Điểm chuẩn trường Cao đẳng Tài chính – Hải Quan Năm 2009 2010

STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn ghi chú
1 1 Tài chính ngân hàng A 21.5
2 2 Kế toán A 17
3 3 Hệ thống thông tin quản lý A 17.5
4 4 Quản trị kinh doanh A 18.5
5 5 Kinh doanh quốc tế A 19



Đáp Án Đề Thi Đại Học Năm 2010


Tuyển Sinh Du Học Năm 2010

Điểm chuẩn trường Cao đẳng Giao thông vận tải – TPHCM Năm 2009 2010

STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn ghi chú
1 Kế toán 10
2 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 14.5
3 Công nghệ kỹ thuật ô tô 15



Đáp Án Đề Thi Đại Học Năm 2010


Tuyển Sinh Du Học Năm 2010

Điểm chuẩn trường Cao Đẳng Xây Dựng 2 (Năm 2009 2010)

STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn ghi chú
1 1 Xây dựng dân dụng và công nghiệp A 16
2 2 Kinh tế xây dựng A 14
3 3 Cấp thoát nước A 13
4 4 Kế toán A 13
5 5 Vật liệu và cấu kiện xây dựng A 13
6 6 Xây dựng cầu đường A 15
7 7 Quản trị kinh doanh A 14



Đáp Án Đề Thi Đại Học Năm 2010


Tuyển Sinh Du Học Năm 2010

Điểm chuẩn trường Học viện Bưu chính Viễn thông (cơ sở phía Nam) Năm 2009 2010

STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn ghi chú
1 401 Quản trị kinh doanh A 18
2 102 Điện Điện tử A 18
3 C65 Kỹ thuật Điện tử viễn thông ( Hệ CĐ ) A 10
4 104 Công nghệ thông tin A 19.5 ngân sách
5 101 Kỹ thuật Điện tử viễn thông A 21 ngân sách
6 102 Kỹ thuật Điện – điện tử A 18 ngân sách
7 C67 Quản trị kinh doanh ( Hệ CĐ ) A 10
8 C66 Công nghệ thông tin ( Hệ CĐ ) A 10
9 401 Quản trị kinh doanh. A 15 ngoài ngân sách
10 104 Công nghệ thông tin. A 15 ngoài ngân sách
11 102 Kỹ thuật Điện – điện tử. A 15 ngoài ngân sách
12 101 Kỹ thuật Điện tử viễn thông. A 15 ngoài ngân sách
13 401 Quản trị kinh doanh A 18 ngân sách



Đáp Án Đề Thi Đại Học Năm 2010


Tuyển Sinh Du Học Năm 2010

Điểm chuẩn trường Học viện Tài Chính 2009 2010

Học viện Tài chính xác định điểm chuẩn chung theo khối thi và không xét tuyển NV2.

STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn ghi chú
1 401 Ngành tài chính – Ngân hàng A 22
2 402 Ngành Kế toán A 22
3 403 Ngành Quản trị kinh doanh A 22
4 404 Ngành Hệ thống thông tin Kinh tế A 22
5 405 Ngành Tiếng Anh D1 23



Đáp Án Đề Thi Đại Học Năm 2010


Tuyển Sinh Du Học Năm 2010

Điểm chuẩn trường Học viện Ngân Hàng 2009 2010

Chiều 19-8, ông Tô Ngọc Hưng – giám đốc Học viện Ngân hàng – cho biết học viện sẽ xét tuyển 715 chỉ tiêu NV2. Trong đó có 65 chỉ tiêu ĐH vào ngành tiếng Anh và 650 chỉ tiêu hệ CĐ tại hai cơ sở đào tạo ở Hà Nội và Phú Yên.

Bộ GD-ĐT đã chấp thuận cho Học viện Ngân hàng tuyển sinh ĐH chính quy ngoài ngân sách (ĐH hệ ngoài ngân sách). Trường sẽ xét tuyển đối với thí sinh dự thi khối A vào học viện đạt từ 21 điểm trở lên, thấp hơn 1 điểm so với điểm trúng tuyển NV1.

Học viện Ngân hàng gửi thông báo trúng tuyển ĐH hệ ngoài ngân sách cho các thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển. Thí sinh trúng tuyển nhận giấy báo tại nơi nộp hồ sơ (nơi nhận giấy báo dự thi). Thí sinh đến nhập học trên cơ sở tự nguyện. Nhập học từ ngày 3 đến 5-9-2009.

Các thí sinh trúng tuyển ĐH hệ ngoài ngân sách được học ngành kế toán – kiểm toán hoặc quản trị kinh doanh. Căn cứ vào nguyện vọng đăng ký, nếu số lượng đăng ký vượt quá chỉ tiêu của một ngành, thí sinh sẽ được xét tuyển từ điểm cao trở xuống đến đủ chỉ tiêu của ngành học đó, những thí sinh còn lại sẽ được Học viện Ngân hàng bố trí vào ngành học còn chỉ tiêu.

