Tỷ lệ “chọi” có quyết định đến điểm chuẩn?

Hỏi: Ban tuyển sinh có thể dự đoán giùm em trường đại học Kinh tế quốc dân năm nay lấy điểm sàn khoảng bao nhiêu không? Em có xem xét điểm mấy năm vừa qua song vẫn muốn nhờ tới chuyên gia cho sát điểm để chọn trường thi hợp lí? Continue reading “Tỷ lệ “chọi” có quyết định đến điểm chuẩn?” »

Điểm Chuẩn Đại học Đà Nẵng – Đại học Kinh tế 2009 2010

STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 501 Luật kinh doanh A 17.5
2 418 Kiểm toán A 20.5
3 417 Quản trị nhân lực A 17.5
4 416 Quản trị tài chính A 17.5
5 415 Tài chính doanh nghiệp A 20
6 414 Tin học quản lý A 17.5
7 412 Ngân hàng A 21.5
8 411 Thống kê – Tin học A 0
9 410 Kinh tế chính trị A 0
10 409 Kinh tế và quản lý công A 0
11 408 Kinh tế lao động A 0
12 407 Kinh tế phát triển A 17.5
13 406 Quản trị kinh doanh marketing A 17.5
14 405 Quản trị kinh doanh quốc tế A 18.5
15 404 Quản trị kinh doanh thương mại A 17.5
16 403 Quản trị kinh doanh du lịch & dịch vụ A 17.5
17 402 Quản trị kinh doanh tổng quát A 19
18 401 Kế toán A 20
19 – Điểm trúng tuyển vào trường A 17.5


Điểm Chuẩ Đại học Đà Nẵng – Đại học Kinh tế 2009 2010

Điểm Chuẩn Học viện Bưu chính Viễn thông (KV phía Bắc) 2009 2010

STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 401 Quản trị kinh doanh A 22
2 102 Điện Điện tử A 22
3 104 Công nghệ thông tin A 24.5
4 101 Điện tử Viễn thông A 24.5


Điểm Chuẩn Học viện Bưu chính Viễn thông (KV phía Bắc) 2009 2010

Điểm chuẩn trường Đại học Hồng Đức Năm 2009 2010

Tìm trường này ở các năm khác: 

STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn ghi chú
1 101 SP Toán A 17 Hệ ĐH
2 106 SP Vật lý A 17 Hệ ĐH
3 102 SP Hóa học A 17 Hệ ĐH
4 300 SP Sinh học B 16 Hệ ĐH
5 901 SP Mầm non M 10 Hệ ĐH
6 900 SP Tiểu học (D1) D1 13 Hệ ĐH
7 900 SP Tiểu học (M) M 14 Hệ ĐH
8 701 SP Tiếng Anh (hệ số 2 ngoại ngữ) D1 18 Hệ ĐH
9 603 SP Địa lý C 18 Hệ ĐH
10 104 Vật lý ứng dụng A 14 Hệ ĐH
11 103 Tin học A 15 Hệ ĐH
12 401 Kế toán A,D1 10 Hệ ĐH
13 402 Quản trị kinh doanh A,D1 15 Hệ ĐH
14 403 Tài chính ngân hàng A,D1 17 Hệ ĐH
15 302 Chăn nuôi – Thú y (A) A 13 Hệ ĐH
16 302 Chăn nuôi – Thú y (B) B 14 Hệ ĐH
17 303 Nuôi trồng thủy sản (A) A 13 Hệ ĐH
18 303 Nuôi trồng thủy sản (B) B 14 Hệ ĐH
19 304 Kỹ nghệ hoa viên (A) A 13 Hệ ĐH
20 304 Kỹ nghệ hoa viên (B) B 14 Hệ ĐH
21 305 Trồng trọt (A) A 13 Hệ ĐH
22 305 Trồng trọt (B) B 14 Hệ ĐH
23 308 Lâm học (A) A 13 Hệ ĐH
24 308 Lâm học (B) B 14 Hệ ĐH
25 604 Ngữ văn (Quản lý văn hóa) C 15 Hệ ĐH
26 605 Lịch sử (Quản lý di tích, danh thắng) C 15 Hệ ĐH
27 606 Việt Nam học (Hướng dẫn du ịch) C 15 Hệ ĐH
28 607 Địa lý (Quản lý tài nguyên môi trường) C 17.5 Hệ ĐH
29 608 Xã hội học (Công tác xã hội) C 15 Hệ ĐH
30 609 Tâm lý học (Quản trị nhân sự) (C) C 15 Hệ ĐH
31 609 Tâm lý học (Quản trị nhân sự) (D1) D1 14 Hệ ĐH
32 404 Lọc hóa dầu (ĐH Mỏ địa chất) A 15 Ngành đào tạo liên kết (do trường liên kết cấp bằng) – Hệ ĐH
33 405 Kinh tế – Quản trị kinh doanh dầu khí (ĐH Mỏ địa chất) A 15 Ngành đào tạo liên kết (do trường liên kết cấp bằng) – Hệ ĐH
34 406 Hệ thống địên (ĐH Thái Nguyên) A 15 Ngành đào tạo liên kết (do trường liên kết cấp bằng) – Hệ ĐH
35 407 Thiết bị điện (ĐH Thái Nguyên) A 15 Ngành đào tạo liên kết (do trường liên kết cấp bằng) – Hệ ĐH
36 408 Cơ khí động lực (ĐH Nông nghiệp Hà Nội) A 15 Ngành đào tạo liên kết (do trường liên kết cấp bằng) – Hệ ĐH
37 C65 SP Toán-Tin A 10 Hệ CĐ
38 C66 SP Hoá-TN A 10 Hệ CĐ
39 C67 SP Sinh-TN B 11 Hệ CĐ
40 C69 SP TD-CTĐ T 11 Hệ CĐ
41 C74 SP Tiểu học D1,M 10 Hệ CĐ
42 C75 SP Tiếng Anh D1 14 Hệ CĐ
43 C71 QTKD A,D1 10 Hệ CĐ
44 C72 Hệ thống điện A 10 Hệ CĐ
45 C73 Quản lý đất đai (A) A 10 Hệ CĐ
46 C73 Quản lý đất đai (B) B 11 Hệ CĐ

Điểm chuẩn trường Đại học Kiến Trúc TP HCM Năm 2009 2010

STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn ghi chú
1 103 Ngành XDDD&CN A 19 học tại cơ sở Vĩnh Long: 15 điểm
2 104 Ngành KTHT Đô Thị A 18
3 801 Ngành MT Công nghiệp H 21.5
4 802 Ngành TK Nội–Ngoại thất H 21.5
5 101 Ngành KT Công trình V 22 học tại cơ sở Vĩnh Long: 15 điểm
6 102 Ngành Qui hoạch Đô thị V 20.5

Đại học Kiến Trúc
Đại học Kiến Trúc


Đáp Án Đề Thi Đại Học Năm 2010