Nguyện vọng 2 Trường Đại học Hoa Sen 2008 2010

STT Mã ngành Tên ngành Khối Điểm xét NV2 Chỉ tiêu xét NV2
1 101 Công nghệ thông tin A 14 80
2 101 Công nghệ thông tin D1 14
3 101 Công nghệ thông tin D3 14
4 102 Mạng máy tính A 15 60
5 102 Mạng máy tính D1 15
6 102 Mạng máy tính D3 15
7 402 Quản trị nhân lực A 13 70
8 402 Quản trị nhân lực D1 13
9 402 Quản trị nhân lực D3 13
10 403 Marketing A 13 30
11 403 Marketing D1 13
12 403 Marketing D3 13
13 404 Kế Toán A 13 40
14 404 Kế Toán D1 13
15 404 Kế Toán D3 13
16 406 tài chính – Ngân hàng (Chuyên Ngành tài chính Doanh nghiệp, Kinh Doanh Ngân hàng) A 15 60
17 406 tài chính – Ngân hàng (Chuyên Ngành tài chính Doanh nghiệp, Kinh Doanh Ngân hàng) D1 15
18 406 tài chính – Ngân hàng (Chuyên Ngành tài chính Doanh nghiệp, Kinh Doanh Ngân hàng) D3 15
19 701 Tiếng Anh (chuyên ngành Anh văn thương mại, Biên – Phiên dịch, Sư phạm Tiếng Anh trẻ em) D1 18 30
20 C65 Công nghệ thông tin A 12 80
21 C65 Công nghệ thông tin D1 12
22 C65 Công nghệ thông tin D3 12
23 C66 Mạng máy tính A 12 80
24 C66 Mạng máy tính D1 12
25 C66 Mạng máy tính D3 12
26 C67 Quản trị Kinh Doanh A 12 60
27 C67 Quản trị Kinh Doanh D1 12
28 C67 Quản trị Kinh Doanh D3 12
29 C68 Quản trị văn phòng A 12 120
30 C68 Quản trị văn phòng C 13
31 C68 Quản trị văn phòng D1 12
32 C68 Quản trị văn phòng D3 12
33 C69 ngoại Thương A 12 120
34 C69 ngoại Thương D1 12
35 C69 ngoại Thương D3 12
36 C70 Kế Toán A 12 80
37 C70 Kế Toán D1 12
38 C70 Kế Toán D3 12
39 C71 Quản trị Du lịch và Khách sạn – nhà hàng A 12 80
40 C71 Quản trị Du lịch và Khách sạn – nhà hàng D1 12
41 C71 Quản trị Du lịch và Khách sạn – nhà hàng D3 12
42 C72 Anh văn thương mại D1 16 80

Nguyện vọng 2 Trường Đại học Bán công Marketing 2009 2010

Thí sinh gửi hồ sơ xét tuyển NV2 về Ban đào tạo trường đại học theo quy định của trường Trường Đại học Bán công Marketing.

STT Mã ngành Tên ngành Khối Điểm xét NV2 Chỉ tiêu xét NV2
1 413 Kinh doanh quốc tế A,D1 15 15
2 414 Du lịch lữ hành A, D1 15 35
3 415 Thẩm định giá A, D1 15 25
4 416 Kinh doanh bất động sản A, D1 15 35
5 452 Kế toán ngân hàng A,D1 15 25
6 461 Tin học ứng dụng trong kinh doanh A, D1 15 35
7 462 Tin học kế toán A,D1 15 35
8 463 Tin học ứng dụng trong thương mại điện tử A, D1 15 35
9 751 Tiếng Anh kinh doanh D1 15 35
10 C65.1 Quản trị kinh doanh tổng hợp A, D1 11 100
11 C65.2 Thương mại quốc tế A, D1 10 100
12 C65.3 Kinh doanh quốc tế A, D1 10 100
13 C65.4 Du lịch lữ hành A, D1 10 100
14 C65.5 Thẩm định giá A, D1 10 100
15 C65.6 Kinh doanh bất động sản A, D1 10 100
16 C66.1 Kế toán doanh nghiệp A, D1 11 100
17 C66.2 Kế toán ngân hàng A, D1 11 100
18 C67.1 Tin học ứng dụng trong kinh doanh A, D1 10 100
19 C67.2 Tin học kế toán A, D1 10 100
20 C67.3 Tin học ứng dụng trong thương mại điện tử A, D1 10 100
21 C68 Tiếng Anh kinh doanh D1 10 100

Nguyện vọng 2 của trường Trường Đại học Bán công Marketing 2008 2010

Thí sinh gửi hồ sơ xét tuyển NV2 về Ban đào tạo trường đại học theo quy định của trường Trường Đại học Bán công Marketing.