Mức học phí áp dụng thống nhất cho sinh viên ĐH hệ ngoài ngân sách của Học viện Ngân hàng là 800.000 đồng/tháng để bù đắp chi phí đào tạo (không bao gồm phần hỗ trợ của Nhà nước); sinh viên diện chính sách vẫn được hưởng các chế độ theo quy định hiện hành.

STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn ghi chú
1 Tài chính – Ngân hàng A 22
2 Kế toán A 22
3 Quản trị kinh doanh A 22
4 Hệ thống thông tin quản lý A 22
5 Tiếng Anh D1 20
6 – Tài chính ngân hàng A 16
7 – Kế toán A 16
8 Tài chính ngân hàng. A 12



Đáp Án Đề Thi Đại Học Năm 2010


Tuyển Sinh Du Học Năm 2010

Điểm chuẩn trường Học viện Bưu chính Viễn thông (KV phía Bắc) 2009 2010

STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn ghi chú
1 C67 Quản trị kinh doanh ( Hệ CĐ ) A 12 Hệ CĐ
2 401 Quản trị kinh doanh. A 18 ngoài ngân sách
3 C66 Công nghệ thông tin ( Hệ CĐ ) A 12 Hệ CĐ
4 C65 Kỹ thuật Điện tử viễn thông ( Hệ CĐ ) A 12 Hệ CĐ
5 104 Công nghệ thông tin. A 18 ngoài ngân sách
6 102 Kỹ thuật Điện – điện tử. A 18 ngoài ngân sách
7 101 Kỹ thuật Điện tử viễn thông. A 18 ngoài ngân sách
8 401 Quản trị kinh doanh A 22 ngân sách
9 104 Công nghệ thông tin A 24.5 ngân sách
10 102 Kỹ thuật Điện – điện tử A 22 ngân sách
11 101 Kỹ thuật Điện tử viễn thông A 24.5 ngân sách



Đáp Án Đề Thi Đại Học Năm 2010

Điểm chuẩn trường Cao Đẳng Giao Thông Vận Tải 2009 2010

Thời gian nhận đơn từ nay đến hết ngày 21-8-2009. Nhà trường xét tuyển theo nguyên tắc lấy từ điểm cao xuống thấp để tuyển đủ chỉ tiêu cho từng mã ngành đào tạo. Lệ phí xét tuyển 30.000 đồng/ đơn.

Trường sẽ gửi giấy báo nhập học cho từng thí sinh trúng tuyển. Thời gian nhập học: thứ bảy 12-9-2009. Thí sinh trúng tuyển, vì lý do nào đó không đến kịp, phải điện báo cho trường theo số điện thoại (04.35526713).

STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn ghi chú
1 7 Quản trị doanh nghiệp (Đào tạo tại Hà Nội) A 20.5 Hệ Cao đẳng
2 3 Công nghệ kỹ thuật công trình XD (ngành Công nghệ kỹ thuật công trình XD dân dụng và công nghiệp) Đào tạo tại Hà Nội A 21 Hệ Cao đẳng
3 1 Xây dựng cầu đường bộ (Đào tạo tại Hà Nội) A 21 Hệ Cao đẳng
4 2 Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành XD cầu đường sắt) (Đào tạo tại Hà Nội) A 20 Hệ Cao đẳng
5 16 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí Máy tàu thủy) (Đào tạo tại Hà Nội) A 17 Hệ Cao đẳng
6 6 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí Đầu máy – toa xe) (Đào tạo tại Hà Nội) A 19 Hệ Cao đẳng
7 5 Khai thác và sửa chữa máy thi công (Đào tạo tại Hà Nội) A 18 Hệ Cao đẳng
8 4 Cơ khí sửa chữa ô tô (Đào tạo tại Hà Nội) A 19 Hệ Cao đẳng
9 8 Kế toán doanh nghiệp (Đào tạo tại Hà Nội) A 22 Hệ Cao đẳng
10 9 Tài chính ngân hàng (Đào tạo tại Hà Nội) A 22 Hệ Cao đẳng
11 10 Khai thác vận tải đường sắt (Đào tạo tại Hà Nội) A 17 Hệ Cao đẳng
12 11 Khai thác vận tải (chuyên ngành Khai thác vận tải đường bộ) (Đào tạo tại Hà Nội) A 17 Hệ Cao đẳng
13 12 Công nghệ thông tin (Đào tạo tại Hà Nội) A 19.5 Hệ Cao đẳng
14 13 Công nghệ kỹ thuật điện tử (Đào tạo tại Hà Nội) A 18 Hệ Cao đẳng
15 21 Xây dựng cầu đường bộ (Đào tạo tại Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc) A 17 Hệ Cao đẳng
16 22 Cơ khí sửa chữa ô tô (Đào tạo tại Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc) A 17 Hệ Cao đẳng
17 23 Khai thác và sửa chữa máy thi công (Đào tạo tại Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc) A 18 Hệ Cao đẳng
18 24 Kế toán doanh nghiệp (Đào tạo tại Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc) A 17 Hệ Cao đẳng
19 25 Công nghệ thông tin (Đào tạo tại Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc) A 17 Hệ Cao đẳng
20 31 Xây dựng cầu đường bộ (Đào tạo tại Thái Nguyên ) A 14 Hệ Cao đẳng
21 32 Cơ khí sửa chữa ôtô (Đào tạo tại Thái Nguyên) A 14 Hệ Cao đẳng
22 33 Quản trị doanh nghiệp (Đào tạo tại Thái Nguyên) A 14.5 Hệ Cao đẳng
23 34 Kế toán doanh nghiệp (Đào tạo tại Thái Nguyên) A 14 Hệ Cao đẳng
24 35 Công nghệ thông tin (Đào tạo tại Thái Nguyên) A 14 Hệ Cao đẳng
25 38 Tài chính ngân hàng (Đào tạo tại Thái Nguyên) A 14 Hệ Cao đẳng



Đáp Án Đề Thi Đại Học Năm 2010

Điểm chuẩn trường Cao đẳng sư phạm Hà Nội 2009 2010

Trường CĐ Sư phạm Hà Nội thông báo: sau khi thí sinh nhập học, nếu còn thiếu chỉ tiêu trường sẽ tiếp tục xét tuyển bổ sung NV2. Thí sinh không trúng tuyển ở một số ngành điểm cao và đạt mức điểm sàn trúng tuyển vào trường theo từng khối thi sẽ được ưu tiên xét chuyển ngành sang những ngành cùng khối thi, có điểm chuẩn thấp hơn và chưa tuyển đủ chỉ tiêu. Riêng đối với các ngành đào tạo sư phạm, trường chỉ xét tuyển thí sinh có hộ khẩu Hà Nội.

Trường CĐ Sư phạm Hà Nội quy định mức điểm trúng tuyển vào trường theo từng khối thi như sau: khối A: 13, khối B: 13, khối C: 15, khối D: 13. Trên cơ sở mức điểm sàn trúng tuyển theo từng khối thi, trường xác định điểm chuẩn cho từng ngành đào tạo như sau:

STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn ghi chú
1 1 SP Toán A 24.5
2 2 SP Tin A 16.5
3 3 SP Hóa (A) A 24.5
4 3 SP Hóa (B) B 23.5
5 4 SP Công nghệ A,B 14
6 5 SP Địa lý A 20.5
7 6 SP Ngữ văn C 20.5
8 7 SP Lịch sử C 20.5
9 8 SP Tiếng Anh D1 28.5
10 9 Giáo dục tiểu học D1 19.5
11 10 Giáo dục thể chất T 16
12 11 SP Mỹ thuật H 17.5
13 12 SP Âm nhạc N 14.5
14 14 Tiếng Anh D1 29
15 15 Việt Nam học C, D1 18
16 17 Công nghệ thông tin A 17.5
17 18 Thư viện – Thông tin A, D1 13



Đáp Án Đề Thi Đại Học Năm 2010

Điểm chuẩn trường Cao đẳng phát thanh truyền hình I 2009 2010

Trường CĐ Phát thanh truyền hình 1 xét 350 chỉ tiêu NV2 với điểm xét tuyển NV2 bằng điểm chuẩn trúng tuyển.

Hồ sơ xét tuyển NV2 nộp cho trường theo đường bưu điện chuyển phát nhanh. Hồ sơ gồm: giấy chứng nhận kết quả thi số 1 có đóng dấu của trường dự thi, lệ phí xét tuyển 15.000 đồng, phong bì dán tem ghi địa chỉ báo tin.

Trường nhận hồ sơ từ ngày 25-8 đến ngày 10-9-2009 tại Phòng đào tạo Trường CĐ Phát thanh truyền hình 1 (mã trường CPT), số 136 Quy Lưu, phường Minh Khai, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam (ĐT: 0351. 3839008 – 3850019)

STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn ghi chú
1 1 Báo chí phát thanh – truyền hình C 15
2 2 Kỹ thuật điện tử phát thanh – truyền hình A 10
3 3 Công nghệ thông tin A 10
4 3 Công nghệ thông tin . D1 10
5 5 Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông A 10
6 6 Tiếng Anh D1 10
7 7 Kế toán A 10



Đáp Án Đề Thi Đại Học Năm 2010