Tỷ lệ “chọi” các trường ĐH-CĐ năm 2010 (tiếp theo)

* ĐH Huế: – Trường ĐH Sư phạm: SP Tin học: 1/3,3 (60 CT/366 HS); SP Vật lý: 1/5,46 (130 CT/710 HS); SP Kỹ thuật công nghiệp: 1/2,16 (55 CT/119 HS); SP Công nghệ thiết bị trường học: 1/2,85 (55 CT/157 HS).

SP Hóa học: 1/4,07 (110 CT/448 HS); SP Sinh học: 1/8,62 (110 CT/948 HS); SP Kỹ thuật nông lâm: 1/3,32 (50 CT/166 HS); Tâm lý giáo dục: 1/1,94 (50 CT/97 HS); Giáo dục chính trị: 1/2,91 (110 CT/320 HS); Giáo dục chính trị – Giáo dục quốc phòng: 1/1,53 (60 CT/92 HS); SP Lịch sử: 1/3,86 (100 CT/386 HS); SP Ngữ văn: 1/5,95 (150 CT/892 HS); SP Địa lý: 1/6,61 (100 CT/661 HS); Giáo dục tiểu học: 1/28,83 (100 CT/2.883 HS); Giáo dục mầm non: 1/5,63 (100 CT/563 HS).

– Trường ĐH Khoa học: Toán học: 1/1,80 (40 CT/72 HS); Tin học: 1/3,76 (200 CT/752 HS); Vật lý: 1/2,23 (60 CT/134 HS); Kiến trúc công trình: 1/3,06 (100 CT/306 HS); Điện tử – Viễn thông: 1/10,56 (70 CT/739 HS); Toán – Tin ứng dụng: 1/1,20 (40 CT/48 HS); Hóa học: 1/2,97 (60 CT/178 HS); Địa chất: 1/2,90 (50 CT/145 HS); Địa chất công trình và địa chất thủy văn: 1/2,10 (50 CT/105 HS); Sinh học: 1/8,83 (60 CT/530 HS); Địa lý: 1/4,64 (50 CT/232 HS); Khoa học môi trường: 1/18,48 (60 CT/1.109 HS); Công nghệ sinh học: 1/13,80 (60 CT/828 HS); Văn học: 1/2,89 (120 CT /347 HS); Lịch sử: 1/2,11 (120 CT/253 HS); Triết học: 1/1,12 (60CT/67 HS); Hán – Nôm: 1/0,70 (40 CT/28 HS); Báo chí: 1/5,72 (100 CT/572 HS); Công tác xã hội: 1/6,33 (70 CT/443 HS); Xã hội học: 1/1,97 (70 CT/138 HS); Ngôn ngữ: 1/0,28 (50 CT/14 HS); Đông phương học: 1/1,20 (70 CT/84 HS).

– Trường Đại học Y – Dược: Bác sĩ đa khoa: 1/10,52 (450 CT/4.508 HS); Bác sĩ Răng-Hàm-Mặt: 1/12,92 (50 CT/646 HS); Dược sĩ: 1/6,68 (100 CT 668 HS); Cử nhân Điều dưỡng: 1/32,78 (50 CT/1.639 HS); Cử nhân Kỹ thuật Y học: 1/18,54 (50 CT/972 HS); Cử nhân Y tế cộng đồng: 1/15,23 (60 CT /914 HS); Bác sĩ Y học dự phòng: 1/5,88 (100 CT/588 HS); Bác sĩ Y học cổ truyền: 1/12,50 (60 CT/750 HS).

– Trường Đại học Nông Lâm: Công nghiệp và công trình nông thôn: 1/2,18 (50 CT/109 HS); Cơ khí bảo quản chế biến nông sản thực phẩm: 1/1,02 (50 CT/51 HS); Công nghệ thực phẩm: 1/10,48 (100 CT/1.048 HS); Khoa học cây trồng: 1/6,06 (100 CT/606 HS); Bảo vệ thực vật: 1/4,46 (50 CT/223 HS); Bảo quản chế biến nông sản: 1/11,88 (50 CT/594 HS); Khoa học nghề vườn: 1/1,48 (40 CT/59 HS); Lâm nghiệp: 1/13,84 (50 CT/692 HS); Chăn nuôi – Thú y: 1/7,90 (100 CT/790 HS); Thú y: 1/6,68 (50 CT/334 HS); Nuôi trồng thủy sản: 1/11,05 (150 CT/1.657 HS); Nông học: 1/2,10 (40 CT/84 HS); Khuyến nông và phát triển nông thôn: 1/9,12 (50 CT/456 HS); Quản lý tài nguyên rừng và môi trường: 1/25,64 (100 CT/2.564 HS); Chế biến lâm sản: 1/0,98 (40 CT/39 HS); Khoa học đất: 1/2,27 (30 CT/68 HS); Quản lý môi trường và nguồn lợi thủy sản: 1/14,50 (50 CT/725 HS); Quản lý đất đai: 1/5,85 (180 CT/1.053 HS); Phát triển nông thôn: 1/1,04 (50 CT/52 HS).

– Trường Đại học Kinh tế: Kinh tế: 1/6,86 (300 CT/2.059 HS); Quản trị kinh doanh: 1/13,05 (310 CT/4.044 HS); Kinh tế chính trị: 1/7,24 (50 CT/362 HS); Kế toán: 1/14,30 (240 CT/3.431 HS); Tài chính ngân hàng: 1/10,46 (80 CT/837 HS); Hệ thống thông tin kinh tế: 1/5,10 (140 CT/714 HS).

– Trường Đại học Nghệ thuật: Hội họa: 1/1,70 (40 CT/68 HS); Điêu khắc: 1/1,50 (10 CT/15 HS); SP Mỹ thuật: 1/3,73 (40 CT/149 HS); Mỹ thuật ứng dụng: 1/5,12 (50 CT/256 HS); Đồ họa: 1/1,57 (30 CT/47 HS).

– Trường ĐH Ngoại ngữ: SP Tiếng Anh: 1/3,47 (240 CT/833 HS); Việt Nam học: 1/2,50 (30 CT/75 HS); Quốc tế học: 1/1,37 (30 CT/41 HS); Tiếng Anh: 1/3,61 (240 CT/827 HS); Tiếng Nga: 1/0,55 (20 CT/11 HS); Tiếng Pháp: 1/1,43 (40 CT/57 HS); Tiếng Trung: 1/1,65 (80 CT/132 HS); Tiếng Nhật: 1/1,98 (160 CT/316 HS); Tiếng Hàn: 1/2,18 (40 CT/87 HS).

– Khoa Giáo dục thể chất: SP Thể chất – Giáo dục quốc phòng: 1/3,41 (100 CT/341 HS); SP Giáo dục thể chất: 1/4,22 (120 CT/506 HS).

– Khoa Du lịch: Du lịch học: 1/7,90 (120 CT/948 HS); Quản trị kinh doanh: 1/3,40 (200 CT/679 HS).

– Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị: Công nghệ kỹ thuật môi trường: 1/1,12 (60 CT/67 HS); Xây dựng dân dụng và công nghiệp: 1/1,30 (60 CT/78 HS); Kỹ thuật trắc địa – bản đồ: 1/0,17 (60 CT/10 HS).

– Khoa Luật: ngành Luật: 1/4,41 (350 CT/1.542 HS).

đáp án đề thi môn toán khối a năm 2010

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *