Điểm Chuẩn Đại Học Dân Lập Yersin Đà Lạt 2009 2010

STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 601 Mỹ thuật công nghiệp (hệ số 2 môn vẽ hình họa/ đầu tượng) ( H ) H 14
2 701 Tiếng Anh D1 13
3 601 Mỹ thuật công nghiệp (hệ số 2 môn vẽ hình họa/ đầu tượng) ( V ) V 14
4 501 Kiến trúc – Quy hoạch đô thị (hệ số 2 môn vẽ) V 16
5 404 Quản trị lữ hành ( D1 ) D1 13
6 404 Quản trị lữ hành ( C ) C 14
7 405 Quản trị khách sạn – Nhà hàng ( D1 ) D1 13
8 405 Quản trị khách sạn – Nhà hàng ( C ) C 14
9 403 Quản trị tài chính doanh nghiệp A, D1 13
10 404 Quản trị ngân hàng A, D1 13
11 402 Quản trị kế toán doanh nghiệp A, D1 13
12 401 Quản trị kinh doanh tổng hợp A, D1 13
13 305 Điều dưỡng B 14
14 301 Công nghệ sinh học ( B ) B 14
15 301 Công nghệ sinh học ( A ) A 13
16 201 Khoa học môi trường ( B ) B 14
17 201 Khoa học môi trường ( A ) A 13
18 101 Tin học ứng dụng A, D1 13



Điểm Chuẩn Đại Học Dân Lập Yersin Đà Lạt 2009 2010

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *