Điểm Chuẩn Đại học Kinh tế tài chính TP HCM 2009 2010

STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 401 Quản trị Kinh doanh A, D1 13 H
2 402 Kế toán A, D1 13 H
3 403 Tài chính Ngân hàng A, D1 13 H
4 101 Công nghệ Thông tin A 13 H
5 C65 Quản trị Kinh doanh. A, D1 10 H
6 C66 Kế toán. A, D1 10 H
7 C67 Mạng máy tính và truyền thông A 10 H



Điểm Chuẩn Đại học Kinh tế tài chính TP HCM 2009 2010

Điểm Chuẩn Đại học Mở TP. HCM 2009 2010

STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 C70 Tiếng Anh (Hệ CĐ) D1 11
2 C69 Công tác Xã hội (D1) (Hệ CĐ) D1 11
3 C69 Công tác Xã hội (C) (Hệ CĐ) C 11
4 C68 Kế toán (D1) (Hệ CĐ) D1 12
5 C68 Kế toán (A) (Hệ CĐ) A 12
6 C67 Tài chính – Ngân hàng (D1) (Hệ CĐ) D1 13
7 C67 Tài chính – Ngân hàng (A) (Hệ CĐ) A 13
8 C66 Quản trị kinh doanh (D1) (Hệ CĐ) D1 12.5
9 C66 Quản trị kinh doanh (A) (Hệ CĐ) A 12.5
10 C65 Tin học (D1) (Hệ CĐ) D1 11
11 C65 Tin học (A) (Hệ CĐ) A 11
12 705 Tiếng Nhật (D6) (Hệ ĐH) D6 14
13 705 Tiếng Nhật (D4) (Hệ ĐH) D4 14
14 705 Tiếng Nhật (D1) (Hệ ĐH) D1 14
15 704 Tiếng Trung Quốc (D4) (Hệ ĐH) D4 14
16 704 Tiếng Trung Quốc (D1) (Hệ ĐH) D1 14
17 701 Tiếng Anh (Hệ ĐH) D1 14
18 602 Công tác Xã hội (D1) (Hệ ĐH) D1 14
19 601 Xã hội học (D1) (Hệ ĐH) D1 14
20 602 Công tác Xã hội (C) (Hệ ĐH) C 14
21 601 Xã hội học (C) (Hệ ĐH) C 14
22 501 Đông Nam Á học (D1)(Hệ ĐH) D1 14
23 501 Đông Nam Á học (C) (Hệ ĐH) C 14
24 405 Hệ thống thông tin kinh tế (D1)(Hệ ĐH) D1 14
25 405 Hệ thống thông tin kinh tế (A)(Hệ ĐH) A 14
26 404 Kế toán (D1) (Hệ ĐH) D1 15
27 404 Kế toán (A) (Hệ ĐH) A 15
28 403 Tài chính – Ngân hàng (D1) (Hệ ĐH) D1 16
29 403 Tài chính – Ngân hàng (A) (Hệ ĐH) A 16
30 402 Kinh tế (D1) (Hệ ĐH) D1 15
31 402 Kinh tế (A) (Hệ ĐH) A 15
32 401 Quản trị kinh doanh (D1) (Hệ ĐH) D1 15.5
33 401 Quản trị kinh doanh (A) (Hệ ĐH) A 15.5
34 301 Công nghệ sinh học (B) (Hệ ĐH) B 15
35 301 Công nghệ sinh học (A) (Hệ ĐH) A 15
36 103 Công nghiệp (A) (Hệ ĐH) A 14
37 102 Xây dựng (A) (Hệ ĐH) A 14
38 101 Tin học (D1) (Hệ ĐH) D1 14
39 101 Tin học (A) (Hệ ĐH) A 14



Điểm Chuẩn Đại học Mở TP. HCM 2009 2010

Điểm Chuẩn Đại học Nông nghiệp Hà Nội 2009

STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 406 Quản lý đất đai (B) B 17.5 H
2 406 Quản lý đất đai (A) A 13 H
3 402 Kế toán doanh nghiệp (B) B 19.5 H
4 402 Kế toán doanh nghiệp (A) A 15.5 H
5 303 Công nghệ sinh học (B) B 21 H
6 303 Công nghệ sinh học (A) A 16 H
7 306 Môi trường (B) B 20 H
8 306 Môi trường (A) A 15 H
9 Các ngành khối A 16 H



Điểm Chuẩn Đại học Nông nghiệp Hà Nội 2009

Điểm chuẩn NV2, xét NV3 của ĐH Y Hà Nội, ĐH Văn Hiến, ĐH Kiến trúc Đà Nẵng

Chiều 10-9-2009, các trường ĐH Y Hà Nội, ĐH Văn Hiến, ĐH Kiến trúc Đà Nẵng đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển nguyện vọng 2 và thông báo xét tuyển nguyện vọng 3. Trong đó Trường ĐH Y Hà Nội trước đây không xét tuyển NV2, nay xét tuyển NV3.