STT Mã ngành Tên ngành Khối Điểm xét NV2 Chỉ tiêu xét NV2
1 414 Du lịch lữ hành A 15 20
2 414 Du lịch lữ hành D1 15
3 415 Thẩm định giá A 15 20
4 415 Thẩm định giá D1 15
5 416 Kinh Doanh bất động sản A 15 10
6 416 Kinh Doanh bất động sản D1 15
7 461 tin học ứng dụng trong Kinh Doanh A 14.5 35
8 461 tin học ứng dụng trong Kinh Doanh D1 14.5
9 462 tin học ứng dụng trong Thương mại điện tử A 14.5 35
10 462 tin học ứng dụng trong Thương mại điện tử D1 14.5
11 751 Tiếng Anh Kinh Doanh D1 14.5 40
12 C65.1 Quản trị Kinh Doanh Tổng hợp A 11.5 100
13 C65.1 Quản trị Kinh Doanh Tổng hợp D1 11.5
14 C65.2 Thương mại Quốc tế A 11.5 100
15 C65.2 Thương mại Quốc tế D1 11.5
16 C65.3 Kinh Doanh Quốc tế A 11.5 100
17 C65.3 Kinh Doanh Quốc tế D1 11.5
18 C65.4 Du lịch lữ hành A 11.5 100
19 C65.4 Du lịch lữ hành D1 11.5
20 C65.5 Thẩm định giá A 11.5 100
21 C65.5 Thẩm định giá D1 11.5
22 C65.6 Kinh Doanh bất động sản A 11.5 100
23 C65.6 Kinh Doanh bất động sản D1 11.5
24 C66.1 Kế Toán Doanh nghiệp A 11.5 100
25 C66.1 Kế Toán Doanh nghiệp D1 11.5
26 C66.2 Kế Toán Ngân hàng A 11.5 100
27 C66.2 Kế Toán Ngân hàng D1 11.5
28 C67.1 tin học ứng dụng trong Kinh Doanh A 11.5 100
29 C67.1 tin học ứng dụng trong Kinh Doanh D1 11.5
30 C67.2 tin học Kế Toán A 11.5 100
31 C67.2 tin học Kế Toán D1 11.5
32 C67.3 tin học ứng dụng trong TM điện tử A 11.5 100
33 C67.3 tin học ứng dụng trong TM điện tử D1 11.5
34 C68 Tiếng Anh Kinh Doanh D1 11.5 100

Nguyện vọng 2 Trường Đại học Y Hà Nội 2008

STT Mã ngành Tên ngành Khối Điểm xét NV2 Chỉ tiêu xét NV2
1 301 Bác sĩ Đa khoa B 27 450
2 303 Bác sĩ Y học cổ truyền B 25.5 60
3 304 Bác sĩ Răng hàm mặt B 28.5 50
4 305 Bác sĩ Y học dự phòng B 24.5 60
5 306 Cử nhân Điều dưỡng B 24 120
6 307 Cử nhân Kỹ thuật y học B 23 60

Nguyện vọng 2 của trường Đại học Ngoại ngữ 2008

STT Mã ngành Tên ngành Khối Điểm xét NV2 Chỉ tiêu xét NV2
1 711 Tiếng Anh sư phạm D1 24 41
2 702 Tiếng Nga phiên dịch D1 24 10
3 702 Tiếng Nga phiên dịch D2 24
4 712 Tiếng Nga sư phạm D1 24 55
5 712 Tiếng Nga sư phạm D2 24
6 713 Tiếng Pháp sư phạm D1 24 74
7 713 Tiếng Pháp sư phạm D3 24
8 714 Tiếng Trung Quốc sư phạm D1 24 71
9 714 Tiếng Trung Quốc sư phạm D4 24
10 705 Tiếng Đức phiên dịch D1 24 36
11 705 Tiếng Đức phiên dịch D5 24
12 716 Tiếng Nhật sư phạm D1 24 19
13 716 Tiếng Nhật sư phạm D6 24

