Điểm Chuẩn Học viện Báo chí Tuyên truyền 2009 2010

STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 Triết học (khối C) C 22.5
2 Triết học (khối D1) D1 15.5
3 Xã hội học D1 16


Điểm Chuẩn Học viện Báo chí Tuyên truyền 2009 2010

Điểm Chuẩn Học viện Quản lý Giáo dục 2009 2010

STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 603 Tâm lý giáo dục (D) D1 13.5
2 603 Tâm lý giáo dục (C) C 14.5
3 102 Tin học ứng dụng A 13
4 601 Quản lý giáo dục (D1) D1 15
5 601 Quản lý giáo dục (C) C 18
6 601 Quản lý giáo dục (A) A 15



Điểm ChuẩnHọc viện Quản lý Giáo dục 2009 2010

Điểm Chuẩn Đại Học Dân Lập Yersin Đà Lạt 2009 2010

STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 601 Mỹ thuật công nghiệp (hệ số 2 môn vẽ hình họa/ đầu tượng) ( H ) H 14
2 701 Tiếng Anh D1 13
3 601 Mỹ thuật công nghiệp (hệ số 2 môn vẽ hình họa/ đầu tượng) ( V ) V 14
4 501 Kiến trúc – Quy hoạch đô thị (hệ số 2 môn vẽ) V 16
5 404 Quản trị lữ hành ( D1 ) D1 13
6 404 Quản trị lữ hành ( C ) C 14
7 405 Quản trị khách sạn – Nhà hàng ( D1 ) D1 13
8 405 Quản trị khách sạn – Nhà hàng ( C ) C 14
9 403 Quản trị tài chính doanh nghiệp A, D1 13
10 404 Quản trị ngân hàng A, D1 13
11 402 Quản trị kế toán doanh nghiệp A, D1 13
12 401 Quản trị kinh doanh tổng hợp A, D1 13
13 305 Điều dưỡng B 14
14 301 Công nghệ sinh học ( B ) B 14
15 301 Công nghệ sinh học ( A ) A 13
16 201 Khoa học môi trường ( B ) B 14
17 201 Khoa học môi trường ( A ) A 13
18 101 Tin học ứng dụng A, D1 13



Điểm Chuẩn Đại Học Dân Lập Yersin Đà Lạt 2009 2010

Điểm Chuẩn Đại học Dân lập Lạc Hồng 2009 2010

STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 701 Ngữ văn Anh D 13 H
2 601 Việt Nam Học (Hướng dẫn du lịch). D 13 H
3 601 Việt Nam Học (Hướng dẫn du lịch) C 14 H
4 600 Đông phương học. D1 13 H
5 600 Đông phương học C 14 H
6 404 Ngoại thương. D1 13 H
7 404 Ngoại thương A 13 H
8 403 Kế toán – Kiểm toán. D1 13 H
9 403 Kế toán – Kiểm toán A 13 H
10 402 Tài chính – Ngân hàng. D1 13 H
11 401 Quản trị Kinh doanh . D1 13 H
12 402 Tài chính – Ngân hàng A 13 H
13 401 Quản trị Kinh doanh A 13 H
14 302 Sinh học (Công nghệ Sinh học). B 14 H
15 302 Sinh học (Công nghệ Sinh học) A 13 H
16 301 Nông nghiệp. B 14 H
17 301 Nông nghiệp A 13 H
18 300 Khoa học Môi trường. B 14 H
19 300 Khoa học Môi trường A 13 H
20 202 Công nghệ Thực phẩm. B 14 H
21 202 Công nghệ Thực phẩm A 13 H
22 201 Công nghệ Hóa học. B 14 H
23 201 Công nghệ Hóa học A 13 H
24 109 Công nghệ Kỹ Thuật Điện – Điện Tử A 13 H
25 108 Công nghệ Tự Động A 13 H
26 107 Công nghệ Cắt may. D1 13 H
27 107 Công nghệ Cắt may A 13 H
28 106 Xây dựng Cầu đường A 13 H
29 105 Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp A 13 H
30 104 Cơ điện tử A 13 H
31 102 Điện tử A 13 H
32 103 Điện Công nghiệp A 13 H
33 101 Tin học . D1 13 H
34 101 Tin học A 13 H



Điểm Chuẩn Đại học Dân lập Lạc Hồng 2009 2010

Điểm Chuẩn Trường Đại học Thái Bình Dương 2009 2010

STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 C69 Tin học ứng dụng A, D1 10 H
2 C68 Tiếng Anh (du lịch) D1 10 H
3 C67 Quản trị KD (du lịch – nhà hàng – khách sạn) A, D1 10 H
4 C66 Tài chính ngân hàng (A,D1) A, D1 10 H
5 C65 Kế toán kiểm toán A, D1 10 H
6 701 Tiếng Anh (du lịch) D1 13 H
7 403 Quản trị kinh doanh (du lịch – nhà hàng – khách sạn) A, D1 13 H
8 402 Tài chính ngân hàng A, D1 13 H
9 401 Kế toán A, D1 13 H
10 101 Công nghệ thông tin A, D1 13 H