Đây là điểm dành cho học sinh phổ thông – khu vực 3, mỗi khu vực ưu tiên cách nhau 0,5 điểm, mỗi đối tượng ưu tiên cách nhau 1 điểm.

Trường ĐH Y Hà Nội: xét 105 chỉ tiêu NV3
Trường ĐH Y Hà Nội thông báo nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển nguyện vọng 3 (trước đây trường không xét tuyển nguyện vọng 2) kỳ thi tuyển sinh ĐH chính quy từ nay đến ngày 30-9-2009.
Hồ sơ xin gửi theo đường bưu điện chuyển phát nhanh (EMS) về phòng quản lý đào tạo ĐH Trường ĐH Y Hà Nội, số 1 Tôn Thất Tùng, quận Đống Đa, Hà Nội.
Các ngành
đào tạo và
xét tuyển NV3
Mã ngành
Khối
Điểm chuẩn 2007
Điểm chuẩn 2008
Điểm chuẩn NV1 – 2009
Điểm xét NV3 – 2009
Chỉ tiêu xét NV3 – 2009
Hệ Đại học
Bác sĩ đa khoa
301
B
27,5
27,0
25,5
Bác sĩ y học cổ truyền
303
B
24,5
25,5
21,5
21,5
29
Bác sĩ răng hàm mặt
304
B
25,0
28,5
25,0
Bác sĩ y học dự phòng
305
B
22,0
24,5
21,0
21,0
29
Cử nhân điều dưỡng
306
B
23,0
24,0
19,5
19,5
10
Cử nhân kỹ thuật y học
307
B
25,0
23,0
22,0
22,0
15
Cử nhân y tế công cộng
308
B
16,0
16,0
22