Nguyện vọng 2 của trường Đại học Kiến Trúc Hà Nội 2008

STT Mã ngành Tên ngành Khối Điểm xét NV2 Chỉ tiêu xét NV2
1 101 Kiến trúc Công trình V 18.5 300
2 801 Mĩ thuật công nghiệp H 19.5 50
3 102 Quy hoạch đô thị V 18.5 150
4 103 Xây dựng Dân dụng và công nghiệp A 18 350
5 107 Xây dựng công trình ngầm đô thị A 18 50
6 104 Cấp thoát nước A 18 100
7 105 Kĩ thuật hạ tầng đô thị A 18 100
8 106 Kĩ thuật Môi trường đô thị A 18 50
9 108 Quản lí xây dựng đô thị A 18 100

Nguyện vọng 2 Trường Đại học Ngoại ngữ Hà Nội 2008

STT Mã ngành Tên ngành Khối Điểm xét NV2 Chỉ tiêu xét NV2
1 105 Khoa học máy tính (dạy bằng tiếng Nhật) A 18 50
2 105 Khoa học máy tính (dạy bằng tiếng Nhật) D1 24
3 400 Quản trị Kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh) A 20 100
4 400 Quản trị Kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh) D1 29
5 401 Kế toán (dạy bằng tiếng Anh) A 21.5 100
6 401 Kế toán (dạy bằng tiếng Anh) D1 30 100
7 404 Tài chính – Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh) A 22.5 100
8 404 Tài chính – Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh) D1 31 100
9 608 Quốc tế học (dạy bằng tiếng Anh) D1 23 50
10 609 Du lịch (dạy bằng tiếng Anh) D1 24.5 50
11 701 Tiếng Anh D1 24.5 250
12 702 Tiếng Nga D1 20 75
13 702 Tiếng Nga D2 25.5 75
14 703 Tiếng Pháp D1 24 100
15 703 Tiếng Pháp D3 25 100
16 704 Tiếng Trung Quốc D1 24 150
17 704 Tiếng Trung Quốc D4 24 150
18 705 Tiếng Đức D1 22 100
19 705 Tiếng Đức D5 23.5 100
20 706 Tiếng Nhật D1 25 100
21 706 Tiếng Nhật D6 28.5 100
22 707 Tiếng Hàn Quốc D1 22.5 75
23 708 Tiếng Tây Ban Nha D1 22.5 50
24 708 Tiếng Tây Ban Nha D3 22.5 50
25 709 Tiếng Italia D1 23 50
26 709 Tiếng Italia D3 23 50

Nguyện vọng 2 của trường Đại học Công đoàn 2008 2010

STT Mã ngành Tên ngành Khối Điểm xét NV2 Chỉ tiêu xét NV2
1 101 Bảo hộ lao động A 17 20
2 404 Quản trị nhân lực A 17 10
3 405 Quản trị nhân lực D1 17 10
4 C65 Quản trị Kinh Doanh A 11
5 C65 Quản trị Kinh Doanh D1 11
6 C66 Kế Toán A 11
7 C66 Kế Toán D1 11
8 C67 tài chính – Ngân hàng A 11
9 C67 tài chính – Ngân hàng D1 11

Nguyện vọng 2 của trường Đại học Bách Khoa Hà Nội 2008 2010

STT Mã ngành Tên ngành Khối Điểm xét NV2 Chỉ tiêu xét NV2
1 101 Điện A 21
2 103 Công nghệ (CN) Hoá  học A 21
3 104 Công nghệ Dệt May và thời trang A 21
4 106 Khoa học và Công nghệ Vật liệu A 21
5 107 Công nghệ Thông tin A 21
6 108 Cơ khí A 21
7 109 Vật lí Kĩ thuật A 21
8 C65 Công nghệ Thông tin A 14