Điểm Chuẩn Trường Đại học Thái Bình Dương 2009 2010

Điểm Chuẩn Đại học Kinh tế tài chính TP HCM 2009 2010

STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 401 Quản trị Kinh doanh A, D1 13 H
2 402 Kế toán A, D1 13 H
3 403 Tài chính Ngân hàng A, D1 13 H
4 101 Công nghệ Thông tin A 13 H
5 C65 Quản trị Kinh doanh. A, D1 10 H
6 C66 Kế toán. A, D1 10 H
7 C67 Mạng máy tính và truyền thông A 10 H



Điểm Chuẩn Đại học Kinh tế tài chính TP HCM 2009 2010

Điểm Chuẩn Đại học Mở TP. HCM 2009 2010

STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 C70 Tiếng Anh (Hệ CĐ) D1 11
2 C69 Công tác Xã hội (D1) (Hệ CĐ) D1 11
3 C69 Công tác Xã hội (C) (Hệ CĐ) C 11
4 C68 Kế toán (D1) (Hệ CĐ) D1 12
5 C68 Kế toán (A) (Hệ CĐ) A 12
6 C67 Tài chính – Ngân hàng (D1) (Hệ CĐ) D1 13
7 C67 Tài chính – Ngân hàng (A) (Hệ CĐ) A 13
8 C66 Quản trị kinh doanh (D1) (Hệ CĐ) D1 12.5
9 C66 Quản trị kinh doanh (A) (Hệ CĐ) A 12.5
10 C65 Tin học (D1) (Hệ CĐ) D1 11
11 C65 Tin học (A) (Hệ CĐ) A 11
12 705 Tiếng Nhật (D6) (Hệ ĐH) D6 14
13 705 Tiếng Nhật (D4) (Hệ ĐH) D4 14
14 705 Tiếng Nhật (D1) (Hệ ĐH) D1 14
15 704 Tiếng Trung Quốc (D4) (Hệ ĐH) D4 14
16 704 Tiếng Trung Quốc (D1) (Hệ ĐH) D1 14
17 701 Tiếng Anh (Hệ ĐH) D1 14
18 602 Công tác Xã hội (D1) (Hệ ĐH) D1 14
19 601 Xã hội học (D1) (Hệ ĐH) D1 14
20 602 Công tác Xã hội (C) (Hệ ĐH) C 14
21 601 Xã hội học (C) (Hệ ĐH) C 14
22 501 Đông Nam Á học (D1)(Hệ ĐH) D1 14
23 501 Đông Nam Á học (C) (Hệ ĐH) C 14
24 405 Hệ thống thông tin kinh tế (D1)(Hệ ĐH) D1 14
25 405 Hệ thống thông tin kinh tế (A)(Hệ ĐH) A 14
26 404 Kế toán (D1) (Hệ ĐH) D1 15
27 404 Kế toán (A) (Hệ ĐH) A 15
28 403 Tài chính – Ngân hàng (D1) (Hệ ĐH) D1 16
29 403 Tài chính – Ngân hàng (A) (Hệ ĐH) A 16
30 402 Kinh tế (D1) (Hệ ĐH) D1 15
31 402 Kinh tế (A) (Hệ ĐH) A 15
32 401 Quản trị kinh doanh (D1) (Hệ ĐH) D1 15.5
33 401 Quản trị kinh doanh (A) (Hệ ĐH) A 15.5
34 301 Công nghệ sinh học (B) (Hệ ĐH) B 15
35 301 Công nghệ sinh học (A) (Hệ ĐH) A 15
36 103 Công nghiệp (A) (Hệ ĐH) A 14
37 102 Xây dựng (A) (Hệ ĐH) A 14
38 101 Tin học (D1) (Hệ ĐH) D1 14
39 101 Tin học (A) (Hệ ĐH) A 14



Điểm Chuẩn Đại học Mở TP. HCM 2009 2010

Điểm Chuẩn Đại học Nông nghiệp Hà Nội 2009

STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 406 Quản lý đất đai (B) B 17.5 H
2 406 Quản lý đất đai (A) A 13 H
3 402 Kế toán doanh nghiệp (B) B 19.5 H
4 402 Kế toán doanh nghiệp (A) A 15.5 H
5 303 Công nghệ sinh học (B) B 21 H
6 303 Công nghệ sinh học (A) A 16 H
7 306 Môi trường (B) B 20 H
8 306 Môi trường (A) A 15 H
9 Các ngành khối A 16 H



Điểm Chuẩn Đại học Nông nghiệp Hà Nội 2009