôn nếu đạt điểm trúng tuyển ngành này.
Trường nhận hồ sơ xét tuyển NV2 đến ngày 30-9-2009 tại Trường ĐH Kiến trúc Đà Nẵng (mã trường KTD), 566 Núi Thành, quận Hải Châu, TP Đà Nẵng (ĐT: 0511. 3879999 – 3879997 – 2212256 – 2210031 – 2247176).
Hồ sơ đăng ký xét tuyển nguyện vọng 3 gửi qua đường bưu điện bằng chuyển phát nhanh (EMS) gồm: bản gốc giấy chứng nhận kết quả thi tuyển sinh ĐH năm 2009 (phiếu báo điểm số 2 có đóng dấu đỏ của trường dự thi); hai phong bì dán sẵn tem, trên phong bì ghi rõ tên, địa chỉ liên lạc và số điện thoại (nếu có) của người nhận; lệ phí xét tuyển 15.000 đồng (nộp qua bưu điện đề nghị ghi rõ: tên, số báo danh và địa chỉ người nộp).
Các ngành
đào tạo và
xét tuyển NV3
Mã ngành
Khối
Điểm chuẩn 2008
Điểm chuẩn NV1 -2009
Điểm chuẩn NV2 -2009
Điểm xét NV3 -2009
Hệ Đại học
Kiến trúc công trình
101
V
18,0
19,0
20,5
20,5
Quy hoạch đô thị và nông thôn
102
V
17,0
18,0
18,0
18,0
Xây dựng dân dụng và công nghiệp
103
A
13,0
13,0
13,0
13,0
Xây dựng cầu đường
104
A
13,0
13,0
13,0
13,0
Kỹ thuật hạ tầng đô thị
105
A
13,0
13,0
13,0
13,0
Quản lý xây dựng
106
A
13,0
13,0
13,0
13,0
Mỹ thuật ứng dụng (Trang trí nội ngoại thất, Đồ họa)
107
V
18,0
19,0
20,5
20,5
H
23,0
24,0
26,5
26,5
Kế toán
401
A
13,0
13,0
13,0
13,0
B
15,0
14,0
14,0
D1
13,0
13,0
13,0
13,0
Quản trị kinh doanh
403
A
13,0
13,0
13,0
13,0
B
15,0
14,0
14,0
D1
13,0
13,0
13,0
13,0
Tài chính – ngân hàng
404
A
13,0
13,0
13,0
13,0
B
15,0
14,0
14,0
D1
13,0
13,0
13,0
13,0
Tiếng Anh (không nhân hệ số)
701
D1
13,0
13,0
13,0
13,0
Tiếng Trung Quốc (không nhân hệ số)
704
D1
13,0
13,0
13,0
13,0
D4
13,0
13,0
13,0
13,0
Hệ Cao đẳng
(chỉ xét tuyển thí sinh thi đề ĐH)
Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Xây dựng cầu đường)
C65
A
10,0
10,0
10,0
10,0
Kế toán
C66
A
10,0
10,0
10,0
B
12,0
11,0
11,0
D1
10,0
10,0
10,0
10,0
Quản trị kinh doanh
C67
A
10,0
10,0
10,0
B
12,0
11,0
11,0
D1
10,0
10,0
10,0
10,0

Nguyện vọng 2 Trường Đại học Hoa Sen 2008 2010

STT Mã ngành Tên ngành Khối Điểm xét NV2 Chỉ tiêu xét NV2
1 101 Công nghệ thông tin A 14 80
2 101 Công nghệ thông tin D1 14
3 101 Công nghệ thông tin D3 14
4 102 Mạng máy tính A 15 60
5 102 Mạng máy tính D1 15
6 102 Mạng máy tính D3 15
7 402 Quản trị nhân lực A 13 70
8 402 Quản trị nhân lực D1 13
9 402 Quản trị nhân lực D3 13
10 403 Marketing A 13 30
11 403 Marketing D1 13
12 403 Marketing D3 13
13 404 Kế Toán A 13 40
14 404 Kế Toán D1 13
15 404 Kế Toán D3 13
16 406 tài chính – Ngân hàng (Chuyên Ngành tài chính Doanh nghiệp, Kinh Doanh Ngân hàng) A 15 60
17 406 tài chính – Ngân hàng (Chuyên Ngành tài chính Doanh nghiệp, Kinh Doanh Ngân hàng) D1 15
18 406 tài chính – Ngân hàng (Chuyên Ngành tài chính Doanh nghiệp, Kinh Doanh Ngân hàng) D3 15
19 701 Tiếng Anh (chuyên ngành Anh văn thương mại, Biên – Phiên dịch, Sư phạm Tiếng Anh trẻ em) D1 18 30
20 C65 Công nghệ thông tin A 12 80
21 C65 Công nghệ thông tin D1 12
22 C65 Công nghệ thông tin D3 12
23 C66 Mạng máy tính A 12 80
24 C66 Mạng máy tính D1 12
25 C66 Mạng máy tính D3 12
26 C67 Quản trị Kinh Doanh A 12 60
27 C67 Quản trị Kinh Doanh D1 12
28 C67 Quản trị Kinh Doanh D3 12
29 C68 Quản trị văn phòng A 12 120
30 C68 Quản trị văn phòng C 13
31 C68 Quản trị văn phòng D1 12
32 C68 Quản trị văn phòng D3 12
33 C69 ngoại Thương A 12 120
34 C69 ngoại Thương D1 12
35 C69 ngoại Thương D3 12
36 C70 Kế Toán A 12 80
37 C70 Kế Toán D1 12
38 C70 Kế Toán D3 12
39 C71 Quản trị Du lịch và Khách sạn – nhà hàng A 12 80
40 C71 Quản trị Du lịch và Khách sạn – nhà hàng D1 12
41 C71 Quản trị Du lịch và Khách sạn – nhà hàng D3 12
42 C72 Anh văn thương mại D1 16 80

Nguyện vọng 2 Trường Đại học Hoa Sen 2009 2010

Thí sinh gửi hồ sơ xét tuyển NV2 về Ban đào tạo trường đại học theo quy định của trường Trường Đại học Hoa Sen.

STT Mã ngành Tên ngành Khối Điểm xét NV2 Chỉ tiêu xét NV2
1 101 Công nghệ thông tin A, D1, D3 14 60
2 102 Mạng máy tính A, D1, D3 13 60
3 Toán ứng dụng (môn Toán hệ số 2) A, D1, D3 18 80
4 401 Quản trị kinh doanh A, D1, D3 18 20
5 402 Quản trị nguồn nhân lực A, D1, D3 13 40
6 403 Marketing A, D1, D3 14 40
7 404 Kế toán (chuyên ngành Kế toán, Kế toán kiểm toán) A, D1, D3 15 20
8 406 Tài chính ngân hàng A, D1, D3 18 40
9 801 Thiết kế thời trang (khối V môn vẽ nhân hệ số 2, khối H môn hội họa nhân hệ số 2) V, H 17 80
10 C65 Công nghệ thông tin – Hệ CĐ A, D1, D3 10 80
11 C67 Quản trị kinh doanh – Hệ CĐ A, D1, D3 10 80
12 C68 Quản trị văn phòng – Hệ CĐ A, C, D1, 10 80
13 C69 Ngoại thương – Hệ CĐ A, D1, D3 10 80
14 C70 Kế toán – Hệ CĐ A, D1, D3 10 80
15 C71 Quản trị du lịch và Khách sạn nhà hàng – Hệ CĐ A, D1, D3 10 80
16 C72 Tiếng Anh thương mại (nhân hệ số 2 điểm chưa nhân hệ số phải trên điểm sàn CĐ) – Hệ CĐ D1 16 80

Nguyện vọng 2 Trường Đại học Bán công Marketing 2009 2010

Thí sinh gửi hồ sơ xét tuyển NV2 về Ban đào tạo trường đại học theo quy định của trường Trường Đại học Bán công Marketing.

STT Mã ngành Tên ngành Khối Điểm xét NV2 Chỉ tiêu xét NV2
1 413 Kinh doanh quốc tế A,D1 15 15
2 414 Du lịch lữ hành A, D1 15 35
3 415 Thẩm định giá A, D1 15 25
4 416 Kinh doanh bất động sản A, D1 15 35
5 452 Kế toán ngân hàng A,D1 15 25
6 461 Tin học ứng dụng trong kinh doanh A, D1 15 35
7 462 Tin học kế toán A,D1 15 35
8 463 Tin học ứng dụng trong thương mại điện tử A, D1 15 35
9 751 Tiếng Anh kinh doanh D1 15 35
10 C65.1 Quản trị kinh doanh tổng hợp A, D1 11 100
11 C65.2 Thương mại quốc tế A, D1 10 100
12 C65.3 Kinh doanh quốc tế A, D1 10 100
13 C65.4 Du lịch lữ hành A, D1 10 100
14 C65.5 Thẩm định giá A, D1 10 100
15 C65.6 Kinh doanh bất động sản A, D1 10 100
16 C66.1 Kế toán doanh nghiệp A, D1 11 100
17 C66.2 Kế toán ngân hàng A, D1 11 100
18 C67.1 Tin học ứng dụng trong kinh doanh A, D1 10 100
19 C67.2 Tin học kế toán A, D1 10 100
20 C67.3 Tin học ứng dụng trong thương mại điện tử A, D1 10 100
21 C68 Tiếng Anh kinh doanh D1 10 100

Nguyện vọng 2 của trường Trường Đại học Bán công Marketing 2008 2010

Thí sinh gửi hồ sơ xét tuyển NV2 về Ban đào tạo trường đại học theo quy định của trường Trường Đại học Bán công Marketing.

STT Mã ngành Tên ngành Khối Điểm xét NV2 Chỉ tiêu xét NV2
1 414 Du lịch lữ hành A 15 20
2 414 Du lịch lữ hành D1 15
3 415 Thẩm định giá A 15 20
4 415 Thẩm định giá D1 15
5 416 Kinh Doanh bất động sản A 15 10
6 416 Kinh Doanh bất động sản D1 15
7 461 tin học ứng dụng trong Kinh Doanh A 14.5 35
8 461 tin học ứng dụng trong Kinh Doanh D1 14.5
9 462 tin học ứng dụng trong Thương mại điện tử A 14.5 35
10 462 tin học ứng dụng trong Thương mại điện tử D1 14.5
11 751 Tiếng Anh Kinh Doanh D1 14.5 40
12 C65.1 Quản trị Kinh Doanh Tổng hợp A 11.5 100
13 C65.1 Quản trị Kinh Doanh Tổng hợp D1 11.5
14 C65.2 Thương mại Quốc tế A 11.5 100
15 C65.2 Thương mại Quốc tế D1 11.5
16 C65.3 Kinh Doanh Quốc tế A 11.5 100
17 C65.3 Kinh Doanh Quốc tế D1 11.5
18 C65.4 Du lịch lữ hành A 11.5 100
19 C65.4 Du lịch lữ hành D1 11.5
20 C65.5 Thẩm định giá A 11.5 100
21 C65.5 Thẩm định giá D1 11.5
22 C65.6 Kinh Doanh bất động sản A 11.5 100
23 C65.6 Kinh Doanh bất động sản D1 11.5
24 C66.1 Kế Toán Doanh nghiệp A 11.5 100
25 C66.1 Kế Toán Doanh nghiệp D1 11.5
26 C66.2 Kế Toán Ngân hàng A 11.5 100
27 C66.2 Kế Toán Ngân hàng D1 11.5
28 C67.1 tin học ứng dụng trong Kinh Doanh A 11.5 100
29 C67.1 tin học ứng dụng trong Kinh Doanh D1 11.5
30 C67.2 tin học Kế Toán A 11.5 100
31 C67.2 tin học Kế Toán D1 11.5
32 C67.3 tin học ứng dụng trong TM điện tử A 11.5 100
33 C67.3 tin học ứng dụng trong TM điện tử D1 11.5
34 C68 Tiếng Anh Kinh Doanh D1 11.5 100

Nguyện vọng 2 Trường Đại học Bách khoa TPHCM 2009

STT Mã ngành Tên ngành Khối Điểm xét NV2 Chỉ tiêu xét NV2
1 112 Công nghệ dệt may A 15.5 50
2 125 Kỹ thuật và Quản lý môi trường A 16.5 80
3 126 Kỹ thuật giao thông A 16.5 35
4 127 Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp A 15.5 60
5 129 Công nghệ vật liệu A 16.5 100
6 130 Trắc địa (Trắc địa. Địa chính) A 15.5 60
7 131 Vật liệu và Cấu kiện xây dựng A 15.5 60
8 133 Cơ Kỹ thuật A 15.5 50
9 135 Vật lý kỹ thuật A 15.5 30

Nguyện vọng 2 Trường Đại học Y Hà Nội 2008

STT Mã ngành Tên ngành Khối Điểm xét NV2 Chỉ tiêu xét NV2
1 301 Bác sĩ Đa khoa B 27 450
2 303 Bác sĩ Y học cổ truyền B 25.5 60
3 304 Bác sĩ Răng hàm mặt B 28.5 50
4 305 Bác sĩ Y học dự phòng B 24.5 60
5 306 Cử nhân Điều dưỡng B 24 120
6 307 Cử nhân Kỹ thuật y học B 23 60