————

Trường ĐH Văn Hiến: xét tuyển NV3
Trường ĐH Văn Hiến tiếp tục xét tuyển nguyện vọng 3 với điểm xét tuyển bằng điểm chuẩn nguyện vọng 2. Riêng hệ CĐ chỉ xét tuyển hai ngành là tin học ứng dụng và điện tử viễn thông.
Hồ sơ đăng ký xét tuyển gồm giấy chứng nhận kết quả thi tuyển sinh ĐH năm 2009 do trường dự thi cấp (có đóng dấu đỏ của trường); một phong bì dán sẵn tem và ghi rõ địa chỉ liên lạc của thí sinh để trường thông báo kết quả xét tuyển; lệ phí xét tuyển 15.000 đồng.
Thí sinh nộp hồ sơ xét tuyển nguyện vọng 3 trực tiếp và qua đường bưu điện chuyển phát nhanh về phòng quản lý đào tạo (phòng E8, E9) Trường ĐH Văn Hiến (mã trường DVH), số AA2 đường D2, phường 25, quận Bình Thạnh, TP.HCM (08. 35106733 – 38999790 số nội bộ 132 hoặc 119) từ ngày 15-9 đến ngày 30-9-2009. Công bố kết quả trước ngày 5-10-2009.
Các ngành
đào tạo và
xét tuyển NV3
Mã ngành
Khối
Điểm chuẩn 2008
Điểm chuẩn NV1 – 2009
Điểm chuẩn NV2 – 2009
Điểm xét NV3 – 2009
Hệ Đại học
Công nghệ thông tin (hệ thống thông tin, mạng máy tính – viễn thông, công nghệ phần mềm)
101
A, D1, 2, 3, 4, 5, 6
13,0
13,0
13,0
13,0
B
15,0
14,0
14,0
14,0
Điện tử – viễn thông (điện tử – viễn thông, tin học – viễn thông)
102
A, D1, 2, 3, 4, 5, 6
13,0
13,0
13,0
13,0
B
15,0
14,0
14,0
14,0
Kinh tế (quản trị kinh doanh, thương mại – ngoại thương, kế toán – kiểm toán, tài chính – ngân hàng)
401
A, D1, 2, 3, 4, 5, 6
13,0
13,0
13,0
13,0
Du lịch (quản trị kinh doanh du lịch – khách sạn, quản trị kinh doanh du lịch và dịch vụ lữ hành)
402
A, D1, 2, 3, 4, 5, 6
13,0
13,0
13,0
13,0
C
14,0
14,0
14,0
14,0
Xã hội học
501
A, D1, 2, 3, 4, 5, 6
13,0
13,0
13,0
13,0
C
14,0
14,0
14,0
14,0
B
15,0
14,0
14,0
14,0
Tâm lý học
502
A, D1, 2, 3, 4, 5, 6
13,0
13,0
13,0
13,0
C
14,0
14,0
14,0
14,0
B
15,0
14,0
14,0
14,0
Ngữ văn (Văn học)
601
C
14,0
14,0
14,0
14,0
D1, 2, 3, 4, 5, 6
13,0
13,0
13,0
13,0
Văn hóa học
602
C
14,0
14,0
14,0
14,0
D1, 2, 3, 4, 5, 6
13,0
13,0
13,0
13,0
Việt Nam học
603
C
14,0
14,0
14,0
14,0
D1, 2, 3, 4, 5, 6
13,0
13,0
13,0
13,0
Tiếng Anh kinh thương
701
D1
13,0
13,0
13,0
13,0
Đông phương học (Trung Quốc học, Nhật Bản học, Hàn Quốc học)
706
C
14,0
14,0
14,0
14,0
D1, 2, 3, 4, 5, 6
13,0
13,0
13,0
13,0
Hệ Cao đẳng
* Kết quả thi ĐH
Tin học ứng dụng (hệ thống thông tin, mạng máy tính – viễn thông, công nghệ phần mềm)
C65
A, D1, 2, 3, 4, 5, 6
10,0
10,0
10,0
10,0
B
12,0
11,0
11,0
11,0
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (điện tử – viễn thông, tin học – viễn thông)
C66
A, D1, 2, 3, 4, 5, 6
10,0
10,0
10,0
10,0
B
12,0
11,0
11,0
11,0
Quản trị kinh doanh (quản trị kinh doanh, tài chính – ngân hàng, kế toán)
C67
A, D1, 2, 3, 4, 5, 6
10,0
10,0
10,0
Quản trị kinh doanh du lịch (quản trị kinh doanh du lịch – khách sạn, quản trị kinh doanh du lịch và dịch vụ lữ hành)
C68
A, D1, 2, 3, 4, 5, 6
10,0
10,0
10,0
C
11,0
11,0
11,0
* Kết quả thi CĐ:
Tin học ứng dụng (Hệ thống thông tin, Mạng máy tính – viễn thông, Công nghệ phần mềm)
C65
A, D1, 2, 3, 4, 5, 6
10,0
11,0
11,0
B
12,0
12,0
12,0
Công nghệ kỹ thuật Điện tử – viễn thông (Điện tử – viễn thông, Tin học – viễn thông)
C66
A, D1, 2, 3, 4, 5, 6
10,0
11,0
11,0
B
12,0
12,0
12,0
Quản trị kinh doanh doanh(Quản trị kinh doanh, Tài chính – ngân hàng, Kế toán)
C67
A, D1, 2, 3, 4, 5, 6
10,0
11,0
Quản trị kinh doanh Du lịch (Quản trị kinh doanh du lịch – khách sạn, Quản trị kinh doanh du lịch và dịch vụ lữ hành)
C68
A, D1, 2, 3, 4, 5, 6
10,0
11,0
C
11,0
12,0

————

Trường ĐH Kiến trúc Đà Nẵng: xét tuyển NV3
Điểm thi các môn không có môn nào bị điểm 0. Điểm thi các môn ngoại ngữ không nhân hệ số.
Điểm xét tuyển vào Trường ĐH Kiến trúc Đà Nẵng đối với khối V và H đã nhân hệ số 2 môn năng khiếu (khối V một môn, khối H hai môn). Môn năng khiếu khi chưa nhân hệ số phải từ 4,5 điểm trở lên. Những thí sinh khối V không trúng tuyển ngành kiến trúc công trình và mỹ thuật ứng dụng được gọi nhập học ngành quy hoạch đô thị và nông thôn nếu đạt điểm trúng tuyển ngành này.
Trường nhận hồ sơ xét tuyển NV2 đến ngày 30-9-2009 tại Trường ĐH Kiến trúc Đà Nẵng (mã trường KTD), 566 Núi Thành, quận Hải Châu, TP Đà Nẵng (ĐT: 0511. 3879999 – 3879997 – 2212256 – 2210031 – 2247176).
Hồ sơ đăng ký xét tuyển nguyện vọng 3 gửi qua đường bưu điện bằng chuyển phát nhanh (EMS) gồm: bản gốc giấy chứng nhận kết quả thi tuyển sinh ĐH năm 2009 (phiếu báo điểm số 2 có đóng dấu đỏ của trường dự thi); hai phong bì dán sẵn tem, trên phong bì ghi rõ tên, địa chỉ liên lạc và số điện thoại (nếu có) của người nhận; lệ phí xét tuyển 15.000 đồng (nộp qua bưu điện đề nghị ghi rõ: tên, số báo danh và địa chỉ người nộp).
Các ngành
đào tạo và
xét tuyển NV3
Mã ngành
Khối
Điểm chuẩn 2008
Điểm chuẩn NV1 -2009
Điểm chuẩn NV2 -2009
Điểm xét NV3 -2009
Hệ Đại học
Kiến trúc công trình
101
V
18,0
19,0
20,5
20,5
Quy hoạch đô thị và nông thôn
102
V
17,0
18,0
18,0
18,0
Xây dựng dân dụng và công nghiệp
103
A
13,0
13,0
13,0
13,0
Xây dựng cầu đường
104
A
13,0
13,0
13,0
13,0
Kỹ thuật hạ tầng đô thị
105
A
13,0
13,0
13,0
13,0
Quản lý xây dựng
106
A
13,0
13,0
13,0
13,0
Mỹ thuật ứng dụng (Trang trí nội ngoại thất, Đồ họa)
107
V
18,0
19,0
20,5
20,5
H
23,0
24,0
26,5
26,5
Kế toán
401
A
13,0
13,0
13,0
13,0
B
15,0
14,0
14,0
D1
13,0
13,0
13,0
13,0
Quản trị kinh doanh
403
A
13,0
13,0
13,0
13,0
B
15,0
14,0
14,0
D1
13,0
13,0
13,0
13,0
Tài chính – ngân hàng
404
A
13,0
13,0
13,0
13,0
B
15,0
14,0
14,0
D1
13,0
13,0
13,0
13,0
Tiếng Anh (không nhân hệ số)
701
D1
13,0
13,0
13,0
13,0
Tiếng Trung Quốc (không nhân hệ số)
704
D1
13,0
13,0
13,0
13,0
D4
13,0
13,0
13,0
13,0
Hệ Cao đẳng
(chỉ xét tuyển thí sinh thi đề ĐH)
Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Xây dựng cầu đường)
C65
A
10,0
10,0
10,0
10,0
Kế toán
C66
A
10,0
10,0
10,0
B
12,0
11,0
11,0
D1
10,0
10,0
10,0
10,0
Quản trị kinh doanh
C67
A
10,0
10,0
10,0
B
12,0
11,0
11,0
D1
10,0
10,0
10,0
10,0

Điểm chuẩn trường Cao Đẳng Kinh Tế – Tài Chính Vĩnh Long Năm 2009 2010

Tìm trường này ở các năm khác:

STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn ghi chú
1 1 Tài chính ngân hàng A 13
2 2 Kế toán A 10
3 3 Quản trị kinh doanh A 10
4 4 Hệ thống thông tin quản lý A 10

Điểm chuẩn trường Đại học Trà Vinh 2009 2010

Tìm trường này ở các năm khác:

STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn ghi chú
1 Công nghệ thông tin A 13 Hệ ĐH
2 Công nghệ kỹ thuật điện tử A 13 Hệ ĐH
3 Công nghệ kỹ thuật hóa học ( A ) A 14 Hệ ĐH
4 Công nghệ kỹ thuật hóa học ( B ) B 14.5 Hệ ĐH
5 Công nghệ kỹ thuật điện A 10 Hệ ĐH
6 Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng A 10 Hệ ĐH
7 Thủy sản ( A ) A 13 Hệ ĐH
8 Thủy sản ( B ) B 14 Hệ ĐH
9 Bác sĩ thú y ( A ) A 13 Hệ ĐH
10 Bác sĩ thú y ( B ) B 14 Hệ ĐH
11 Kế toán A 10 Hệ ĐH
12 Quản trị kinh doanh ( A ) A 13 Hệ ĐH
13 Quản trị kinh doanh ( B ) D1 13 Hệ ĐH
14 Luật C 14 Hệ ĐH
15 Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam C 14 Hệ ĐH
16 Sư phạm Ngữ văn Khơ me Nam bộ C 14.5 Hệ ĐH
17 Tiếng Anh D1 10 Hệ ĐH
18 Tin học ứng dụng A 10 Hệ CĐ
19 Phát triển nông thôn ( A ) A 10 Hệ CĐ
20 Phát triển nông thôn ( B ) B 11 Hệ CĐ
21 Nuôi trồng thủy sản ( A ) A 10 Hệ CĐ
22 Nuôi trồng thủy sản ,B 11 Hệ CĐ
23 Quản trị văn phòng ( C ) C, 11 Hệ CĐ
24 Quản trị văn phòng ( D1 ) D1 10 Hệ CĐ
25 Công nghệ sau thu hoạch ( A ) A, 10 Hệ CĐ
26 Công nghệ sau thu hoạch ( B ) B 11 Hệ CĐ
27 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A 10 Hệ CĐ
28 Quản trị kinh doanh A, D1 10 Hệ CĐ
29 Công nghệ may A 10 Hệ CĐ
30 Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông A 10 Hệ CĐ
31 Chăn nuôi ( A ) A, 10 Hệ CĐ
32 Chăn nuôi ( B ) B 11 Hệ CĐ
33 Văn hóa học C 11 Hệ CĐ
34 Dịch vụ thú y ( A ) A, 10 Hệ CĐ
35 Dịch vụ thú y ( B ) B 11 Hệ CĐ
36 Công nghệ chế biến thủy sản ( A ) A, 10 Hệ CĐ
37 Công nghệ chế biến thủy sản ( B ) B 11 Hệ CĐ
38 Kinh tế gia đình A 10 Hệ CĐ

Điểm chuẩn trường Đại học Tiền Giang Năm 2009 2010

Tìm trường này ở các năm khác:

STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn ghi chú
1 C79 SP Âm nhạc N 14 Môn năng khiếu đã nhân hệ số 2
2 C77 Nuôi trồng thủy sản A 11
3 C74 Công nghệ may A 10
4 C73 CNKT Xây dựng A 10
5 C72 CNKT Điện – Điện tử A 10
6 C70 Công nghệ thực phẩm A 10
7 C66 Giáo dục mầm non M 10
8 404 Công nghệ KTXD A 13
9 403 Tin học ứng dụng A 10
10 402 Quản trị kinh doanh A 10
11 401 Kế Toán A 10
12 103 GD Tiểu học A 14
13 601 SP Ngữ văn C 11
14 101 SP Toán học A 10
15 102 SP Vật lí A 14
16 C80 SP Mỹ thuật H 14 Môn năng khiếu đã nhân hệ số 2
17 C82 SP Tiếng Anh D1 10

Điểm chuẩn trường Đại học Hồng Đức Năm 2009 2010

Tìm trường này ở các năm khác: 

STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn ghi chú
1 101 SP Toán A 17 Hệ ĐH
2 106 SP Vật lý A 17 Hệ ĐH
3 102 SP Hóa học A 17 Hệ ĐH
4 300 SP Sinh học B 16 Hệ ĐH
5 901 SP Mầm non M 10 Hệ ĐH
6 900 SP Tiểu học (D1) D1 13 Hệ ĐH
7 900 SP Tiểu học (M) M 14 Hệ ĐH
8 701 SP Tiếng Anh (hệ số 2 ngoại ngữ) D1 18 Hệ ĐH
9 603 SP Địa lý C 18 Hệ ĐH
10 104 Vật lý ứng dụng A 14 Hệ ĐH
11 103 Tin học A 15 Hệ ĐH
12 401 Kế toán A,D1 10 Hệ ĐH
13 402 Quản trị kinh doanh A,D1 15 Hệ ĐH
14 403 Tài chính ngân hàng A,D1 17 Hệ ĐH
15 302 Chăn nuôi – Thú y (A) A 13 Hệ ĐH
16 302 Chăn nuôi – Thú y (B) B 14 Hệ ĐH
17 303 Nuôi trồng thủy sản (A) A 13 Hệ ĐH
18 303 Nuôi trồng thủy sản (B) B 14 Hệ ĐH
19 304 Kỹ nghệ hoa viên (A) A 13 Hệ ĐH
20 304 Kỹ nghệ hoa viên (B) B 14 Hệ ĐH
21 305 Trồng trọt (A) A 13 Hệ ĐH
22 305 Trồng trọt (B) B 14 Hệ ĐH
23 308 Lâm học (A) A 13 Hệ ĐH
24 308 Lâm học (B) B 14 Hệ ĐH
25 604 Ngữ văn (Quản lý văn hóa) C 15 Hệ ĐH
26 605 Lịch sử (Quản lý di tích, danh thắng) C 15 Hệ ĐH
27 606 Việt Nam học (Hướng dẫn du ịch) C 15 Hệ ĐH
28 607 Địa lý (Quản lý tài nguyên môi trường) C 17.5 Hệ ĐH
29 608 Xã hội học (Công tác xã hội) C 15 Hệ ĐH
30 609 Tâm lý học (Quản trị nhân sự) (C) C 15 Hệ ĐH
31 609 Tâm lý học (Quản trị nhân sự) (D1) D1 14 Hệ ĐH
32 404 Lọc hóa dầu (ĐH Mỏ địa chất) A 15 Ngành đào tạo liên kết (do trường liên kết cấp bằng) – Hệ ĐH
33 405 Kinh tế – Quản trị kinh doanh dầu khí (ĐH Mỏ địa chất) A 15 Ngành đào tạo liên kết (do trường liên kết cấp bằng) – Hệ ĐH
34 406 Hệ thống địên (ĐH Thái Nguyên) A 15 Ngành đào tạo liên kết (do trường liên kết cấp bằng) – Hệ ĐH
35 407 Thiết bị điện (ĐH Thái Nguyên) A 15 Ngành đào tạo liên kết (do trường liên kết cấp bằng) – Hệ ĐH
36 408 Cơ khí động lực (ĐH Nông nghiệp Hà Nội) A 15 Ngành đào tạo liên kết (do trường liên kết cấp bằng) – Hệ ĐH
37 C65 SP Toán-Tin A 10 Hệ CĐ
38 C66 SP Hoá-TN A 10 Hệ CĐ
39 C67 SP Sinh-TN B 11 Hệ CĐ
40 C69 SP TD-CTĐ T 11 Hệ CĐ
41 C74 SP Tiểu học D1,M 10 Hệ CĐ
42 C75 SP Tiếng Anh D1 14 Hệ CĐ
43 C71 QTKD A,D1 10 Hệ CĐ
44 C72 Hệ thống điện A 10 Hệ CĐ
45 C73 Quản lý đất đai (A) A 10 Hệ CĐ
46 C73 Quản lý đất đai (B) B 11 Hệ CĐ

Điểm chuẩn trường ĐH Thái Nguyên – Khoa ngoại ngữ Năm 2009 2010

Tìm trường này ở các năm khác:

STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn ghi chú
1 701 SP Tiếng Anh D1 18
2 702 Cử nhân Song ngữ Trung – Anh (D1) D1 16.5
3 702 Cử nhân Song ngữ Trung – Anh (D4) D4 14
4 703 SP Tiếng Trung (D1) D1 16.5
5 703 SP Tiếng Trung (D4) D4 0 Bằng sàn
6 704 SP Song ngữ Trung – Anh (D1) D1 16.5
7 704 SP Song ngữ Trung – Anh (D4) D4 0 Bằng sàn
8 705 SP Song ngữ Nga Anh (D1) D1 16.5
9 705 SP Song ngữ Nga Anh (D2) D2 19.5
10 706 Cử nhân Tiếng Anh D1 16.5
11 707 Cử nhân Tiếng Trung (D1) D1 16.5
12 707 Cử nhân Tiếng Trung (D4) D4 0 Bằng sàn
13 708 Cử nhân Song ngữ Pháp Anh (D1) D1 16.5
14 708 Cử nhân Song ngữ Pháp Anh (D4) D4 14.5

Điểm chuẩn trường ĐH Thái Nguyên – Khoa KHTN và Xã Hội Năm 2009 2010

Tìm trường này ở các năm khác:

STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn ghi chú
1 130 Cử nhân Toán học A 13
2 131 Cử nhân Vật lý A 13
3 132 Cử nhân Toán – Tin ứng dụng A 13
4 230 Cử nhân Hoá học A 13
5 231 Cử nhân Địa lý B 14
6 232 Cử nhân Khoa học Môi trường A 13
7 330 Cử nhân Sinh học B 14
8 331 Cử nhân Công nghệ Sinh học B 16
9 610 Cử nhân Văn học C 16.5
10 611 Cử nhân Lịch sử C 16.5
11 612 Cử nhân Khoa học Quản lý C 16.5
12 613 Cử nhân Công tác xã hội C 14
13 614 Cử nhân Việt Nam học C 14