Tiết lộ công việc “bảo mật” in sao đề thi tốt nghiệp THPT 2010

Chỉ còn 11 ngày nữa là bắt đầu kỳ thi tốt nghiệp THPT, học sinh đang “gồng mình” ôn thi, còn các Sở GD-ĐT bắt đầu thực hiện công việc in sao đề thi với 3 vòng độc lập, dưới sự giám sát của công an vì đây là tài liệu “Mật” của quốc gia.

Việc in sao đề thi tốt nghiệp, Bộ GD-ĐT giao cho các sở GD-ĐT có trách nhiệm in sao đề thi của kỳ thi tốt nghiệp cho tất cả các Hội đồng coi thi thuộc phạm vi quản lý và các Hội đồng coi thi thuộc Cục Nhà trường – Bộ Quốc phòng trên địa bàn tỉnh (nếu có).

Quy định thời gian in sao đề thi, số lượng đề thi in sao, chuyển giao đề thi gốc còn nguyên niêm phong cho Hội đồng in sao đề thi; tiếp nhận đề thi in sao đã được niêm phong; tổ chức chuyển đề thi đã được niêm phong đến các Hội đồng coi thi; đảm bảo an toàn, bí mật của đề thi trong quá trình vận chuyển.

Đảm bảo cho khu vực in sao đề thi phải là một địa điểm an toàn, kín đáo, biệt lập và được bảo vệ nghiêm ngặt trong suốt thời gian làm việc, có đầy đủ điều kiện về thông tin liên lạc, phương tiện bảo mật, phòng cháy, chữa cháy.

Bộ yêu cầu, các đơn vị in sao đề thi phải thực hiện nghiêm túc yêu cầu cách ly theo 3 vòng độc lập, những người làm việc trong khu vực in sao đề thi chỉ được hoạt động trong phạm vi không gian cho phép:

Vòng 1 – Vòng in sao đề thi: chỉ gồm có các cán bộ in sao đề thi, tiếp xúc trực tiếp với đề thi; là khu vực khép kín, cách ly tuyệt đối với bên ngoài từ khi mở đề thi gốc và bắt đầu in sao đến khi thi xong môn cuối cùng; cửa sổ các phòng phải đóng kín và niêm phong; các khoảng trống thông ra bên ngoài phải bịt kín bằng vật liệu bền, chắc. Hàng ngày, cán bộ ở vòng 1 tiếp nhận vật liệu và đồ ăn, uống từ bên ngoài chuyển vào qua vòng 2.

Vòng 2 – Vòng bảo vệ trong: chỉ gồm có 1-2 cán bộ an ninh bảo vệ và 1 cán bộ thanh tra trong đoàn thanh tra của Bộ GDĐT; là khu vực khép kín, tiếp giáp với vòng 1, cách ly tuyệt đối với bên ngoài đến khi thi xong môn cuối cùng; đồng thời, vòng này là nơi ăn hàng ngày của những người ở vòng 2. Những người làm việc ở vòng 2 có nhiệm vụ tiếp nhận vật liệu và đồ ăn, uống từ vòng 3 chuyển vào vòng 1; kiểm tra các đồ vật từ vòng 1 chuyển ra (bát đũa, đồ ăn, đồ uống,…).

Vòng 3 – Vòng bảo vệ ngoài: tiếp giáp với vòng 2; gồm công an và nhân viên bảo vệ có nhiệm vụ bảo vệ và là đầu mối giao tiếp giữa vòng 2 với bên ngoài; đảm bảo tối thiểu 2 người trực và phải trực 24/24 giờ. Người không có trách nhiệm, tuyệt đối không được vào khu vực in sao đề thi.

Trong khu vực in sao đề thi, cấm sử dụng các phương tiện thông tin liên lạc, các loại điện thoại, trừ 1 điện thoại cố định có loa ngoài SP-phone đặt tại vòng 2 được cán bộ công an kiểm soát 24/24 giờ. Mọi cuộc liên lạc đều phải bật loa ngoài, phải ghi biên bản hoặc ghi âm.

Hội đồng in sao đề thi có nhiệm vụ tiếp nhận, bảo quản đề thi gốc còn nguyên niêm phong của Bộ GD-ĐT do Giám đốc sở GD-ĐT chuyển đến, chịu trách nhiệm toàn bộ về sự an toàn, bí mật của đề thi.

Mọi phương tiện, thiết bị, vật tư trong khu vực in sao dù bị hư hỏng hay không dùng đến, chỉ được đưa ra ngoài khu vực cách ly khi thi xong môn thi cuối cùng của kỳ thi.

Nguyện vọng 2 Trường Đại học Hoa Sen 2008 2010

STT Mã ngành Tên ngành Khối Điểm xét NV2 Chỉ tiêu xét NV2
1 101 Công nghệ thông tin A 14 80
2 101 Công nghệ thông tin D1 14
3 101 Công nghệ thông tin D3 14
4 102 Mạng máy tính A 15 60
5 102 Mạng máy tính D1 15
6 102 Mạng máy tính D3 15
7 402 Quản trị nhân lực A 13 70
8 402 Quản trị nhân lực D1 13
9 402 Quản trị nhân lực D3 13
10 403 Marketing A 13 30
11 403 Marketing D1 13
12 403 Marketing D3 13
13 404 Kế Toán A 13 40
14 404 Kế Toán D1 13
15 404 Kế Toán D3 13
16 406 tài chính – Ngân hàng (Chuyên Ngành tài chính Doanh nghiệp, Kinh Doanh Ngân hàng) A 15 60
17 406 tài chính – Ngân hàng (Chuyên Ngành tài chính Doanh nghiệp, Kinh Doanh Ngân hàng) D1 15
18 406 tài chính – Ngân hàng (Chuyên Ngành tài chính Doanh nghiệp, Kinh Doanh Ngân hàng) D3 15
19 701 Tiếng Anh (chuyên ngành Anh văn thương mại, Biên – Phiên dịch, Sư phạm Tiếng Anh trẻ em) D1 18 30
20 C65 Công nghệ thông tin A 12 80
21 C65 Công nghệ thông tin D1 12
22 C65 Công nghệ thông tin D3 12
23 C66 Mạng máy tính A 12 80
24 C66 Mạng máy tính D1 12
25 C66 Mạng máy tính D3 12
26 C67 Quản trị Kinh Doanh A 12 60
27 C67 Quản trị Kinh Doanh D1 12
28 C67 Quản trị Kinh Doanh D3 12
29 C68 Quản trị văn phòng A 12 120
30 C68 Quản trị văn phòng C 13
31 C68 Quản trị văn phòng D1 12
32 C68 Quản trị văn phòng D3 12
33 C69 ngoại Thương A 12 120
34 C69 ngoại Thương D1 12
35 C69 ngoại Thương D3 12
36 C70 Kế Toán A 12 80
37 C70 Kế Toán D1 12
38 C70 Kế Toán D3 12
39 C71 Quản trị Du lịch và Khách sạn – nhà hàng A 12 80
40 C71 Quản trị Du lịch và Khách sạn – nhà hàng D1 12
41 C71 Quản trị Du lịch và Khách sạn – nhà hàng D3 12
42 C72 Anh văn thương mại D1 16 80

Nguyện vọng 2 Trường Đại học Hoa Sen 2009 2010

Thí sinh gửi hồ sơ xét tuyển NV2 về Ban đào tạo trường đại học theo quy định của trường Trường Đại học Hoa Sen.

STT Mã ngành Tên ngành Khối Điểm xét NV2 Chỉ tiêu xét NV2
1 101 Công nghệ thông tin A, D1, D3 14 60
2 102 Mạng máy tính A, D1, D3 13 60
3 Toán ứng dụng (môn Toán hệ số 2) A, D1, D3 18 80
4 401 Quản trị kinh doanh A, D1, D3 18 20
5 402 Quản trị nguồn nhân lực A, D1, D3 13 40
6 403 Marketing A, D1, D3 14 40
7 404 Kế toán (chuyên ngành Kế toán, Kế toán kiểm toán) A, D1, D3 15 20
8 406 Tài chính ngân hàng A, D1, D3 18 40
9 801 Thiết kế thời trang (khối V môn vẽ nhân hệ số 2, khối H môn hội họa nhân hệ số 2) V, H 17 80
10 C65 Công nghệ thông tin – Hệ CĐ A, D1, D3 10 80
11 C67 Quản trị kinh doanh – Hệ CĐ A, D1, D3 10 80
12 C68 Quản trị văn phòng – Hệ CĐ A, C, D1, 10 80
13 C69 Ngoại thương – Hệ CĐ A, D1, D3 10 80
14 C70 Kế toán – Hệ CĐ A, D1, D3 10 80
15 C71 Quản trị du lịch và Khách sạn nhà hàng – Hệ CĐ A, D1, D3 10 80
16 C72 Tiếng Anh thương mại (nhân hệ số 2 điểm chưa nhân hệ số phải trên điểm sàn CĐ) – Hệ CĐ D1 16 80

Nguyện vọng 2 Trường Đại học Bán công Marketing 2009 2010

Thí sinh gửi hồ sơ xét tuyển NV2 về Ban đào tạo trường đại học theo quy định của trường Trường Đại học Bán công Marketing.

STT Mã ngành Tên ngành Khối Điểm xét NV2 Chỉ tiêu xét NV2
1 413 Kinh doanh quốc tế A,D1 15 15
2 414 Du lịch lữ hành A, D1 15 35
3 415 Thẩm định giá A, D1 15 25
4 416 Kinh doanh bất động sản A, D1 15 35
5 452 Kế toán ngân hàng A,D1 15 25
6 461 Tin học ứng dụng trong kinh doanh A, D1 15 35
7 462 Tin học kế toán A,D1 15 35
8 463 Tin học ứng dụng trong thương mại điện tử A, D1 15 35
9 751 Tiếng Anh kinh doanh D1 15 35
10 C65.1 Quản trị kinh doanh tổng hợp A, D1 11 100
11 C65.2 Thương mại quốc tế A, D1 10 100
12 C65.3 Kinh doanh quốc tế A, D1 10 100
13 C65.4 Du lịch lữ hành A, D1 10 100
14 C65.5 Thẩm định giá A, D1 10 100
15 C65.6 Kinh doanh bất động sản A, D1 10 100
16 C66.1 Kế toán doanh nghiệp A, D1 11 100
17 C66.2 Kế toán ngân hàng A, D1 11 100
18 C67.1 Tin học ứng dụng trong kinh doanh A, D1 10 100
19 C67.2 Tin học kế toán A, D1 10 100
20 C67.3 Tin học ứng dụng trong thương mại điện tử A, D1 10 100
21 C68 Tiếng Anh kinh doanh D1 10 100

Nguyện vọng 2 của trường Trường Đại học Bán công Marketing 2008 2010

Thí sinh gửi hồ sơ xét tuyển NV2 về Ban đào tạo trường đại học theo quy định của trường Trường Đại học Bán công Marketing.

STT Mã ngành Tên ngành Khối Điểm xét NV2 Chỉ tiêu xét NV2
1 414 Du lịch lữ hành A 15 20
2 414 Du lịch lữ hành D1 15
3 415 Thẩm định giá A 15 20
4 415 Thẩm định giá D1 15
5 416 Kinh Doanh bất động sản A 15 10
6 416 Kinh Doanh bất động sản D1 15
7 461 tin học ứng dụng trong Kinh Doanh A 14.5 35
8 461 tin học ứng dụng trong Kinh Doanh D1 14.5
9 462 tin học ứng dụng trong Thương mại điện tử A 14.5 35
10 462 tin học ứng dụng trong Thương mại điện tử D1 14.5
11 751 Tiếng Anh Kinh Doanh D1 14.5 40
12 C65.1 Quản trị Kinh Doanh Tổng hợp A 11.5 100
13 C65.1 Quản trị Kinh Doanh Tổng hợp D1 11.5
14 C65.2 Thương mại Quốc tế A 11.5 100
15 C65.2 Thương mại Quốc tế D1 11.5
16 C65.3 Kinh Doanh Quốc tế A 11.5 100
17 C65.3 Kinh Doanh Quốc tế D1 11.5
18 C65.4 Du lịch lữ hành A 11.5 100
19 C65.4 Du lịch lữ hành D1 11.5
20 C65.5 Thẩm định giá A 11.5 100
21 C65.5 Thẩm định giá D1 11.5
22 C65.6 Kinh Doanh bất động sản A 11.5 100
23 C65.6 Kinh Doanh bất động sản D1 11.5
24 C66.1 Kế Toán Doanh nghiệp A 11.5 100
25 C66.1 Kế Toán Doanh nghiệp D1 11.5
26 C66.2 Kế Toán Ngân hàng A 11.5 100
27 C66.2 Kế Toán Ngân hàng D1 11.5
28 C67.1 tin học ứng dụng trong Kinh Doanh A 11.5 100
29 C67.1 tin học ứng dụng trong Kinh Doanh D1 11.5
30 C67.2 tin học Kế Toán A 11.5 100
31 C67.2 tin học Kế Toán D1 11.5
32 C67.3 tin học ứng dụng trong TM điện tử A 11.5 100
33 C67.3 tin học ứng dụng trong TM điện tử D1 11.5
34 C68 Tiếng Anh Kinh Doanh D1 11.5 100

Nguyện vọng 2 Trường Đại học Bách khoa TPHCM 2009

STT Mã ngành Tên ngành Khối Điểm xét NV2 Chỉ tiêu xét NV2
1 112 Công nghệ dệt may A 15.5 50
2 125 Kỹ thuật và Quản lý môi trường A 16.5 80
3 126 Kỹ thuật giao thông A 16.5 35
4 127 Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp A 15.5 60
5 129 Công nghệ vật liệu A 16.5 100
6 130 Trắc địa (Trắc địa. Địa chính) A 15.5 60
7 131 Vật liệu và Cấu kiện xây dựng A 15.5 60
8 133 Cơ Kỹ thuật A 15.5 50
9 135 Vật lý kỹ thuật A 15.5 30

Nguyện vọng 2 Trường Đại học Y Hà Nội 2008

STT Mã ngành Tên ngành Khối Điểm xét NV2 Chỉ tiêu xét NV2
1 301 Bác sĩ Đa khoa B 27 450
2 303 Bác sĩ Y học cổ truyền B 25.5 60
3 304 Bác sĩ Răng hàm mặt B 28.5 50
4 305 Bác sĩ Y học dự phòng B 24.5 60
5 306 Cử nhân Điều dưỡng B 24 120
6 307 Cử nhân Kỹ thuật y học B 23 60

Nguyện vọng 2 của trường Đại học Ngoại ngữ 2008

STT Mã ngành Tên ngành Khối Điểm xét NV2 Chỉ tiêu xét NV2
1 711 Tiếng Anh sư phạm D1 24 41
2 702 Tiếng Nga phiên dịch D1 24 10
3 702 Tiếng Nga phiên dịch D2 24
4 712 Tiếng Nga sư phạm D1 24 55
5 712 Tiếng Nga sư phạm D2 24
6 713 Tiếng Pháp sư phạm D1 24 74
7 713 Tiếng Pháp sư phạm D3 24
8 714 Tiếng Trung Quốc sư phạm D1 24 71
9 714 Tiếng Trung Quốc sư phạm D4 24
10 705 Tiếng Đức phiên dịch D1 24 36
11 705 Tiếng Đức phiên dịch D5 24
12 716 Tiếng Nhật sư phạm D1 24 19
13 716 Tiếng Nhật sư phạm D6 24

Nguyện vọng 2 của trường Đại học Kiến Trúc Hà Nội 2008

STT Mã ngành Tên ngành Khối Điểm xét NV2 Chỉ tiêu xét NV2
1 101 Kiến trúc Công trình V 18.5 300
2 801 Mĩ thuật công nghiệp H 19.5 50
3 102 Quy hoạch đô thị V 18.5 150
4 103 Xây dựng Dân dụng và công nghiệp A 18 350
5 107 Xây dựng công trình ngầm đô thị A 18 50
6 104 Cấp thoát nước A 18 100
7 105 Kĩ thuật hạ tầng đô thị A 18 100
8 106 Kĩ thuật Môi trường đô thị A 18 50
9 108 Quản lí xây dựng đô thị A 18 100

Nguyện vọng 2 Trường Đại học Ngoại ngữ Hà Nội 2008

STT Mã ngành Tên ngành Khối Điểm xét NV2 Chỉ tiêu xét NV2
1 105 Khoa học máy tính (dạy bằng tiếng Nhật) A 18 50
2 105 Khoa học máy tính (dạy bằng tiếng Nhật) D1 24
3 400 Quản trị Kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh) A 20 100
4 400 Quản trị Kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh) D1 29
5 401 Kế toán (dạy bằng tiếng Anh) A 21.5 100
6 401 Kế toán (dạy bằng tiếng Anh) D1 30 100
7 404 Tài chính – Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh) A 22.5 100
8 404 Tài chính – Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh) D1 31 100
9 608 Quốc tế học (dạy bằng tiếng Anh) D1 23 50
10 609 Du lịch (dạy bằng tiếng Anh) D1 24.5 50
11 701 Tiếng Anh D1 24.5 250
12 702 Tiếng Nga D1 20 75
13 702 Tiếng Nga D2 25.5 75
14 703 Tiếng Pháp D1 24 100
15 703 Tiếng Pháp D3 25 100
16 704 Tiếng Trung Quốc D1 24 150
17 704 Tiếng Trung Quốc D4 24 150
18 705 Tiếng Đức D1 22 100
19 705 Tiếng Đức D5 23.5 100
20 706 Tiếng Nhật D1 25 100
21 706 Tiếng Nhật D6 28.5 100
22 707 Tiếng Hàn Quốc D1 22.5 75
23 708 Tiếng Tây Ban Nha D1 22.5 50
24 708 Tiếng Tây Ban Nha D3 22.5 50
25 709 Tiếng Italia D1 23 50
26 709 Tiếng Italia D3 23 50